VIÊN ĐÁ QUÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VIÊN ĐÁ QUÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từviên đá quý
gem
đá quýviên ngọcviên đángọc quýgemsgemstone
đá quýviên đáviên ngọcloại đáprecious stone
đá quýđá quígems
đá quýviên ngọcviên đángọc quýgemsprecious stones
đá quýđá quíjewels
viên ngọctrang sứcviên đá quýviên đángọc quýchâu báujewel
viên ngọctrang sứcviên đá quýviên đángọc quýchâu báu
{-}
Phong cách/chủ đề:
A large white jewel.Sử dụng như một viên đá quý.
Used only as a precious stone.Tình yêu là một viên đá quý khi nó còn mới.
And love's a jewel when it is new.Khi đó từ mỗi viên đá quý…….
Then from each of the jewels….Clink*, và chỉ có viên đá quý là còn sót lại.
Clink, And only the jewel was left behind.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từquý trước viên ngọc quýquý sau Sử dụng với động từthời gian quý báu trân quýthưa quý vị theo quýđá quý ẩn kiếp người quý báu quý ông đích thực thông tin quý giá cơ hội quý báu thưa quý cô HơnSử dụng với danh từđá quýquý báu yêu quýquý hiếm quý khách giới quý tộc quý đầu quý cô con quýquý phái HơnEpidote đôi khi được sử dụng như một viên đá quý.
Epidote is occasionally used as a gemstone.Tất nhiên là không có viên đá quý ở đó.
However, no precious stones for me there.Cậu có thể nhận thấy giọng nói thở phào đến từ viên đá quý.
He could feel the relieved voice coming from the gemstone.Như mong đợi, một viên đá quý khá tốt lẫn trong đó.
As expected, a fairly good jewel was mixed in.Điều này ngầm khẳng định giá trị và ý nghĩa của viên đá quý này.
This article gives the meaning and significance of this valuable gemstone.Wharariki Beach được coi là" viên đá quý" của Tasman.
Wharariki Beach is considered the gem of Tasman.Đây là một viên đá quý không tích lũy những suy nghĩ và cảm xúc tiêu cực.
It is a gemstone not to accumulate negative thoughts and emotions.Trong bước tiếp theo giữ viên đá quý này gần một sợi tóc.
In the next step hold this gemstone near a strand of hair.Những viên đá quý khổng lồ này là 10 viên kim cương đắt nhất trên Trái Đất.
These enormous gemstones are the 10 most expensive diamonds on Earth.Vương miện được trang trí bằng 144 viên đá quý cùng vô số ngọc trai.
The crown is decorated with 144 precious stones and about the number of pearls.Một birthstone là một viên đá quý đại diện cho tháng sinh của một người.
A birthstone is a gemstone that represents a person's month of birth.Mỗi viên đá quý là một thực thể duy nhất với một màu sắc, nơi sinh và câu chuyện đặc biệt.
But each gemstone is unique with a special color, birthplace and story.Cứ mỗi khi hoàn thành thì lại có một viên đá quý quanh Luvia phát ra ánh sáng cầu vồng.
Every time one was completed, the jewels around Luvia gained a rainbow-coloured light.Dưới đây là 5 viên đá quý mà không ai, kể cả những người thuộc top tỉ phú Forbes, có thể mua nổi.
Here are five precious stones that no one- not even those on the Forbes rich list- could afford to own.Tôi mang thánh giá ra sao: như một vật trang sức,như một trang sức quý với rất nhiều viên đá quý?
How do I wear the Cross?- as an ornament,a piece of gold jewelry with many precious stones?”?Năm 1791, viên đá quý đã bị đánh cắp trong một vụ cướp đá quý và sau đó lại nổi lên ở London năm 1839.
In 1791, the gemstone was stolen during a crown jewel looting and later resurfaced in London in 1839.Cùng năm đó, CITIZEN cũng giới thiệu máy đồng hồ tự động đầu tiên của công ty,máy Caliber 3 KA với 21 viên đá quý.
That year Citizen also introduced the company's first automatic movement, Caliber 3 KA,with 21 jewels.Viên đá quý này, hiện có tên là Kim cương Hy vọng, được hình thành sâu bên trong Trái đất từ hơn 1 tỷ năm trước!
The gemstone, which is now called the Hope Diamond, was formed deep within the Earth more than 1 billion years ago!Tuy nhiên, không phải ai cũng biết về những viên đá quý ẩn trong mỗi cửa hàng- từ các mẫu miễn phí đến đầy đủ về trang điểm.
However, not everyone knows about these hidden gems within each store- ranging from free samples to full on makeovers.Những viên đá quý phổ biến nhất này rất được tìm kiếm và đã được khai thác ở nhiều nơi trên thế giới trong hàng ngàn năm.
These most popular gems are highly sought after and have been mined in many parts of the world for thousands of years.Điều đó dẫn đến việc mất điện đối với một số khách hàng của Chef vìphần mềm của Chef phụ thuộc vào những viên đá quý này có sẵn.
That resulted in an outage for some ofChef's customers because Chef's software depended on these gems being available.Viên đá quý màu ngọc lam đã được quý trọng hàng ngàn năm như một hònđá thánh, một chân của tài sản tốt hoặc một bùa.
Turquoise gemstone has been esteemed for thousands of years as a holy stone, a bringer of good fortune or a talisman.Vài tháng đã được dành để tìm kiếm ngọc lục bảo, spinel, sapphire,kim cương và tất cả những viên đá quý sáng tác bộ sưu tập.
Several months were spent in searching for the emeralds, spinels, sapphires,diamonds and all those gems that compose the collection.Ông đặt 15 viên đá quý lên khay, để hai chàng trai nhìn trong một phút, rồi phủ lên mấy viên đá một tờ báo.
The shopkeeper lays 15 jewels out on a tray, has the two young men look at them for a minute, and then covers the stones with a newspaper.Tập trung vào hai hoặc ba viên đá quý trong suốt cả năm chắc chắn sẽ giúp làm sáng lên 2018 của bạn và giúp bạn di chuyển theo hướng bạn muốn.
Focusing on two or three gems throughout the year will definitely help brighten your 2018 and keep you moving in your desired direction.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 236, Thời gian: 0.025 ![]()
![]()
viên đáviên đá linh hồn

Tiếng việt-Tiếng anh
viên đá quý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Viên đá quý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các viên đá quýgemsgemstonesTừng chữ dịch
viêndanh từpelletparkcapsulestaffofficerđádanh từstonerockicekickđátính từrockyquýdanh từquarterquýtính từpreciousvaluablenoblequýđộng từquy STừ đồng nghĩa của Viên đá quý
viên ngọc gemTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Viên đá Quý Tiếng Anh Là Gì
-
Đá Quý Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Tên Gọi Các Loại đá Quý Bằng Tiếng Anh Bạn Cần Biết - Eropi
-
Tên Các Loại Đá Quý Bằng Tiếng Anh - DHKJ.VN
-
Tên đá Quý Và Ngọc Phổ Biến Hiện Nay Bản Tiếng Anh + Tiếng Việt
-
Tên Các Loại đá Quý Trong Tiếng Anh
-
đá Quý Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
25+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trang Sức - Đá Quý
-
Giới Thiệu Tên Tiếng Anh Của Các Loại đá Quý Phổ Biến | Văn Duyên
-
Bảng Tra Cứu Tên Gọi Các Loại Đá Quý Bằng Tiếng Anh
-
Tên Các Loại đá Quý Bằng Tiếng Anh - 1 Phút Tiết Kiệm Triệu Niềm Vui
-
Tên Đá Quý Tiếng Anh Bạn Nên Biết | KISS English
-
Nghĩa Của Từ đá Quý Bằng Tiếng Anh
-
" Ngọc Tiếng Anh Là Gì - Tên Các Loại Đá Quý Trong ...
-
Tên Các Loại Đá Thạch Anh Tiếng Anh Là Gì, Những Tên Gọi Của ...