Viết Tắt – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 10/2021) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Viết tắt là một dạng rút gọn cách viết của một từ hoặc từ ngữ. Thông thường, nó bao gồm một hoặc nhiều chữ cái lấy từ chính từ ngữ được viết tắt. Ví dụ chữ point có thể được viết tắt thành "pts", "không" viết tắt thành "ko", "kg" hoặc "k". Viết tắt thường được sử dụng khi cần viết vội, từ ngữ quá dài, hoặc khoảng trống (trên giấy, bảng hiệu) không đủ để viết nguyên cả từ ngữ. Với kỹ thuật tin học và sự phát triển của các ngành thông tin mới như điện thoại thông minh, máy tính bảng, cách đánh chữ cũng đã thay đổi và hiện tượng viết tắt càng phổ biến với nhiều cách viết chưa từng thấy trong tiếng như dưới dạng sách báo.[1] Viết tắt giúp giảm ký tự tối ưu hơn, tiết kiệm mực và giấy, giảm bộ nhớ lưu trữ văn bản. Tuy nhiên viết tắt cũng khiến các vấn đề khác nảy sinh như tối nghĩa hay nhầm nghĩa.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Viết tắt trong tiếng Việt
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ ""Viết tắt tiếng Việt trong ngôn ngữ @"". Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2014.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Acronyms trên DMOZ
Bài viết liên quan đến ngôn ngữ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai ngôn ngữ
- Từ viết tắt
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Bài viết chứa liên kết DMOZ
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Nhằm Hay Nhầm
-
Nhằm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhằm" - Là Gì?
-
10 Cặp Từ Ai Cũng Hay Bị "lẫn Lộn" Trong Tiếng Việt - Kenh14
-
Những Cặp Từ Trong Tiếng Việt Dễ Khiến Chúng Ta Nhầm Lẫn Nhất
-
Những Cặp Từ Tiếng Việt Dễ Bị Nhầm Lẫn Nhất - CAPA PHAM
-
Tổng Hợp Những Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Việt
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
Nghĩa Của Từ Nhầm Lẫn - Từ điển Việt
-
Nhầm Lẫn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Những Từ Hay Cụm Từ Hay Bị Nhầm Lẫn | IDP IELTS
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhầm Lẫn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Một Số Vấn đề Về Cạnh Tranh Không Lành Mạnh Trong Lĩnh Vực Quảng ...