Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thương Mại Là Gì?

Select Menu Blog Chia Sẻ » Viết tắt tiếng anh là gì » Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? Chia Sẻ : Tweet Nhiều người thắc mắc Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm: Chuyên nhận ship hàng từ Mỹ + Dịch vụ ship hàng từ Mỹ về TPHCM

Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì?

Từ thương mại trong tiếng anh là Commerce viết tắt là Commer Ngoài ra còn có những từ khác như: A a.d; a/d = after date: sau kỳ hạn, đáo hạn kể từ ngày a.m = ante meridiem : buổi sáng (giờ) A.P = accounts payable : khoản phải trả A.R= accounts receivable : khoản phải thu A.w.b = airway bill : vận đơn hàng không A/A = articles of association : các điều lệ của hiệp hội A/c; A/C = account current: tài khoản vãng lai a/c; acc;acct = account : tài khoản a/o = account of : tài khoản của A/p = account paid : tài khoản đã thanh toán a/r; A/R = all risks (insurance): mọi rủi ro (bảo hiểm) a/s = at sight : khi xuất trình (thanh toán hối phiếu séc, L/C) a/s = after sight : từ…. ngày khi xuất trình A/S; A.S = account sales : tài khoản bán hàng a/w = actual weight : trọng lượng thực aar; AAR = against all risks : đề phòng mọi rủi ro Acc = accepted, acceptance : được chấp nhận trả, việc chấp nhận hối phiếu ad = advertisement : quảng cáo ad val = ad valorem : theo giá ADB = Asian Development Bank : Ngân hàng Phát triển Châu Á amt = amount: lượng, số lượng, số tiền App = approximate : xấp xỉ, gần đúng appro = approval : thông qua ASAP = as soon as possible : càng sớm càng tốt avdp = avoir - du - poids : hệ thống đo trọng lượng Anh Mỹ Ave = avenue : đại lộ
Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì?
Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì?
B B. of E. = Bank of England : ngân hàng Anh B.B = bill - book : sổ hối phiếu, sổ ghi kỳ hạn thương phiếu B.H = bill of health : giấy chứng nhận kiểm dịch B.O = branch office : văn phòng chi nhánh B.O = buyer's option : quyền lựa chọn của người mua b.p= by procuration : do sự ủy quyền B.P = bills payable : hối phiếu phải trả B/D = bank draft : chi phiếu rút tiền ở ngân hàng b/d; b.d = brought down : mang xuống (kế toán) B/E = bill of entry : bản kê khai chi tiết ở hải quan B/E; b/e = bill of exchange : hối phiếu thương mại b/f; b.f; bf = brought forward : mang sang (kế toán) B/L = bill of lading : vận đơn b/o = brought over : mang sang (kế toán) B/S = balance sheet : bảng tổng kết tài sản, bảng quyết toán B/V = book value : giá trị hạch toán bal = balance : số dư, sự cân bằng bar; bbl = barrel : thùng bbls/d = barrels per day : thùng/ngày bdl = bundle : bó Bk = bank : ngân hàng BOP = balance of payment : cán cân thanh toán BOT = balance of trade : cán cân thương mại BR = bills receivable : hối phiếu phải thu BR = bank rate : tỷ suất ngân hàng Bros = brothers : anh em (dùng trong tên các hãng) bu = bushel : giạ (40 lít)(đ.vị đong thóc, gạo) C c & f, C & F;c.f = cost and freight : giá hàng và cước phí C.A = chartered accountant : chuyên viên kế toán c.a.f = cost, assurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí C.B = cash book : sổ thu chi, sổ tiền mặt C.B.D = cash before delivery : trả tiền trước khi giao hàng C.I.A = cash in advance : tiền trả trước c.i.f & c = cost, insurance, freight and commission : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và hoa hồng c.i.f & e = cost, insurance, freight and exchange : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và hối đoái c.i.f & c = cost, insurance, freight and interest : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và lãi cho người mua c.i.f; C.I.F = cost, insurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí c.i = car load : xe đầy, toa đầy (hàng hóa) C.O.D = cash on delivery : trả tiền khi nhận hàng C.P.A = certified public accountant : giám định viên kế toán C.W.O; c.w.o = cash with order : trả tiền khi đặt hàng c/d = carried down : mang xuống (kế toán) c/f = carried forward : mang sang (kế toán) C/N = credit note : giấy báo có C/N = circular note : chi phiếu du lịch (lưu động) c/o = care of :nhờ chuyển C/P = charter -party :hợp đồng thuê tàu C/R; C.R = at company's risk : rủi ro do công ty vận chuyển chịu C/T = cable transfer : điện chuyển tiền c/w = commercial weight : trọng lượng thương mại CA = chief accountant : kế toán trưởng CA = commercial agent : đại diện thương mại CAD = cash against documents : trả tiền để nhận chứng từ cd; cum div = cum divident : kể cả tiền lãi cổ phần cf = confer :đối chiếu với, so sánh với cge pd = carriage paid : cảng phí đã trả ch.fwd = charges forward : trả tiền ngay khi nhận hàng ch.pd = charges paid : chi phí đã trả ch.ppd = charges prepaid : chi phí đã trả trước Change = exchange : thị trường chứng khoán chq = cheque : séc Co = company : công ty consol. = consolidated : tăng cường vốn cont. = contents : nội dung conv = conversion : sự chuyển đổi (hối phiếu, chứng khoán) COR = cargo outtum report : biên bản hàng hư hỏng, đổ vỡ Corp = corporation : công ty COS = cash on shipment : trả tiền khi xếp hàng xuống tàu CP = carriage paid :cước đã trả CPI = consumer price index : chỉ số giá bán lẻ CQ = commercial quality : chất lượng thương mại cr = credit : tín dụng CR = creditor : chủ nợ, trái chủ cum = cumulative : tích lũy curr.; currt = current : hiện tại, hiện thời cwt = hundred weight : tạ D d = discount : chiết khấu d.f = dead freight : cước chết (trả cho khoảng trống, không xếp hàng) D/A = documents against acceptance : chứng từ giao dựa vào sự chấp thuận thanh toán D/A; D.A = deposit account : tài khoản ký thác D/N = debit note : giấy báo nợ D/O = delivery note : phiếu giao hàng, lệnh giao hàng D/P = documents against payment: chứng từ giao khi thanh toán D/W = dock warrant : phiếu lưu kho cảng d/y = delivery : giao hàng dd = days after date: những ngày sau kỳ hạn dd =delayed delivery : giao hàng trễ hạn DD = days after delivery : những ngày sau khi giao hàng dd; d/d, deld = delivered : đã giao hàng deb = debenture : trái khoán, giấy nợ def = deferred : hoãn Dept = department : cục, sở , ban, ngành dft = draft : hối phiếu dft/c = clean draft : hối phiếu hoàn hảo dis.; disc; disct = discount : chiết khấu div = divident : tiền lãi cổ phần do = dito : như trên, cùng một thứ, một loại doz = dozen : tá (12) Dr = debtor : con nợ DR = debit request : giấy đòi nợ E E & OE = errors and omissions excepted : trừ sai nhầm và thiếu sót E.D.P = electronic data processing : xử lý thông tin bằng kỹ thuật điện tử E.E = errors excepted : trừ, không kể sai sót e.g = exempli gratia (for example ): lấy ví dụ, để ví dụ e.o.d: end of day : cuối ngày e.o.h.p : except otherwise herein provided : trừ khi có quy định khác ở đây e.o.m = end of month : cuối tháng e.o.q = end of quarter : cuối quý encl; ENC = enclosure : đính kèm end = endorsement : ký hậu, ký ở mặt sau esp = especially : đặc biệt là Esq = esquire : ông, ngài (viết ở sau tên họ) ex cp. = ex coupon : phiếu ghi tiền lời của trái phiếu ex div. = ex divident : phiếu ghi tiền lời được chia ex ss = ex steamer : giao hàng tại tàu ex stre = ex store : giao hàng tại kho ex whf = ex wharf : giao hàng tại cảng ex whse = ex warehouse: giao hàng tại kho EXQ= Ex quay : giao tại cầu cảng EXS= Ex ship : giao tại tàu EXW = Ex works : giao tại xưởng F f.a.a = free of all average : miễn bồi thường mọi tổn thất f.a.q = fair average quality : chất lượng thông thường f.a.q= free alongside quay : giao dọc ke, bến f.a.s; F.A.S = free alongside ship : giao dọc mạn tàu f.o.c = free of charge : miễn phí f.o. = free on quay : giao tại cầu cảng F.O.S; f.o.s = free on steamer : giao trên tàu thủy FC = foreign currency : ngoại tệ fc & c = free of capture and seizure : miễn bắt giữ và tịch thu fco = franco : miễn cước phí fd = free discharge : miễn phí bốc dỡ FD = free delivery : giao hàng miễn phí fga= free of general average : miễn bồi thường tổn thất chung fifo = first in, first out : nhập trước xuất trước fio = free in and out : miễn phí bốc và dỡ hàng FOA = FOB AIRPORT : giao tại sân bay fob, F.O.B = free on board : giao lên tàu fod = free of damage : miễn bồi thường thiệt hại for = free on rail : giao hàng trên toa fot = free on truck : giao hàng trên xe tải fow = free on wagon : giao hàng trên toa fp = fully paid : đã trả đủ fpa = free on particular : miễn bồi thường tổn thất riêng frc = free carrier : giao cho người chuyên chở frt = freight : cước phí frt pd = freight paid : đã trả tiền cước frt ppd = freight prepaid : đã trả trước tiền cước ft. = foot, feet : bộ ( = 30,48 m) fwd = forward : thời hạn, kỳ hạn, ngày trả tiền FX = foreign exchange : ngoại hối G G.A; g.a = general average : tổn hại chung (trong chuyên chở bằng tàu bè) G.M = general manager : tổng giám đốc gal.; gall = gallon : ga lông (đơn vị đo lường Anh = 4,54 lít) GATT = General agreement on tariffs and trade : Hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch gbo = goods in bad order : hàng loại xấu gmb = good merchantable brand : nhãn hiệu thương mại tốt gmq = good merchantable quality : phẩm chất thương mại tốt GNI = gross national income : tổng thu nhập quốc dân GNP = gross national product : tổng sản phẩm quốc gia gqa = good quality assurance : bảo đảm phẩm chất tốt gr = gross : gộp, toàn bộ, tổng gr.wt= gross weight : trọng lượng cả bì H, I H.Q; h.q.= headquarter : trụ sở, tổng hành dinh, cửa hàng chính HO = head office : trụ sở chính, văn phòng chính HP = hire - purchase : hình thức cho thuê nửa bán, bán cho trả góp I.L.O = international labour organization : tổ chức lao động quốc tế I.R = inland revenue : sở thuế vụ I.U = international unit : đơn vị quốc tế I/F = insufficient funds: không tiền bảo chứng IATA = International Air Transport Association IBA = International Bar Association : Hiệp hội Luật sư quốc tế IBL = International Business Lawyer: luật sư kinh doanh quốc tế IBRAD; IBRD = International Bank for Reconstruction and Development: Ngân hàng Tái thiết và Phát triển IFC = International Finance Corporation: công ty tài chính quốc tế IMF = International Monetary Fund : Quỹ tiền tệ quốc tế Inc; Incorp = Incorporated : (Công ty) trách nhiệm hữu hạn (Mỹ) incl = inclusive : bao gồm, kể cả insce; ince; ins = insurance :bảo hiểm inst = instant : của tháng này inst = instant : ăn ngay, uống ngay được int = interest : tiền lãi inv = invoice : hóa đơn IOU = I owe you : giấy nợ ITO = International Trade Organization : Tổ chức thương mại quốc tế J; L J = journal : nhật ký (kế toán) J/A = joint account : tài khoản hợp nhất, cùng chia phần lãi L.I.P = life insurance policy : hợp đồng bảo hiểm nhân thọ l.y, l.tn= long ton : tấn Anh (1.016 kg) L/C = letter of credit : tín dụng thư lb = pound : pao ( 453,593 g) ldg = loading : sự bốc hàng, hàng chở (trên xe, tàu...) led. = ledger : sổ cái kế toán lifo = last in, first out : nhập sau, xuất trước liq = liquidation : thanh lý loc.cit = loco cidato : đã trích dẫn Ltd = limited : hữu hạn (công ty) M, N M.B.A = master of business administration : Cao học quản trị kinh doanh M.I.P = marine insurance policy : hợp đồng bảo hiểm hàng hải M.O = money order : giấy ủy nhiệm chi, bưu phiếu M/A= memorandum of association : văn kiện thành lập công ty m/d = months after date : tháng đáo hạn Messrs. = messieur : quý ông mfd = manufactured : được sản xuất, được chế tạo mfg = manufacturing : sự sản xuất, chế tạo mfr: manufacturer : nhà sản xuất, nhà chế tạo mo(s) = months : tháng mortg = mortgate : thế chấp n.a = not available : không có sẵn N.C.V.; ncv = no commercial value : không có giá trị thương mại n.e.s = not elsewhere specified : không được quy định ở chỗ nào khác n.wt = net weight : trọng lượng tịnh N.Y.S.X. = New York stock exchange : thị trường chứng khoán New York N/A = no advice : không thông báo N/A = no authorised : không được quyền N/A = non - acceptance : không chấp thuận N/F = no funds : không tiền bảo chứng N/S = not sufficient funds : không tiền bảo chứng NB = nota bene : chú ý , lời chú thích nd = no date : không ghi thời hạn nfs = not for sale : không bán NO = non official : không chính thức No, no = number : số NOIICP = no increase in contract price : không được tăng giá hợp đồng np= new pattern : mẫu mới ns = new serries : loại mới, đợt mới O o. = order : phiếu đặt hàng o/s = on account (of) : thay mặt (cho ai) O/d = overdraft : sự bội chi, giấy báo thấu chi o/o = order of ... : đơn đặt hàng của ... O/R = owner's risk : tai nạn và rủi ro do người sở hữu gánh chịu o/s = on sale : để bán, đang bán OA = open an account : mở tài khoản OP = old price : giá cũ OP = open policy : đơn bảo hiểm ngỏ oz = ounce : aoxơ ( = 28,350 g) oz.t = ounce troy : aoxơ trôi ( đơn vị đo lường vàng bạc của Anh = 31,1035 g) P, Q p = page : trang p = per : mỗi p.m = post-meridiem : chiều, tối (giờ) P.O.E. = port of embarkation : cảng lên hàng p.p; p.pro; per pro = per procuration : thừa lệnh, được ủy quyền, ký thay, P.R. = port risks : rủi ro tại cảng P.R.O. = public relations officer : trưởng phòng đối ngoại P/A = private account : tài khoản cá nhân P/A = power of attorney : quyền ủy nhiệm p/c = petty cash : quỹ tiền mặt dự phòng P/L; P & L = profit and loss : lãi và lỗ P/N = promissory note : giấy hẹn trả tiền PA = products allowance : phụ cấp sản phẩm PA = price analysis : sự phân tích giá pa = per annum : mỗi năm, tính theo năm pa = permanent address : địa chỉ cố định, địa chỉ thường trú PA; p.a; P.A. = particular average : tổn thất riêng PACC = products administration and contract control : quản lý sản phẩm và kiểm soát hợp đồng pat. = patent : bằng sáng chế patd. = patented : được cấp bằng sáng chế pc = price current : bảng giá hiện hàng pc = per cent : phần trăm pd = paid : đã trả pf, pfd = prefered : được ưu tiên, được ưu đãi pk = pack : bó, gói pkg = package : đóng gói PL = price list : bảng giá pl = partial loss : tổn thất thành phần pm. = premium : phí bảo hiểm pmk = postmark : dấu bưu điện por = pay on return : thanh toán khi hoàn trả pp = pay period : thời hạn thanh toán ppd = prepaid : đã trả trước ppt = promt : ngay, gấp pr = price : giá pref = preference : sự ưu đãi prf = proof : bằng chứng pro = procedure : thủ tục pro = proceeds : số thu nhập, tiền lãi prod = produce : sản phẩm , sản lượng prox = proximo : vào tháng sau PS = postcript : tái bút pt = payment : thanh toán ptly pd = partly paid : đã thanh toán một phần qlty = quality : chất lượng qt= quart : lít Anh ( = 1,135 lít) R R and D = research and development : nghiên cứu và phát triển R.D.C = running down clause : điều khoản xung đột R/D= refer to drawer : trả lại người lĩnh séc (trường hợp ngân hàng chưa thanh toán) rcd = received : đã nhận rcpt = receipt: biên nhận, biên lai re = in regard to : về vấn đề, đối với vấn đề, về việc.. re = relating to, with reference to : có liên quan đến, tham chiếu tới... rec; recd = received : đã nhận rect. = receipt : biên nhận ref = referee : trọng tài ref = fererence : sự tham chiếu reg; regd = registered : đã đăng ký Retd = returned : trả lại, gửi lại rev = revenue :lợi tức ROG = receipt of goods : biên lai hàng hóa ROROC = report on receipt of cargo : biên lai kết toán nhận hàng RP = reply paid : đã trả tiền hồi đáp rpm = revolutions per minute : vòng/phút rps = revolutions per second : vòng/giây rtm = registered trade mark : nhãn hiệu thương mại đã đăng ký S s = seller : người bán s = specification : quy cách hàng S & E = salaries and expenses : lương và chi phí S & h. ex = sundays and holidays excepted : trừ ngày lễ và chủ nhật s.d = without data = không đề ngày tháng S.E = stock exchange : thị trường chứng khoán S.O = seller's option : sự lựa chọn của người bán S/D = sight draft : hối phiếu trả ngay sau khi xuất trình S/N = shipping note : giấy phép xếp hàng xuống tàu S/O= standing order : lệnh chuyển tiền S/S = same size : cùng cỡ, cùng kích thước SB = savings bank : ngân hàng tiết kiệm SDR = special drawing rights : quyền rút tiền đặc biệt set = settlement : quyết toán sgd = signed : đã ký sh.tn = short ton : tấn Mỹ ( 907,185 kg) shipt = shipment : hàng vận chuyển, gửi đi sig = signature : chữ ký spt = spot : trả tiền ngay SRCC = strikes, riots and civil commotions : đình công, biểu tình và bạo loạn dân sự SS; S/S; s.s; s/s = steamship : tàu chạy hơi nước St =street : đường, phố std. = standard : tiêu chuẩn sz = size : kích thước, cỡ T t.l; T.L = total loss : tổn thất toàn bộ T.L.O = total loss only : chỉ trong trường hợp tổn thất toàn bộ t.m = trade mark : nhãn hiệu thương mại T.M.O = telegraphic money order : điện chuyển tiền T.T = telegraphic transfer : điện chuyển tiền t/wt = tare weight : trọng lượng bì tar = tariff : biểu thuế tel = telephone : điện thoại tn; tns= ton, tons : tấn tpd = tons per day : tấn/ngày tph = tons per hour : tấn/giờ tx = tax : thuế U, V U/ws = underwriters : người bảo lãnh cho phát hành cổ phần ult; ulto = ultimo : tháng trước uncor = uncorrected : không được sửa chữa v. = versus (against ) : ngược lại v.; vid = vide (see) : xem... V.A.T. = value added tax : thuế giá trị gia tăng V.I.P = very important person : yếu nhân, người quan trọng val = value : giá trị viz = videlicet (namely) : nghĩa là, tức là vol = volume : thể tích VSQ = very special quality : chát lượng đặc biệt W w.b = warehouse book : sổ kho W/R = warehouse receipt : phiếu nhập kho WA, wpa = with particular average : kể cả tổn thất riêng (bảo hiểm) warr = warranty : bảo hành WB = World Bank : Ngân hàng Thế giới wc = without charge : miễn phí WD = working day : ngày làm việc, ngày thường whf = wharf : cầu cảng whs; whse = warehouse : kho hàng wk : warehouse keeper : thủ kho wk = well-known: nổi tiếng wk. = week : tuần lễ wog = with other goods : với các loại hàng hóa khác wor = without our responsibility : ngoài trách nhiệm của chúng tôi WP = without prejudice : không hại đến wp; WP = weather permitting : nếu thời tiết cho phép WR = war risk : rủi ro chiến tranh wt = warrant : giấy phép wt = without : không wt;wgt = weight : trọng lượng X x-c = ex-coupon : không tính trên phần lãi trái phiếu x-d = ex-divident : không tính đến lãi cổ phần x-i = ex interest : không tính lãi x-mi; x-mil = ex mill : giao tại xưởng, tính từ lúc xuất xưởng x-ship; x-shp = ex ship : chuyển tàu, giao hàng tại cảng đến quy định x-stre = ex store : giao ngay tại cửa hàng x-whf = ex wharf : giao tại cảng x-whse = ex wharehouse : giao tại kho x-wks = ex works : giao tại xưởng yr.; yrs = year : năm yr.; yrs = your, yours : của anh, của bạn Qua bài viết Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết. Bạn chưa biết:
  • nhập khẩu hàng trung quốc
  • nhập quần áo trung quốc
  • order web trung quốc
Tag : Viết tắt tiếng anh là gì
Bài Trước
Bài đăng Mới hơn
Bài Sau
Bài đăng Cũ hơn

Bình Luận

0 Komentar untuk "Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì?"

Nổi Bật Trong Tuần

  • Kỹ sư viết tắt tiếng anh là gì? Nhiều người thắc mắc Kỹ sư viết tắt tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   Dịch vụ sh...
  • Viết tắt màu trong tiếng anh là gì? Nhiều người thắc mắc Viết tắt màu trong tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:  Nhận o...
  • Thạc sĩ viết tắt tiếng anh là gì? Nhiều người thắc mắc Thạc sĩ viết tắt tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   Dịch vụ ...
  • Viết tắt tiếng anh của dược sĩ là gì? Nhiều người thắc mắc Viết tắt tiếng anh của dược sĩ là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   bán ...
  • Viết tắt master trong tiếng anh là gì? Nhiều người thắc mắc Viết tắt master trong tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   Dị...
  • Giáo sư viết tắt tiếng anh là gì? Nhiều người thắc mắc Giáo sư viết tắt tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   Dịch vụ ...
  • Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? Nhiều người thắc mắc Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:  ...
  • Viết tắt tiếng anh trong tin nhắn là gì? Nhiều người thắc mắc Viết tắt tiếng anh trong tin nhắn là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   C...
  • Dm viết tắt tiếng anh là gì? Nhiều người thắc mắc Dm viết tắt tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   nhập quần áo ...
  • Coc viết tắt tiếng anh là gì? Nhiều người thắc mắc Coc viết tắt tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Xem thêm:   order hàng từ...
Back To Top

Từ khóa » Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thương Mại