Viết CTHH Và Gọi Tên 10 Bazơ Không Tan - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn Hà Châu
Viết CTHH và gọi tên 10 bazơ không tan
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 9 0
Gửi Hủy
Mitejima Subaru 28 tháng 5 2017 lúc 17:29 Fe(OH)2 Sắt(II) hiđrôxit
Cu(OH)2 Đồng(II) hidroxit
Mg(OH)2 Magiê hidroxit
Fe(OH)3 Sắt(III)hidroxit
Al(OH)3 Nhôm hidroxit
Zn(OH)2 Kẽm hidroxit
Pb(OH)2 Chì(II)hidroxit
Ni(OH)2 Niken(II) hidroxit
Sn(OH)2 Thiếc(II)hidroxit
Be(OH)2 Beri hidroxit
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Ái Nữ 28 tháng 5 2017 lúc 17:20 Bazo không tan như: Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, ...
Hầu hết các bazơ của kim loại kiềm và kiểm thổ tan trong nước bảo gồm bazơ của kim loại Li, K, Ca, Na, Ba : LiOH, KOH, Ca(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 *Chú ý: Ca chỉ tan ít trong nước, phần tan trong nước tạo thành dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 Hầu hết các bazơ của các kim loại còn lại không tan trong nước.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Na Cà Rốt 28 tháng 5 2017 lúc 17:23 Cu(OH)2: Đồng (II) hidroxit
KOH: kali hidroxit
Ca(OH)2: Canxi hidroxit
NaOH: Natri hidroxit
Zn(OH)2: Kẽm hidroxit
Ba(OH)2: Bari hidroxit
Fe(OH)2: Sắt (II) hidroxit
Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit
Mg(OH)2: Magie hidroxit
Đúng 0 Bình luận (5)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nhã Bình
Đọc tên và phân loại các oxit sau: P2O5, Fe2O3, SO2, Na2O, CuO, K2O, SO3.
b/ Viết công thức axit hoặc bazơ tương ứng với oxit đó. Gọi tên axit, bazơ
c/ Viết CTHH của muối tạo bởi các axit và bazơ trên
giúp mình câu c thôi ạ , mình cần gấp í
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 13 tháng 2 2022 lúc 15:38 a) Đọc tên:
P2O5: Điphotpho pentaoxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
SO2: lưu huỳnh ddiooxxit (khí sunfurơ)
Na2O: Natri oxit
CuO: Đồng(II) oxit
K2O: Kali oxit
SO3: lưu huỳnh trioxit
b)
P2O5 có H3PO4 là axit tương ứng (axit photphoric)
Fe2O3 có Fe(OH)3 là bazo tương ứng (Sắt (III) hidroxit)
SO2 có H2SO3 là axit tương ứng (axit sunfuro)
Na2O có NaOH là bazo tương ứng (Natri hidroxit hay xút)
CuO có Cu(OH)2 là bazo tương ứng (Đồng (II) hidroxit)
K2O có KOH là bazo tương ứng (kali hidroxit)
SO3 có H2SO4 là axit tương ứng (axit sunfuric)
c)
\(H_3PO_4+3KOH\rightarrow K_3PO_4+3H_2O\\ H_2SO_3+2KOH\rightarrow K_2SO_3+2H_2O\\ H_2SO_4+2KOH\rightarrow K_2SO_4+2H_2O\\ 2Fe\left(OH\right)_3+3H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+6H_2O\\ 2Fe\left(OH\right)_3+3H_2SO_3\rightarrow Fe_2\left(SO_3\right)_3+6H_2O\\ Fe\left(OH\right)_3+H_3PO_4\rightarrow FePO_4+3H_2O\\ Cu\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+2H_2O\\ Cu\left(OH\right)_2+H_2SO_3\rightarrow CuSO_3+2H_2O\\ 3Cu\left(OH\right)_2+2H_3PO_4\rightarrow Cu_3\left(PO_4\right)_2+6H_2O\\ 2NaOH+H_2SO_3\rightarrow Na_2SO_3+2H_2O\\ 2NaOH+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+2H_2O\\ 3NaOH+H_3PO_4\rightarrow Na_3PO_4+3H_2O\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ngọc
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn chuỗi biến hóa sau: a/ Na - - -> Na2O - - > NaOH b/ S - - - > SO2 - - > H2SO3 c/ Viết CTHH và gọi tên muối trung hoà tạo ra do sự tương tác giữa axit câu (b) và bazơ câu (a) d/ Nếu dùng 1mol H2SO3 tương tác với 1 mol NaOH thì muối tạo ra là muối gì ? Bao nhiêu gam ?
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 1
Gửi Hủy
Đào Tùng Dương \(a,4Na+O_2\underrightarrow{t^o}2Na_2O\)
\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\)
\(b,S+O_2\underrightarrow{t^o}SO_2\)
\(SO_2+H_2O⇌H_2SO_3\)
\(c,2NaOH+H_2SO_3\rightarrow Na_2SO_3+2H_2O\)
1 1 0,5
p/u : 1 0,5 0,5
sau p/u : 0 0,5 0,5
Tên gọi Natri sunfit
Ta nhận thấy ở PT dư H2SO3 dư , nên sp tạo thành muối trung hòa ( Na2SO3)
\(m_{Na_2CO_3}=0,5.106=53\left(g\right)\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyen Duc
Kể tên 7 bazơ tan trong nước và gọi tên
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
hưng phúc - LiOH: Liti hiđroxit
- KOH: Kali hiđroxit
- Ca(OH)2: Canxi hiđroxit
- Ba(OH)2: Bari hiđroxit
- NaOH: Natri hiđroxit
(Hầu hết khoảng 5 loại này thôi nhé.)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Đan Khánh Bazơ tan được trong nước tạo thành dung dịch bazơ (gọi là kiềm): NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH, RbOH, CsOH, Sr(OH)2.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- maiizz
3/ Cho các CTHH sau và cho biết chất đó thuộc loại nào: Axit, bazơ, muối, oxit.
K2O, HF, ZnSO4 , CaCO3 , Fe(OH)2, CO2, H2O, AlCl3 , H3PO4, NaOH, KOH, SO3, HCl
4/ Hãy viết CTHH của những axit và bazơ có tên sau:
Đồng (I) hiđroxit, Sắt (III) hiđroxit, axit sunfuric, axit nitric, kali hỉđoxit, bari hidroxit, axit bromhidric, axit sunfuhiric
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 3)
| CTHH | Phân loại |
| K2O | Oxit |
| HF | Axit |
| ZnSO4 | Muối |
| CaCO3 | Muối |
| Fe(OH)2 | Bazo |
| CO2 | Oxit |
| H2O | Oxit |
| AlCl3 | Muối |
| H3PO4 | Axit |
| NaOH | Bazo |
| KOH | Bazo |
| SO3 | oxit |
| HCl | Axit |
4)
Thứ tự lần lượt nhé :)
CuOH
Fe(OH)3
H2SO4
HNO3
KOH
Ba(OH)2
HBr
H2S
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi 3/
Axit: HF, H3PO4, HCl
Bazơ: Fe(OH)2, NaOH, KOH
Muối: ZnSO4, CaCO3, AlCl3
Oxit: K2O, CO2, H2O, SO3
4/ CuOH, Fe(OH)3, H2SO4, HNO3, KOH, Ba(OH)2, HBr, H2S
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh | CTHH | Phân Loại |
| K2O | Oxit bazo |
| HF | axit ko có ntu O |
| ZnSO4 | muối TH |
| CaCO3 | Muối TH |
| Fe(OH)2 | bazo ko tan |
| CO2 | oxit axit |
| H2O | oxit axit |
| AlCl3 | Muối TH |
| H3PO4 | axit có ntu O |
| NaOH | bazo ko tan |
| KOH | bazo |
SO3: oxit axit HCl : axit ko có ntu O4) a) CuOHb) Fe(OH)3 c) HCl d) HNO3e) KOHf) Ba(OH)2 g) HBrh) H2S
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tuan Quang
viết CTHH của một số Bazơ ko tan trong nước?
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3,...
Đúng 4 Bình luận (1)
Gửi Hủy
ღLINH cuteღ Viết CTHH và gọi tên 10 bazơ không tan? - Mai Trang
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nhi Âu Dương Thuỳ
-
các bạn cho mình xin các dạng bài tập của axit-bazơ-muối, cho chủ yếu giúp mình là gọi tên với viết cthh nha để mình kiểm tra 15p. Cảm ơn mọi người![]()
Gửi Hủy
laala solami kiểm tra ko giúp dc nhé
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh hmmmmmm dạng bài tập hả cân bằng pthh tính theo pthh cách đọc tên phân loại axit bazo muối
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Cthh Của Bazơ Tan
-
Tính Chất Hóa Học Của Bazơ - Bazơ Tan Và Bazơ Không Tan Trong Nước
-
Tính Chất Hóa Học Của Bazơ Tan - Những Lưu ý Quan Trọng
-
Bazơ Tan, Bazơ Không Tan - Lý Thuyết Hóa 9 Bài 7 - KhoiA.Vn
-
Tính Chất Hóa Học Của Bazơ Tan Và Bazơ Không Tan - Hóa Học 24H
-
5 Công Thức Hóa Học Của Bazơ Tan Và 7 Cthh Của Bazơ Ko Tan
-
Top 13 Cthh Của Bazơ Tan
-
Bazơ Và Những Điều Cần Biết Về Bazơ - Những Bazơ Phổ Biến Nhất
-
Lý Thuyết Tính Chất Hóa Học Của Bazơ | SGK Hóa Lớp 9
-
Bazơ Là Gì? Những Kiến Thức Tổng Quan Về Bazơ - Monkey
-
Bazơ Tan Và Không Tan Có Tính Chất Hóa Học Chung Là? - TopLoigiai
-
Tính Chất Hóa Học Của Bazơ – Bazơ Tan Và Bazơ Không Tan Trong Nước
-
Viết 5 Công Thức Của Bazơ Tan - Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 9 - Lazi