Tục quen viết là 貟. ③ Một âm là vân, cùng nghĩa như chữ vân 云. Từ điển Trần Văn Chánh. ① Người, viên (nhân viên, ...
Xem chi tiết »
员 viên • 員 viên • 园 viên • 圆 viên • 園 viên • 圓 viên • 圜 viên • 垣 viên • 湲 viên • 爰 viên • 猿 viên • 袁 viên • 轅 viên • 辕 viên.
Xem chi tiết »
Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt. Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà ...
Xem chi tiết »
viên chữ Nôm là gì? - 员, 員, 园, 圆, 園, 圓, 圜, 垣, 媛, 援, 洹, 湲, 爰, 猿, 蝯, 袁, 貟, 贠, 轅, 辕, 陨, 隕, xem thêm nghĩa tại đây. Tra từ điển Hán Nôm, ...
Xem chi tiết »
Viên là gì: Mục lục 1 Danh từ 1.1 từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật thường là nhỏ và tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối giống nhau, ...
Xem chi tiết »
"Viên" theo nghĩa Hán Việt là tròn vẹn, diễn nghĩa ý viên mãn, đầy đặn, điều hòa hợp tốt đẹp. Thường được dùng cho: Nam Giới: Tên trong ngũ hành: Thổ: Tên ...
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: viên · 1. (khd) Tròn: Viên-mãn. 2. bt. Tiếng gọi những vật gì tròn: Viên đạn. || Viên-đá. Thuốc viên. 3. · đdt. Tiếng chỉ người ...
Xem chi tiết »
Vườn, chỗ đất để trồng hoa quả, rau dưa. Chỗ để chơi riêng. Lăng tẩm các vua đời xưa và mồ mả các phi tần cũng đều gọi là "viên" cả.
Xem chi tiết »
9 thg 11, 2016 · Ví dụ, “phương phi” nghĩa Hán là “hoa cỏ thơm tho”, người Việt hiểu sang ... hoặc dùng ba từ Hán Việt là “nữ ký giả” hay “nữ phóng viên”.
Xem chi tiết »
Các chữ Hán có phiên âm thành “viện” ... Cách viết từ này trong chữ Nôm ... 援: ven, vờn, vòn, vẻn, vẹn, vện, viện, vịn, vin, viên, vén, vín · 瑗: viện ...
Xem chi tiết »
Cùng xem tên Chu Viên có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 ...
Xem chi tiết »
Từ Hán Việt · 員 [viên] (Danh từ) Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó. · 動員 [động viên] Vận động cán bộ, công nhân viên · 員外 [viên ngoại] Người ngoài ...
Xem chi tiết »
21 thg 12, 2019 · (GDVN) - Đâu phải chỉ mỗi bộ môn Ngữ văn cần đến từ Hán Việt mà tất cả ... “Hóa” trong “Hóa học” nghĩa là gì thì giáo viên có thể giải thích ...
Xem chi tiết »
Viện (danh từ; chữ Hán: 院) có nghĩa: Nơi, sở. Một số từ hay cụm từ tiếng Việt có chữ "viện" theo nghĩa này: Học viện · Viện đại học · Viện nghiên cứu ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Viên Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề viên từ hán việt nghĩa là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu