Vĩ Mô - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| viʔi˧˥ mo˧˧ | ji˧˩˨ mo˧˥ | ji˨˩˦ mo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vḭ˩˧ mo˧˥ | vi˧˩ mo˧˥ | vḭ˨˨ mo˧˥˧ | |
Tính từ
vĩ mô
- Rất lớn, ở tầm rộng lớn.
Trái nghĩa
- vi mô
Dịch
- Tiếng Anh: macroscopic, macro, macro-
- Tiếng Thái: มหภาค
- Tiếng Tây Ban Nha: macro-
- Tiếng Telugu: స్థూల (sthoola)
Từ liên hệ
- vĩ đại
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Vĩ Mô ý Nghĩa Là Gì
-
Vĩ Mô Là Gì? Phân Biệt Giữa Vĩ Mô Và Vi Mô - Luật Hoàng Phi
-
Vĩ Mô Là Gì? Phân Biệt Giữa Kinh Tế Vi Mô Và Kinh Tế Vĩ Mô?
-
Vĩ Mô Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
VĨ MÔ LÀ GÌ?
-
Vĩ Mô Là Gì - Nghĩa Của Từ Vĩ Mô - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Vĩ Mô Là Gì? Phân Biệt Kinh Tế Vĩ Mô Và Kinh Tế Vi Mô - Tuduyinvest
-
Kinh Tế Học Vĩ Mô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đầu Tư (kinh Tế Vĩ Mô) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vĩ Mô Nghĩa Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Vĩ Mô
-
[PDF] CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN KINH TẾ HỌC VĨ MÔ
-
[PDF] Bài Giảng Kinh Tế Vĩ Mô 1 (CLC).pdf
-
Các Chỉ Số Tài Chính Vĩ Mô - VCBS
-
Các Chỉ Số Kinh Tế Vĩ Mô - Luận Văn 1080