VỊ ĐẠO SĨ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " VỊ ĐẠO SĨ " in English? SAdjectivevị đạo sĩtaoistđạo giáođạo lãolão giáovị đạo sĩthe magipháp sưmagusascetickhổ hạnhtu sĩnhà tu khổ hạnhvị đạo sĩnhà

Examples of using Vị đạo sĩ in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vị đạo sĩ cũng trả lời như trước.The prophet responds as before.Ông đã sử dụng loạitrà chất lượng cao nhất mà vị đạo sĩ từng thấy.He used the highest quality tea the samurai had ever seen.Thế rồi vị đạo sĩ điên bước thẳng vào trong nhà.The crazy Taoist walked straight into the house.Ẩn dật của một đạo sĩ và đã kể cho vị đạo sĩ những gì diễn ra.One son of a priest escapes and tells David what has happened.Vị đạo sĩ gọi liên tục nhưng không có tác dụng gì.Theists are constantly praying but to no effect.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesca sĩ trẻ Usage with verbsbác sĩ phẫu thuật gặp bác sĩđến bác sĩgọi bác sĩbác sĩ bảo bác sĩ biết sĩ quan chỉ huy đến nha sĩbác sĩ kiểm tra bác sĩ khuyên MoreUsage with nounsbác sĩtiến sĩthụy sĩnghệ sĩbinh sĩca sĩthượng nghị sĩnha sĩsĩ quan bằng thạc sĩMoreThời Đức Phật có một vị đạo sĩ rất già sống ở một nơi gọi là Supārapattaṃ, gần Bombay ngày nay.In the Buddha's time a very old hermit lived at a place called Supārapattaṃ, near present-day Bombay.Vị đạo sĩ điên khăng khăng đòi ở lại nhà của họ.The crazy Taoist insisted in staying at their house.Ðức Phật biết được ý nghĩ của Sunakkhatta và nói rằng:" Như vậy, ngươi xem vị đạo sĩ kia là bậc A- la- hán!The Buddha divined Sunakkhatta's thoughts and said,“So you regard that ascetic as an Arahant!Thấy họ, vị đạo sĩ ngạc nhiên hỏi nguyên do.Seeing them, the priest surprisingly asked the reason.Theo truyền thống, tại Tây Ban Nha, Mexico và các nước La tinh thân Mỹ, đây là ngày trẻem được nhận quà từ ba vị đạo sĩ.In most of Spain, Mexico and in Latino communities in the United States, this is the daywhen children get presents from the Three Wise Men.Vị đạo sĩ và hoàng đế bước lên cây cầu, rời khỏi mặt đất.The Taoist and the emperor stepped onto the bridge and left the planet.Nếu chúng ta có thể thuyết phục vị đạo sĩ tìm cách nào gìn giữ ngôi xá lợi được an toàn trước khi ông qua đời thì thật là tốt.'.If we can convince the priests to find a way to keep the relics safe before his death, then it is good.‘.Vị đạo sĩ đứng dậy nhìn nhà Vua:" Nhưng ba câu hỏi của Ngài đã được trả lời rồi mà.".The hermit looked at the King, and said,"But your questions have already been answered.".Sau khi đưa các đồng tiền vàng như đã hứa cho vị Đạo sĩ, Kautsa phân chia phần còn lại cho người nghèo, ngày Dussehra.After presenting the promised gold coins to his guru, Kautsa distributed the rest of the coins to the needy, on the day of Dussehra.Hai vị Đạo sĩ chiến đấu với Pháp Vương để giải thoát cho hồn ma, nhưng nhận ra năng lực ma thuật của họ không đủ.The two Taoist priests battle the King to release the ghost, but realize their magical prowess is not sufficient.Vì thế ngài chỉ nói vắn tắt vài lời cho vị đạo sĩ già đã phát triển về mặt tâm linh này, ngay bên vệ đường: Diṭṭhe diṭṭhamattaṃ bhavissati….So he spoke just a few words to this developed old hermit, there on the side of the road: Diṭṭhe diṭṭhamattaṃ bhavissati….Các vị Đạo Sĩ, những nhân vật bí ẩn, ra đi, đi xa khỏi miền đất của họ và đi tìm kiếm vị vua, Chúa.The Magi, these mysterious characters, get moving, go far away from their land and go seeking the king, the Lord.Khi Ngài đến nơi, Ngài được hai đạo sĩ, nhà Vua tức con trai nuôi của họ và vị đạo sĩ Kelathaya ở khu rừng bên cạnh.When he arrived, he was met by two priests, the King or their adoptive son and the priest Kelathaya in the nearby forest.Một năm sau vị đạo sĩ trở lại con đường đó và hỏi thăm về con rắn.About a year later the saint came that way again and asked after the snake.Vị đạo sĩ đầu tiên quyến rũ họ bằng một câu chuyện về một cuộc hành hương mà anh ta đã thực hiện nhiều năm trước với thiền sư của họ.The first samurai captivated them with a story of a pilgrimage he would taken years ago with their Zen master.Sau khi đưa các đồng tiền vàng như đã hứa cho vị Đạo sĩ, Kautsa phân chia phần còn lại cho người nghèo, ngày Dussehra.After giving the promised amount to the guru, Kautsa distributed the rest of the coins among the needy on the day of Dussehra.Giống như hai vị đạo sĩ kia, những người không biết giáo pháp của Ðức Phật thì sẽ không bao giờ đạt đến mục tiêu của họ.Like the two hermits, those who do not know the Buddha's teaching never attain their goal.Theo sự xét đoán của tôi, phương cách để giảng dạy câu chuyện vị đạo sĩ trong khung cảnh tôn giáo là trình bày sự mỹ miều của Cựu Ước về những người khôn ngoan đến từ phương Đông đem đến sự mặc khải của Thiên Chúa về dân Ít- ra- en.In my judgment, the way to preach or teach the magi story in a religious setting is to presentthe beautiful Old Testament background of wise men coming from the East bringing God's revelation about Israel.Vị đạo sĩ cuối cùng nói rằng nếu họ có thể hạ cố cho anh ta, anh ta sẽ để dành câu chuyện của mình để kể cho họ vào chiều hôm sau.The last samurai said that if they would deign to indulge him, he would save his tale for the following afternoon- if they would meet him at a certain time.Vì chúng tôi hỏi vị đạo sĩ của chúng tôi, và ông ấy nói với chúng tôi là những ngôi sao không tốt.But we asked our ascetic, and he told us the stars were unfavourable.Có thể vị đạo sĩ đã tình cờ thấy hoàng hậu trước rồi, nhưng sự tiếp xúc không đủ dữ dội để làm cho vị ấy phải hoàn toàn ngã quỵ trong tình ái.The hermit might have casually seen the queen before but the impact was not violent enough to jolt his emotional life.Mặc dù ban đầu vị Đạo sĩ từ chối, nhưng về sau vị Đạo sĩ đã yêu cầu 140 triệu đồng tiền vàng.Even though the guru refused initially, he afterwards asked for 140 million gold coins.Ban đầu vị đạo sĩ tỏ ra miễn cưỡng, nhưng sau một lúc suy nghĩ, ông đồng ý trao xá lợi với điều kiện phải tìm một hòn đá trông giống như đầu của ông.Initially the priest appeared reluctant, but after a while thinking, he agreed to give them the relic under a condition: they had to find a stone looks like his head.Sunakkhatta trông thấy vị đạo sĩ đang di chuyển bằng bốn chi và ăn vật thực ở trên đất mà không dùng đến hai tay.Sunakkhatta saw the ascetic moving on all fours and eating his food on the ground without the help of his hands.Bởi vì vị Đạo sĩ đã cứu mạng sống của người phụ nữ, nên Wu cũng phải gắng thể hiện được“ một điều gì đó cao hơn cảm xúc thông thường“, đó là sự biết ơn sâu sắc khi một người được cấp cơ hội tái sinh.Because the Taoist saved the woman's life, Wu also had to express“something higher than basic emotion,” a kind of deep gratitude that manifests when given another chance at life.Display more examples Results: 483, Time: 0.0298

Word-for-word translation

vịnountastevịpronounitsyourvịverbpositioningvịadverbwheređạoadverbđạotaodaođạonounactđạoadjectivemoralnounartistdoctordrofficer S

Synonyms for Vị đạo sĩ

pháp sư magus vĩ đại và quyền năngvị đắng trong miệng

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English vị đạo sĩ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đạo Sĩ Tiếng Anh Là Gì