VỊ THẦN HY LẠP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
VỊ THẦN HY LẠP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vị thần hy lạp
greek god
thần hy lạpthiên chúa hy lạpvị thần hi lạpgreek deity
{-}
Phong cách/chủ đề:
You are a Greek God.Nơi đây được coi là nhà của 12 vị thần Hy Lạp.
It is considered as the abode of the 12 ancient Greek Gods.Như một vị thần Hy Lạp!
He was like a Greek God!Bài này viết về một vị thần Hy Lạp.
This page is about the Greek god.Cũng như nhiều vị thần Hy Lạp, có rất nhiều câu chuyện về nguồn gốc của các vị thần..
As with so many Greek deities, there are many stories about the origins of the gods.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhy lạp cổ điển hy lạp đến qua hy lạphy lạp vỡ nợ hy lạp gia nhập Sử dụng với danh từhy lạpngười hy lạphi lạpngười hi lạplục lạpnợ hy lạpcổ hy lạptên hy lạplửa hy lạpsalad hy lạpHơnTrông anh như một vị thần Hy Lạp.
You are like a Greek god.Apollo là vị thần có nhiềungười tình đồng giới nhất trong tất cả các vị thần Hy Lạp.
Apollo had the most conspicuous male relationships of all the Greek Gods.Trông anh như một vị thần Hy Lạp.
He looks just like a Greek god.Eros( ἔρως érōs)( từ vị thần Hy Lạp Eros) là tình yêu nồng nàn, với ham muốn nhục dục và khao khát.
Eros(ἔρως érōs)(from the Greek deity Eros) is passionate love, with sensual desire and longing.Và tôi cũng không phải là một vị thần Hy Lạp.
Then again, I am not a Greek god.Cô bé từng có lúc bảo tôi rằng vị thần Hy Lạp yêu thích của nó là Người Dơi- con bé nói đúng.
The girl who once told me that her favorite Greek god was Batman- she was on the right track.Bài này viết về một vị thần Hy Lạp.
This article is about one of the Greek gods.Có lẽ là vị thần Hy Lạp huyền thoại nhất, Zeus là vị thần của tất cả các vị thần..
Probably the most legendary Greek god, Zeus was the god of all gods..Nó được đặt theo tên vị thần Hy Lạp Apollo.
It is named after the Greek god Apollo.Tất cả các vị thần Hy Lạp… họ ăn mặc giả trang và đủ thứ kiểu… và Dionysus có thể đã cải trang thành một nười phụ nữ… để lừa gạt kẻ thù.
All the Greek gods… they wore disguises and all kinds of things… and Dionysus would have been disguised into a woman… to deceive his enemy.Nó được đặt theo tên vị thần Hy Lạp Apollo.
He was clearly derived from the Greek god Apollo.Khi 4 vị thần Hy Lạp đến Hàn Quốc để phân phát tình yêu và hòa bình, họ đối mặt với một hiện thực tàn khốc đó chính là mức sống đắt đỏ ở thủ đô Seoul.
When four Greek goddesses come to Korea to spread love and peace, they face with the harsh reality of the high cost of living in Seoul.Đó là những gì đã xảy ra với vị thần Hy Lạp Apollo!
So that's what happened to the Greek god Apollo!Trong số tất cả vị thần Hy Lạp, Apollo là vị thần“ Hy Lạp nhất” và được xem như một vị nam thần đẹp hoàn hảo.
Among all the gods in Greek mythology, Apollo is the most Greek and is considered the most flawlessly beautiful male god..Một hành tinh được đặt tên theo vị thần Hy Lạp của bầu trời.
It is named after Greek god of the sky.Vị thần Hy Lạp đầy nam tính biểu tượng cho hôn nhân có tên Hymen, chết vào đêm chàng làm đám cưới, được dùng để đặt tên cho một cấu trúc giải phẫu đặc biệt của phụ nữ.
The masculine Greek god of marriage, Hymen, who died on his wedding night, has lent his name to a uniquely female anatomical structure.Ông được nhận xét là giống với vị thần Hy Lạp Hephaestus.
He was later equated with the Greek god Hephaestus.Sau đó, ít nhất hơn 2000 năm trước, chúng ta thấy được những hình tượng sơ khởi nhất của Đức Phật ở vùng Gandhara( ngày nay là Pakistan và Afghanistan)trong hình dạng một vị thần Hy Lạp.
Later, less than 2,000 years ago, we see the earliest images of the Buddha in the Gandhara region(modern Pakistan andAfghanistan) as a Greek god.Nhà tự nhiên học sớm gọi Amoeba là vi sinh vật Proteus sau khi vị thần Hy Lạp Proteus, vị thần có thể thay đổi hình dạng của mình.
Naturalists of earlier times named the amoeba after the Greek god, Proteus who was capable of changing his shape.Cậu lên đường thực hiện hành trình giải cứu Annabeth và vị thần Hy Lạp Artemis.
He embarks on a journey to save Annabeth and the Greek goddess Artemis.Biểu tượng lâu đờinhất của Trogir sẽ là Kairos, vị thần Hy Lạp cổ đại về thời điểm thích hợp hoặc cơ hội, bức phù điêu thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên được bảo tồn trong tu viện Benedictine, một phần mở cửa cho du khách trong mùa hè.
The oldest symbolof Trogir would be Kairos, the ancient Greek god of the right or opportune moment, the 3rd-century BC relief of whom is preserved in the Benedictine convent, partly open for visitors during the summer season.Đánh xe ngựa là một người đàn ông có râu với vòng nguyệt quế trên đầu,chạy trước xe ngựa là Hermes, vị thần Hy Lạp cổ đại, trong một chiếc mũ và áo choàng.
The charioteer is a bearded man with a laurel wreath upon his head;running ahead of the chariot is the ancient Greek god Hermes in a hat and cloak.Một mũi tên hình xăm cũng có thể là 1 biểu tượng của tìnhyêu, bởi chúng được kết nối với vị thần Hy Lạp Cupid, người bắn mũi tên của mình vào 2 người giúp“ se duyên” cho các cặp tình nhân.
An arrow tattoo can also be a symbol of love,because of its connection with the Greek god Cupid, who fired his arrows at people to make them fall in love.Đó là vườn Uyên ương tinh tế, là vườn Suy tưởng đậm chất phương Tây,là vườn Thần thoại gắn với vị thần Hy Lạp, vườn Ký Ức, vườn Thiêng chứng giám cho tình yêu và vườn Nho.
It is a delicate Uyen garden, a Western garden of deep thoughts,a garden of mythology associated with the Greek god, a memory garden, a sacred garden witnessing to love and the vineyard.Nắm bắt được thời thế, thuyết động lực và sự kịch tính của thời kỳ,đài phun nước bằng đồng này kể câu chuyện về vị thần Hy Lạp Apollo thông qua việc sử dụng các hình xoắn, hình bóng xoáy và màn chảy của nước.
Capturing both the dynamism and drama of the period,this bronze fountain tells the story of the Greek god Apollo through the use of twisted figures, swirling silhouettes, and flowing drapery.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 57, Thời gian: 0.0266 ![]()
vị thần hinduvị thần này

Tiếng việt-Tiếng anh
vị thần hy lạp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vị thần hy lạp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vịdanh từtastevịđại từitsyourvịđộng từpositioningvịtrạng từwherethầndanh từgodspiritdivinethầntính từmentalmagichydanh từhopesacrificehytính từhygreekhyđại từilạpdanh từgreeceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thần Hy Lạp Tiếng Anh
-
"Thần Thoại Hy Lạp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thần Thoại Hy Lạp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thần Thoại Hy Lạp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thần Thoại Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì, Thần Thoại Hy Lạp
-
Tinh Thần Hy-lạp Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thần Thoại - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Truyện Tranh Comic Tiếng Anh "Greek Myths" (Thần Thoại Hy Lạp)
-
Thần Thoại Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì
-
" Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì ? Thần Thoại Hy Lạp Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Những Cái Tên Trong Tiếng Anh Về Con Gái Và Con Trai Hay Nhất
-
Thần Thoại Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì - Haiermobile
-
Thần Thoại Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì
-
Thần Hộ Mệnh Tiếng Anh Là Gì?
-
Thần Thoại Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì