Viên Tịch - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=viên_tịch&oldid=2007640” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm Hán-Việt của 圓寂.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| viən˧˧ tḭ̈ʔk˨˩ | jiəŋ˧˥ tḭ̈t˨˨ | jiəŋ˧˧ tɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| viən˧˥ tïk˨˨ | viən˧˥ tḭ̈k˨˨ | viən˧˥˧ tḭ̈k˨˨ | |
Động từ
viên tịch
- Xem chết.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Viên Tịch Hán Việt
-
Tra Từ: Viên Tịch - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Viên Tịch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Viên Tịch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "viên Tịch" - Là Gì?
-
Soạn Văn Lớp 7 Bài Trắc Nghiệm: Từ Hán Việt (tiếp Theo) (Cực Ngắn)
-
Viên Tịch Là Gì, Nghĩa Của Từ Viên Tịch | Từ điển Việt
-
Từ “viên Tịch” để Chỉ Cái Chết Của Ai?
-
Nghĩa Của Từ Viên Tịch Trong Tiếng Việt
-
KẾT QUẢ TRA TỪ - Tra Cứu Hán Việt - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Viên Tịch - Từ điển Hàn-Việt
-
'viên Tịch' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thiền Sư Thích Nhất Hạnh Viên Tịch Là Tổn Thất Của Phật Giáo Việt Nam
-
Từ “viên Tịch” để Chỉ Cái Chết Của Ai? Nhà Vua Vị Hoàng Thượng