Viết Tắt - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]viết + tắt.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [viət̚˧˦ tat̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [viək̚˦˧˥ tak̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [viək̚˦˥ tak̚˦˥] ~ [jiək̚˦˥ tak̚˦˥]
Noun
[edit]viết tắt
- abbreviation VN là viết tắt của Việt Nam.VN is the abbreviation of Vietnam.
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Vietnamese terms with usage examples
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Viết Tắt
-
Viết Tắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Danh Sách Tên, Tên Viết Tắt Của Các Quốc Gia Trên Thế Giới - VNNIC
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ
-
Tên Viết Tắt Các Nước Trên Thế Giới Tiếng Anh 01/2022 - BANKERVN
-
Những điều Cần Biết để Viết Tắt Tiếng Anh đúng Cách - VnExpress
-
Tổng Hợp Những Từ Viết Tắt Trên Facebook Thông Dụng Nhất Hiện Nay
-
[Bài Học Tiếng Anh Giao Tiếp] Bài 33 -Từ Viết Tắt - Pasal
-
Tổng Hợp Những Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
-
Những Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Paris English
-
Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh (Đầy Đủ Nhất) | KISS English
-
Giải Nghĩa 10 Cụm Từ Viết Tắt Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Hiện Nay
-
Các Từ Viết Tắt - Cẩm Nang MSD - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia