VIETCOMBANK MASTERCARD - Cardy
Có thể bạn quan tâm
- Toàn Quốc798
- TP HCM592
- Hà Nội570
- Đà Nẵng33
- Vũng Tàu11
- Khánh Hòa34
- Cần Thơ2
- Hải Phòng14
- Bình Thuận6
- Lâm Đồng8
- Đồng Nai1
- Bình Định4
- Phú Quốc5
- Quảng Nam9
- Quảng Ninh11
- Thái Nguyên1
- Bình Dương8
- Phú Quốc5
- Thừa Thiên Huế7
- Phú Yên2
- Lào Cai1
- An Giang1
- Phan Thiết3
- Nghệ An1
- Thanh Hóa0
- Hải Phòng0
- acb0
- Đăng ký
- Đăng nhập
- E-cards
- Đăng ký Ưu đãi
- Trang chủ
- Thẻ Tín Dụng (CreditCard)
- VIETCOMBANK MASTERCARD
Chi tiết ưu đãi
| Phí thường niên | Lãi suất tháng | Kì miển lãi | Hạn mức tín dụng | |
| Thẻ chuẩn | 100.000 đồng | 3% | 45 ngày | 5-50 triệu đồng |
| Thẻ vàng | 200.000 đồng | 3% | 45 ngày | 50-300 triệu đồng |
- Hạn mức tín dụng tuần hoàn từ 10 triệu đến 90 triệu VNĐ
- Chi tiêu trước, trả tiền sau” với thời hạn ưu đãi miễn lãi lên đến 45 ngày.
- Mỗi chủ thẻ chính được phát hành thêm 02 thẻ phụ cho người thân
- Được cung cấp sao kê hàng tháng miễn phí
- Đến kỳ thanh toán, chủ thẻ có thể lựa chọn thanh toán hết hoặc thanh toán một phần dư nợ cuối kỳ.
- Cá nhân là người Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam có nhu cầu sử dụng thẻ, đáp ứng các điều kiện phát hành, sử dụng thẻ do Vietcombank và Pháp luật quy định.
- Đối với chủ thẻ chính phải đủ 18 tuổi trở lên.
- Bản photocopy 2 mặt CMND/ hộ chiếu ( mang bản chính để đối chiếu)
- Bản sao hộ khẩu thường trú (mang bản chính để đối chiếu)
- 02 ảnh màu cỡ 4*6 hoặc 3*4 (chụp trong vòng 06 tháng gần nhất).
- Tài sản thế chấp có thể sử dụng một trong ba hình thức sau: tiền mặt, sổ tiết kiệm, phong tỏa tài khoản tiền gửi tại Vietcombank…. (trong trường hợp khách hàng phát hành thẻ theo hình thức thế chấp)
- Các giấy tờ khác theo yêu cầu của ngân hàng (nếu là thẻ công ty)
| Loại thẻ | Hạn mức tín dụng ( VNĐ) | Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/1 ngày (VNĐ) | Hạn mức rút tiền mặt tối đa /1 ngày ( VNĐ) |
| Thẻ Vàng | 50 triệu đến 300 triệu | 30 triệu | 15 triệu |
| Thẻ Chuẩn | 05 triệu đến 50 triệu | 10 triệu | 5 triệu |
| Loại phí | Mức phí |
| Phí thường niên - Hạng thẻ Vàng - Hạng thẻ chuẩn | Thẻ chính: 200.000VNĐ/thẻ Thẻ phụ: 100.000VNĐ/thẻ Thẻ chính: 100.000VNĐ/thẻ Thẻ phụ: 50.000VNĐ/thẻ |
| Lãi suất cho vay | Thay đổi theo thông báo của Ngân hàng ghi trong sao kê |
| Lãi phạt vượt hạn mức tín dụng Vượt hạn mức từ 01 đến 05 ngày Vượt hạn mức từ 06 đến 15 ngày Vượt hạn mức trên 15 ngày | 8%/năm (số tiền vượt quá hạn mức) 10%/năm (số tiền vượt quá hạn mức) 15%/năm (số tiền vượt quá hạn mức) |
| Phí chậm thanh toán | 3% số tiền chậm thanh toán Tối thiểu 50.000VNĐ |
| Phí rút tiền mặt | 4% tổng số tiền rút Tối thiểu 50.000VNĐ |
| Phí tăng hạn mức tín dụng tạm thời | 30.000VNĐ/giao dịch |
| Phí tra soát | 50.000VNĐ/lần |
| Phí cấp lại thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ) | 50.000VNĐ/thẻ |
| Phí cấp lại pin | 30.000 VNĐ/lần |
| Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc | 50.000VNĐ/thẻ |
| Phí chênh lệch tỷ giá | 0% - 1.0% giá trị giao dịch (không áp dụng cho giao dịch VNĐ) |
- Biểu phí trên đã bao gồm thuế GTGT
- Phí tra soát: Ngân hàng sẽ không thu phí nếu khách hàng yêu cầu tra soát đúng
- Phí chuyển đối ngoại tệ: do các Tổ chức thẻ quốc tế quy định
- Tỷ giá quy đổi: Là tỷ giá do Ngân hàng TMCP Ngoại thương VN áp dụng theo quy định của Hợp đồng sử dụng thẻ
- Biểu phí này không bao gồm các loại phí do các Ngân hàng/ Tổ chức khác quy định (nếu có) khi khách hàng sử dụng dịch vụ tại hệ thống của các Ngân hàng hoặc các tổ chức khác
- Biểu phí này có thể thay đổi theo thông báo của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Đăng ký thẻ ưu đãi
Đăng ký thẻGỌI TỔNG ĐÀI HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ
1900 7268 (Nếu chưa có thẻ) Thẻ ưu đãi cùng nhóm-
VIB Rewards Unlimited
-
VIB Zero Interest Rate
-
VIB Cash Back
-
VIB Online Plus
-
VIB Premier Boundless
-
VIB Happy Drive
-
VIB Travel Élite
-
VIB Financial Free
-
VPBANK SHOPEE PLATINUM
-
VPBANK MC2 MASTERCARD
-
VPLADY MASTERCARD
-
SACOMBANK VISA CLASSIC
-
CITI PREMIERMILES MASTERCARD
-
VPBANK STEP UP
-
SACOMBANK MASTERCARD
-
VPBANK MASTERCARD PLATINUM
-
SACOMBANK FAMILY
-
SACOMBANK VISA INFINITE
-
SACOMBANK JCB CARD
-
CITI PREMIERMILES VISA SIGNATURE


Liên hệ
CityView 12 Mạc Đỉnh Chi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh (028) 39973997 [email protected]FOLLOW US
© 2022 CARDY TECHNOLOGY LTD. All rights reservedThông tin chung
- Về chúng tôi
- Hình thức ưu đãi
- Hướng dẫn đăng ký thẻ
- Sơ đồ đường đi
Hỗ trợ khách hàng
- Quy chế hoạt động của Cardy
- Chính sách Bảo mật thông tin
- Hướng dẫn Đăng điểm ưu đãi
- Cộng tác viên
Tải ứng dụng
Từ khóa » Phí Phát Hành Thẻ Mastercard Vietcombank
-
[PDF] 1 BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN ...
-
[PDF] BIỂU PHÍ DỊCH VỤ VÀ LÃI SUẤT THẺ ÁP DỤNG ... - Vietcombank
-
Thẻ - Chi Tiết Biểu Phí
-
[PDF] BIỂU PHÍ DỊCH VỤ VÀ LÃI SUẤT THẺ ÁP DỤNG CHO KHÁCH ...
-
[PDF] Biểu Phí Phát Hành Và Sử Dụng Thẻ Vietcombank
-
Thẻ MasterCard Vietcombank Và 5 điều Không Thể Bỏ Qua - TheBank
-
Tất Cả Về Phí Dịch Vụ Thẻ Vietcombank Bạn Cần Biết - TheBank
-
Phí Thanh Toán Bằng Thẻ Visa Vietcombank - MHBS
-
Làm Thẻ Mastercard Vietcombank: điều Kiện, Hồ Sơ, Biểu Phí
-
Thẻ Ghi Nợ Là Gì? Nên Dùng Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Hay Nội Địa?
-
Một Số Thông Tin Về Thẻ Ngân Hàng
-
[GIẢI ĐÁP] Mở Thẻ Mastercard Ngân Hàng Nào Tốt Nhất? - VPBank
-
Biểu Phí Sử Dụng Thẻ Tín Dụng Vietcombank Visa
-
Cách Làm Thẻ VISA Vietcombank | Điều Kiện, Thủ Tục Mở Thẻ VISA VCB
