Vietnamese Glossary Of Tax Words And Phrases
Có thể bạn quan tâm
- Home
- Publications
- Publication 850 (en-vie) (09/2023), English- Vietnamese Glossary of Tax Words and Phrases
- Publication 850 (en-vie) - Introductory Material
- Introduction
- Comments and suggestions.
- Getting tax forms, instructions, and publications.
- Ordering tax forms, instructions, and publications.
- Giới thiệu
- Nhận xét và gợi ý.
- Lấy mẫu đơn, hướng dẫn, và ấn phẩm về thuế.
- Đặt hàng mẫu đơn, hướng dẫn, và ấn phẩm về thuế.
- Introduction
Revised: September 2023
Publication 850 (en-vie) - Introductory MaterialIntroduction
This glossary has been developed by the Tax Forms and Publications Division of the Internal Revenue Service (IRS). Its purpose is to establish high standards for the quality of language usage, to promote uniformity in language usage, and to minimize the risk of misinterpretation of Vietnamese-language materials issued by the Internal Revenue Service (IRS).
Any issuance containing language consistent with this glossary should be reasonably satisfactory for purposes of general guidance regarding the rights and obligations of taxpayers.
This glossary isn’t a legal document and none of the terms found in it should be understood to change the meaning of any provisions of law, regulations, or any other authoritative precedent. Although a reader may understand terms as translated to have particular meanings, the legal meanings of the terms are controlled by the law, regulations, and administrative and judicial decisions. A periodic review is made to determine whether any additions, deletions, or revisions are needed.
Comments and suggestions.
We welcome your comments about this publication and your suggestions for future editions.
You can send us comments through IRS.gov/FormComments.
Or, you can write to:
Internal Revenue Service Tax Forms and Publications 1111 Constitution Ave. NW, IR-6526 Washington, DC 20224Although we can’t respond individually to each comment received, we do appreciate your feedback and will consider your comments and suggestions as we revise our tax forms, instructions, and publications. Don’t send tax questions, tax returns, or payments to the above address.
Getting tax forms, instructions, and publications.
Go to IRS.gov/Forms to download current and prior-year forms, instructions, and publications.
Ordering tax forms, instructions, and publications.
Go to IRS.gov/OrderForms to order current forms, instructions, and publications; call 800-829-3676 to order prior-year forms and instructions. The IRS will process your order for forms and publications as soon as possible. Don’t resubmit requests you’ve already sent us. You can get forms and publications faster online.
Giới thiệu
Bảng thuật ngữ này được phát triển bởi Tax Forms and Publications Division (Phòng Mẫu và Ấn phẩm thuế) của Sở Thuế vụ (IRS). Mục đích của nó là thiết lập các tiêu chuẩn cao về chất lượng sử dụng ngôn ngữ, thúc đẩy tính thống nhất trong việc sử dụng ngôn ngữ và giảm thiểu nguy cơ hiểu sai các tài liệu bằng tiếng Việt do Sở Thuế vụ (IRS) ban hành.
Bất kỳ ấn bản nào có nội dung phù hợp với bảng thuật ngữ này đều thỏa đáng ở mức độ hợp lý nhằm mục đích hướng dẫn chung về quyền và nghĩa vụ của người đóng thuế.
Bảng thuật ngữ này không phải là một tài liệu pháp lý và không có thuật ngữ nào trong đó được hiểu là có thể thay đổi ý nghĩa của bất kỳ điều khoản nào trong luật, quy định hoặc bất kỳ tiền lệ có thẩm quyền nào khác. Mặc dù đọc giả có thể hiểu các thuật ngữ được dịch có ý nghĩa cụ thể nhưng ý nghĩa pháp lý của các thuật ngữ này được kiểm soát bởi luật pháp, quy định và các quyết định hành chính và tư pháp. Việc xem xét định kỳ được thực hiện để xác định xem có cần bổ sung, xóa hoặc sửa đổi hay không.
Nhận xét và gợi ý.
Chúng tôi hoan nghênh những nhận xét của bạn về ấn phẩm này cũng như những gợi ý của bạn cho những lần xuất bản tiếp theo.
Bạn có thể gửi nhận xét cho chúng tôi qua IRS.gov/FormComments (tiếng Anh).
Hoặc bạn có thể ghi thư đến:
Internal Revenue Service Tax Forms and Publications 1111 Constitution Ave. NW, IR-6526 Washington, DC 20224Mặc dù chúng tôi không thể trả lời riêng từng nhận xét nhận được nhưng chúng tôi đánh giá cao phản hồi của bạn và sẽ xem xét các nhận xét cũng như gợi ý của bạn khi chúng tôi sửa đổi các mẫu đơn, hướng dẫn, và ấn phẩm về thuế của mình. Không gửi câu hỏi về thuế, tờ khai thuế hoặc, các khoản thanh toán đến địa chỉ trên.
Lấy mẫu đơn, hướng dẫn, và ấn phẩm về thuế.
Truy cập IRS.gov/Forms (tiếng Anh) để tải xuống các mẫu đơn, hướng dẫn, và ấn phẩm về thuế của năm hiện tại và các năm trước.
Đặt hàng mẫu đơn, hướng dẫn, và ấn phẩm về thuế.
Truy cập IRS.gov/OrderForms để đặt hàng các mẫu đơn, hướng dẫn và ấn phẩm hiện hành; hãy gọi 800-829-3676 để đặt hàng các mẫu đơn và hướng dẫn của năm trước. IRS sẽ xử lý đơn đặt hàng của bạn cho các mẫu đơn và ấn phẩm càng sớm càng tốt. Không gửi lại các yêu cầu mà bạn đã gửi cho chúng tôi. Bạn có thể lấy các mẫu đơn và ấn phẩm nhanh hơn trực tuyến.
English to Vietnamese
Glossary
A
abandoned spousevợ/chồng bị bỏ rơi
abandonmentsự bỏ rơi; việc đem bỏ
abandonment clauseđiều khoản cho việc bỏ rơi
abatementsự giảm bớt
ability to paykhả năng trả
absorption ratetỷ suất hấp thụ
abusive tax shelterlạm dụng tránh thuế
Accelerated Cost Recovery System (ACRS)Hệ thống Phục hồi chi phí tăng tốc (ACRS)
accelerated depreciationkhấu hao gấp rút/nhanh chóng
acceptance agentđại lý thâu nhận
according to our recordsdựa theo tài liệu của chúng tôi
accounttrương mục/tài khoản
account statementsao kê tài khoản
accountable planchương trình trách nhiệm
accountantkế toán viên
accounting methodphương pháp kế toán
accounting periodchu kỳ kế toán
accounts payablekhoản phải trả
accounts receivablekhoản phải chi
accrualtích lũy, dồn lại
accrual accountingkế toán tích lũy
accrual methodphương pháp tích lũy
accrued incomethu nhập tích lũy
accrued interestlãi tích lũy
accrued taxesthuế tích lũy
accuracy-related penaltyhình phạt liên quan đến tính chính xác
acknowledgement filehồ sơ xác nhận
activity engaged in for a profithoạt động sinh lợi
activity not engaged in for profithoạt động không sinh lợi
actually or constructivelythực tế hoặc mang tính suy định
additional child tax credit (ACTC)tín thuế trẻ em bổ sung (ACTC)
additional taxes on qualified plans (including IRAs) and other tax-favored accountsthuế bổ sung cho các chương trình đủ điều kiện (kể cả IRA) và các tài khoản được ưu đãi về thuế khác
adjusted gross income (AGI)tổng thu nhập được điều chỉnh (AGI)
adjusted itemized deductionskhấu trừ từng khoản được điều chỉnh
adjusted tax basisgiá gốc của thuế được điều chỉnh
adjustmentđiều chỉnh
adoption agencydịch vụ con nuôi
adoption agency feesphí dịch vụ con nuôi
adoption tax credittín thuế nhận con nuôi
adoption taxpayer identification number (ATIN)mã số thuế cho việc nhận con nuôi
advance paymentkhoản thanh toán ứng trước
advanced premium tax credittín thuế bảo phí ứng trước
advocatengười biện hộ/sự biện hộ
affidavittuyên thệ
after-tax basisgiá gốc sau thuế
age testthử thách tuổi tác
agencycơ quan
agency (contractual)thay mặt/đại diện
agent (contractual)ngườ thay mặt/người đại diện
agent-drivertài xế đại diện/thay mặt
agreementthỏa hiệp, hợp đồng
airdropairdrop
Airline Deregulation Act of 1978 ProgramChương trình Đạo luật Bãi bỏ quy định hàng không năm 1978
Alaska Permanent FundQuỹ Thường trực Tiểu bang Alaska
alien individualcá nhân là người nước ngoài
alien resident cardthẻ thường trú cho người nước ngoài
alimonycấp dưỡng ly hôn
allocate (verb)phân phối, cấp phát (động từ)
allocationsự phân phối, việc cấp phát
allowances (W-4)miễn trừ (W-4)
Alternate Trade Adjustment Assistance (ATAA)Hỗ trợ điều chỉnh thương mại thay thế
alternative basisgiá gốc thay thế
alternative fuel vehicle refueling property credittín thuế cho tài sản tiếp nhiên liệu thay thế cho xe
alternative minimum taxthuế tối thiểu thay thế
alternative motor vehiclexe có động cơ thay thế
alternative motor vehicle credittín thuế xe có động cơ thay thế
alternative taxthuế thay thế
amended tax returntờ khai thuế được điều chỉnh
amended U.S. individual income tax returntờ khai thuế thu nhập Hoa Kỳ cho Cá nhân được điều chỉnh
American opportunity tax creditTín thuế Cơ hội Mỹ
American Rescue Plan Act of 2021 (ARP)Đạo luật Kế hoạch giải cứu người Mỹ năm 2021 (ARP)
amortizable premium on taxable bondskhấu hao phí trên trái phiếu chịu thuế
amortized bond premiumkhấu hao phí của trái phiếu
amount realizedsố tiền thực nhận
announcementthông cáo, thông báo
annual incomethu nhập hàng năm
annual leavenghỉ phép hàng năm
annualized income installment methodphương pháp trả góp theo thu nhập hàng năm
annuityniên kim
annuity bondtrái phiếu niên kim
appeal (noun)đơn kháng cáo (danh từ)
appeal (verb)kháng cáo (động từ)
appeal rightsquyền kháng cáo
applicable large employer (ALE)chủ lao động lớn thích hợp (ALE)
applicantđương đơn, người nộp đơn
application for a social security cardđơn xin cấp thẻ an sinh xã hội
application for IRS individual taxpayer identification numberđơn xin cấp mã số thuế cá nhân của IRS
application for taxpayer identification number for pending U.S. adoptionsđơn xin mã số thuế cho việc nhận con nuôi Hoa Kỳ đang chờ xử lý
appraiserngười định giá
appreciation (increase)tăng giá trị (tăng lên)
apprenticehọc nghề
arbitratorsngười hòa giải
Archer MSAArcher MSA
Archer MSAs and long-term care insurance contractsArcher MSA và các hợp đồng bảo hiểm chăm sóc dài hạn
area codemã vùng
armed forces’ tax guidehướng dẫn thuế cho lực lượng vũ trang
arrangementsự sắp xếp
arrearstrả sau/trả thiếu
assessđịnh mức
assessed self-employment taxthuế tự kinh doanh được định mức
assessment of taxđịnh mức thuế
asset forfeituretịch thu tài sản
assetstài sản
assigneengười được chỉ định
as-you-go basiscăn bản trả ngay
attachmentđính kèm
attest (verb)chứng thực (động từ)
attestation clause (noun)điều khoản chứng thực (danh từ)
attorney-in-factluật sư trên thực tế
auditkiểm toán, kiểm xét
audit (of a return)kiểm xét tờ khai
Audit DivisionPhòng Kiểm toán
auditorkiểm toán viên
authenticatexác thực
authorized IRS e-file providernhà cung cấp e-file được IRS ủy quyền
auto tagbảng số xe hơi
average tax ratemức thuế trung bình
award (prizes and awards)phần thưởng (giải thưởng và tặng vật)
B
back taxescác khoản thuế chưa trả
backpaytiền chưa trả
backslash (information technology)gạch chéo (công nghệ thông tin)
backup withholdingkhấu lưu dự phòng
bad debtnợ khó đòi
balancesố dư
balance sheettờ kết toán/đối chiếu
bank failurengân hàng vỡ nợ
bank statementsao kê ngân hàng
bankruptcysự vỡ nợ, phá sản
bankruptcy estatedi sản của phá sản
bartertrao đổi
barter exchange (noun)sàn trao đổi (danh từ)
bartering incomethu nhập từ trao đổi
base costphí căn bản
basisgiá gốc
battery storage technologycông nghệ pin lưu trữ
beneficiaryngười thụ hưởng
benefitsquyền lợi, lợi ích
bequestdi sản, tài sản để lại
billhóa đơn
boilerplatevăn từ mẫu quen dùng/có sẵn
bona fidechân thật
bona fide residentthường trú nhân chân thật
bondtrái phiếu, công khố phiếu
bond discountgiảm giá trái phiếu
bond for payment of taxtrái phiếu để thanh toán thuế
bond incomethu nhập từ trái phiếu
bond premiumphí mua trái phiếu
bond retirementtrái phiếu được thu hồi
bonustiền thưởng
bonus depreciationkhấu hao thưởng
bookkeeperngười giữ sổ sách kế toán
bookmark (information technology)đánh dấu (công nghệ thông tin)
borrowerngười vay tiền
boxô
bracket (tax)khung (thuế)
branchchi nhánh
breach of contractvi phạm hợp đồng
bring an actionkhởi kiện; khởi tố
brokermôi giới
browsertrình duyệt
Bureau of the Fiscal ServiceCục Dịch vụ Tài khóa
busxe buýt
businesskinh doanh; thương mại
business expenseschi phí kinh doanh
business giftsquà biếu kinh doanh
business losslỗ trong việc kinh doanh
business propertytài sản kinh doanh
business trustquỹ tín thác doanh nghiệp
by-productsản phẩm phụ
C
C corporationcông ty cổ phần C
cafeteria planchương trình tự chọn
calendar yearnăm dương lich
canceled debtnợ được hủy
candidate for a college degreethí sinh học để lấy văn bằng đại học
capital assetstài sản vốn
capital basevốn căn bản
capital expendituresphí tổn vốn
capital gainlãi vốn
capital gains taxthuế trên lãi vốn
capital investmentsố vốn đầu tư
capital losslỗ vốn
capital turnoverluân chuyển vốn đầu tư
carry on a trade or businesshoạt động thương mại hay kinh doanh
carrybackchuyển lùi
carryback losslỗ chuyển lùi
carryoverchuyển tiếp
carryover losslỗ chuyển tiếp
cashtiền mặt
cash basiscăn bản tiền mặt
cash disbursementtrả bằng tiền mặt
cash flowlưu lượng tiền mặt
cash methodphương pháp chi thu bằng tiền mặt
cash withdrawalviệc/sự rút tiền mặt
cashier’s checkséc ngân hàng
casualtythiệt hại
casualty lossmất mát do thiệt hại
catch-up contributionđóng góp đuổi theo
certain government paymentsmột số khoản thanh toán của chính phủ
certificate of accuracygiấy chứng nhận chính xác
certificate of alien claiming residence in the United Stateschứng thư người nước ngoài khai cư trú tại Hoa Kỳ
certificate of compliancechứng thư tuân thủ
certificate of deposit (CD)chứng thư gửi tiền định kỳ
certificate of dischargechứng thư giải trừ
certified copybản sao có chứng nhận
certified mailthư được chứng nhận
certified public accountantkế toán viên được chứng nhận
charitable contributionđóng góp từ thiện
charitable organizationtổ chức từ thiện
checking accounttài khoản thanh toán
child care; childcarechăm sóc trẻ
child supporttrợ cấp cho trẻ
child tax credit (CTC)tín thuế trẻ em bổ sung (CTC)
child with special needstrẻ có nhu cầu đặc biệt
Civil Service Retirement System (CSRS)Hệ thống Hưu trí công chức (CSRS)
claimyêu cầu; đòi hỏi; khai
claim of rightyêu cầu quyền
clean vehicle tax credittín thuế xe sạch
clergytăng lữ, giáo sĩ
clerical errorlỗi văn thư
click (verb) (information technology)nhấp (danh từ) (công nghệ thông tin)
closer connection to a foreign countrykết nối chặt chẽ hơn với nước ngoài
COBRA premium assistance paymentsKhoản thanh toán hổ trợ bảo phí COBRA
codingmã hoá
collect (bring in revenue)thu (mang về doanh thu)
collect (demand payment)truy thu (đòi tiền)
Collection Appeals Program (CAP)Chương trình Kháng cáo truy thu (CAP)
Collection DivisionPhòng Truy thu
collection due process hearingxét xử thủ tục truy thu hợp pháp
collegetrường đại học; trường cao đẳng
combat paylương chiến sự
combat zonekhu chiến sự
Combat-Injured Veterans Tax Fairness Act of 2016Đạo luật Công bằng về thuế cho Cựu chiến binh bị thương do chiến đấu năm 2016
Combined Annual Wage Reporting SystemHệ thống Báo cáo tiền lương kết hợp hàng năm
commission-driverngười lái xe ăn hoa hồng
Commissioner of the Internal Revenue ServiceỦy viên của Sở Thuế vụ
commoditieshàng hóa; sản phẩm
common carrierphương tiện di chuyển công cộng
common lawluật phổ thông
common-law employeenhân viên theo luật phổ thông
common-law marriagehôn nhân theo luật phổ thông
community incomethu nhập cộng đồng
community propertytài sản cộng đồng
commute (verb)đi lại đều đặng
commuterngười đi lại đều đặng
commutingsự đi lại đều đặng
compensationbồi thường; thù lao
compensation for injuriesbồi thường cho thương tích
competent authoritycơ quan có thẩm quyền
complaintthan phiền/khiếu nại
compliancesự tuân theo
computetính ra; tính toán
computer processed, computerizedxử lý bởi mấy vi tính
condominiumcông-đô
conduct of a U.S. trade or businesshoạt động của một thương mại hoặc doanh nghiệp của Hoa Kỳ
confidentialkín đáo
Conservation Reserve Program (CRP)Chương trình Bảo tồn dự trữ (CRP)
consignmenthàng gửi
Consolidated Omnibus Budget Reconciliation Act (COBRA)Đạo luật Đối chiếu ngân sách nhiều mục hợp nhất (COBRA)
constructive receiptkhoản nhận suy định
contest prizetiền thưởng thi đua
contingent interestlợi ích tùy thuộc
contributionđóng góp
contribution to capitalgóp vào vốn
cooperative housing corporationcông ty hợp tác xã nhà cửa
corporate taxthuế công ty
corporationcông ty cổ phần
cost of goods sold (COGS)giá vốn hàng bán (COGS)
court costsphí tòa án
court ordertrát tòa, án lệnh
cover by insurancecó bảo hiểm
coveragebao phủ
coverage householdbảo hiểm gia đình
Coverdell education savings accounttài khoản tiết kiệm giáo dục Coverdell
covered securitychứng khoán được bao phủ
co-workerđồng nghiệp
credit bureaucục tín dụng
credit for child care (childcare) expensestín thuế cho chi phí chăm sóc trẻ
credit for other dependents (ODC)tín thuế cho người phụ thuộc khác (ODC)
credit for the elderly or the disabledtín thuế cho người cao niên hoặc khuyết tật
credit life insuranceghi có cho bảo hiểm nhân thọ
credit one’s accountghi có vào tài khoản một người nào đó
credit reduction rate (FUTA)mức giảm tín thuế (FUTA)
credit unioncông đoàn tín dụng
criminal prosecutiontruy tố hình sự
cryptocurrenciestiền mã hóa
cryptocurrencytiền mã hóa
currency transaction reportbáo cáo giao dịch tiền tệ
currency transaction report by casinosbáo cáo giao dịch tiền tệ của sòng bạc
currently not collectiblehiện không thể truy thu
custodial parentcha mẹ giám hộ
customer outreach programchương trình tiếp cận khách hàng
customs dutiesthuế hải quan
D
datadữ liệu
data bankngân hàng dữ kiện; kho tài liệu
data breachvi phạm dữ liệu
data entry (in a computer)nhập dữ kiện (vào máy vi tính)
data transmissionsự chuyển dữ kiện
daycare centertrung tâm giữ trẻ
de minimis (minimal) benefitslợi ích cực tiểu (tối thiểu)
de minimis presencehiện diện cực tiểu
dealer (commercial)nhà buôn (thương mại)
dealer (securities)người môi giới (chứng khoán)
death benefittiền tử tuất
death certificategiấy chứng tử
decedentngười quá cố
declining balance depreciationkhấu hao số dư giảm dần
decree (judicial, final)án lệnh (tư pháp, đã xử xong)
decree (not final)án lệnh (chưa xử xong)
deductionsự khấu trừ
defaultkhông trả nợ đúng kỳ hạn, vỡ nợ
deferred compensation planchương trình thù lao được trì hoãn
deferred incomethu nhập được trì hoãn
deferred paymentthanh toán được trì hoãn
deferred taxesthuế được trì hoãn
deficiency notice, notice of deficiencythông báo thiếu nợ/tiền
delinquent paymentsthanh toán trễ hạn
delinquent returntờ khai trễ hạn
delinquent taxescác khoản thuế trễ hạn
delinquent taxpayerngười đóng thuế trễ hạn
demand for paymentviệc đòi trả tiền/thanh toán
denial letter, denial noticethư từ chối, thông báo từ chối
Department of Health and Human Services (HHS)Bộ Y tế và Dịch vụ Dân sinh (HHS)
Department of Homeland Security (DHS)Bộ An ninh Nội địa (DHS)
Department of Labor (DOL)Bộ Lao động (DOL)
Department of the Treasury (U.S.)Bộ Tài chính (U.S.)
Department of Veterans Affairs (VA)Bộ Cựu chiến binh (VA)
departure permitgiấy phép khởi hành
dependency testthử thách phụ thuộc
dependentngười phụ thuộc
dependent care assistance paymentskhoản thanh toán hổ trợ chăm sóc người phụ thuộc
dependent care expenseschi phí chăm sóc người phụ thuộc
depletionsự hao hụt
deposit period ending on (month, day, year)thời kỳ ký gửi kết thúc vào (ngày, tháng, năm)
depositorngười ký gửi
depreciable propertytài sản khấu hao được
depreciationkhấu hao/chiếc khấu
digital assettài sản điện tử
digital asset in a wallettài sản điện tử trong ví
direct debitghi nợ trực tiếp
direct debit installment agreementthỏa thuận trả góp bằng ghi nợ trực tiếp
direct depositký gửi trực tiếp
disability benefitsphúc lợi khuyết tật
disability income exclusionloại trừ thu nhập do khuyết tật
disability paymentscác khoản thanh toán cho khuyết tật
disabledkhuyết tật, tàn tật
disasterthiên tai
disaster reliefmiễn giảm do thiên tai
dischargegiải trừ
disclosuretiết lộ/công bố
disposition (of property)xử lý (của tài sản)
disregarded entitythực thể không xét đến
distributionsự phân phối
distributions from pensions, annuities, retirement or profit-sharing plans, IRAs, insurance contracts, etc.phân phối từ lương hưu, niên kim, kế hoạch nghỉ hưu hoặc chia sẻ lợi nhuận, IRA, hợp đồng bảo hiểm, v.v.
distributive share (partnership)phần lời phân phối (công ty hợp danh)
dividend equivalent paymentsthanh toán tương đương cổ tức
dividend incomethu nhập cổ tức
dividendscổ tức
division (administration)phòng/ban (hành chánh)
divorce decreephán quyết ly hôn
doing business as (DBA)kinh doanh như (DBA)
domestic production activityhoạt động sản xuất nội địa
domestic partnershipcông ty hợp danh nội địa
donationquyên góp
double taxationđánh thuế gấp đôi
download (information technology)tải xuống (công nghệ thông tin)
draftséc/lệnh phiếu
dual-status alien or dual resident aliennguời nước ngoài có tình trạng kép hoặc người nước ngoài có tình trạng cư trú kép
dual-status returntờ khai co tình trạng kép
dual-status taxpayerngười đóng thuế có tình trạng kép
dual-status yearnăm có tình trạng kép
due diligencelàm tròn trọng trách
dues (union)lệ phí (công đoàn)
dwellingnơi cư trú
E
early distributionphân phối sớm
earned incomethu nhập kiếm được
earned income credit (EIC)tín điểm thu nhập kiếm được
earned income tax credittín thuế thu nhập kiếm được
earned income testthử thách thu nhập kiếm được
earning capacitykhả năng kiếm tiền
education creditstín thuế giáo dục
effectively connected incomethu nhập kết nối hữu hiệu
e-file (efile)e-file (khai thuế bằng điện tử)
elderlyngười già, người cao tuổi, bậc cao niên
election workernhân viên bầu cử
Electronic Federal Tax Payment System (EFTPS)Hệ thống Thanh toán thuế Liên bang bằng điện tử
electronic filing (e-file or efile)nộp/khai bằng điện tử (e-file hoặc efile)
electronic filing identification number (EFIN)mã số nộp/khai thuế bằng điện tử (EFIN)
electronic funds withdrawal (EFW)trích ngân điện tử (EFW)
electronic report of tipskhai báo tiền boa bằng điện tử
electronic return originator (ERO)tờ khai điện của người khởi tạo (ERO)
electronic servicedịch vụ điện tử
elementary schooltrường tiểu học
eligibility requirementsyêu cầu đủ điều kiện
emailemail, điện thư, thư điện tử
employeenhân viên
employee benefitsquyền lợi của nhân viên
employee retention credittín thuế duy trì nhân viên
employee savings plankế hoạch tiết kiệm dành cho nhân viên
employee taxthuế nhân viên
employee’s daily record of tipssổ ghi tiền boa hàng ngày của nhân viên
employee’s daily record of tips and report to the employersổ ghi tiền boa hàng ngày của nhân viên và khai báo cho chủ lao động
employee’s report of tips to employerkhai báo tiền boa của nhân viên gửi cho chủ lao động
employer (adjective)chủ lao động
employer (noun)chủ lao động
employer health planchương trình y tế của chủ lao động
employer identification number (ElN)mã số thuế của chủ lao động
employer taxthuế của chủ lao động
employer’s supplemental tax guidehướng dẫn thuế bổ sung của chủ lao động
employment agencydịch vụ tìm việc
employment agency feeslệ phí cho dịch vụ tìm việc
employment relatedliên quan tới việc làm
employment taxesthuế việc làm
enactthi hành, ban hành
endowmenttiền quyên tặng
energy efficient home improvement credittín thuế cải thiện nhà có hiệu quả năng lượng
enforced collection actionhành động thực thi truy thu
enforcement of the lawthực thi luật pháp
enrolled agentđại diện đã đăng ký
enter (data in a computer)nhập (dữ kiện vào máy vi tính)
entertainment expenseschi phí giải trí
entry (on a return)mục/trường (trên tờ khai)
equitable reliefmiễn giảm công bằng
equity (in property)vốn sở hữu, giá trị tài sản
escrowký quỹ
escrow accounttrương mục ký quỹ
escrow fundsquỹ bảo chứng
estatedi sản
estate taxthuế di sản
estimated taxthuế ước tính
estimated tax paymentsthanh toán thuế ước tính
estimated useful lifethời gian sử dụng ước tính
examination (of a tax return)kiểm tra(của một tờ khai thuế)
excess contributionđóng góp vượt mức
excess gainslợi nhuận vượt mức
exchange of like-kind propertytrao đổi tài sản cùng loại
exchange visitorkhách trao đổi
exchange, trade (verb)trao đổi, mậu dịch (động từ)
excise taxesthuế gián thu
exclusion of income for bona fide residentsloại trừ thu nhập cho cư dân chân thật
executorngười thi hành
exempt individualcá nhân được miễn
exemptionmiễn
exemption certificate numbersố chứng nhận miễn
exemption from withholdingmiễn khấu lưu
exemptions, standard deduction, and filing informationmiễn trừ, khấu trừ tiêu chuẩn, và thông tin khai thuế
expatriation taxthuế từ bỏ quốc tịch
experience ratesự đánh giá bằng kinh nghiệm
expirehết hạn; đáo hạn
extended active dutythời gian tại ngũ được gia hạn
F
face valuegiá trị ghi trên giấy, mệnh giá
failure to depositkhông ký thác
failure to file penaltyhình phạt do không khai thuế
failure to pay penaltyhình phạt do không trả
fair market value (FMV)giá thị trường (FMV)
fair rental pricegiá thuê hợp lý
fair rental valuegiá thuê hợp lý
family sizesố người trong gia đình
farmnông trại; nông trang; điền trang
farm incomethu nhập từ nông trại
farm operatorngười điều hành nông trại
farm workerngười làm việc trong nông trại
farmernông gia; nông dân
farmingnông nghiệp
faxđiện thư gởi qua máy fax
Federal District CourtTòa án Quận Liên bang
Federal Employees Health Benefit ProgramChương trình Quyền lợi Y tế Nhân viên Liên bang
federal income tax returntờ khai thuế thu nhập liên bang
Federal Insurance Contributions Act (FICA)Đạo luật Đóng góp bảo hiểm liên bang (FICA)
Federal Payment Levy Program (FPLP)Chương trình Thanh toán áp thuế Liên bang (FPLP)
federal tax lienquyền lưu giữ
federal tax on special fuelsthuế liên bang trên nhiên liệu đặc biệt
federal taxesthuế liên bang
Federal Trade Commission (FTC)Ủy ban Thương mại Liên bang (FTC)
Federal Unemployment Tax Act (FUTA)Đạo luật Thuế thất nghiệp liên bang (FUTA)
Federal Unemployment Trust FundQuỹ Tín thác thất nghiệp liên bang
federal use tax on civil aircraftthuế sử dụng liên bang đối với máy bay dân dụng
feedbacknhận xét
feesphí
fellowshiptrợ cấp nghiên cứu
fiat currencytiền pháp định
field examination (audit)kiểm tra thực địa (kiểm xét)
file a tax returnnộp một tờ khai thuế
file jointlykhai thuế chung
file separatelykhai thuế riêng
file your return on or before (month, day, year)nộp tờ khai của bạn vào hoặc trước (tháng, ngày, năm)
filing of returnviệc khai/nộp tờ khai thuế
filing statustư cách khai thuế
finance chargelệ phí tài vụ
financial analysisphân tích tài chánh
Financial Crimes Enforcement Network (FinCEN)Hệ thống Thực thi tội phạm tài chính (FINCEN)
financial institutioncơ quan tài chính
financial statementbản tường trình tài chánh
financially disabledkhông có khả năng tài chánh
fine (noun)tiền phạt
first-time homebuyer credittín thuế cho người mua nhà lần đầu
fiscal yearnăm tài chánh
fishing incomethu nhập từ nghề/việc đánh cá
fixing-up expenseschi phí sửa chữa
flexible-benefits plankế hoạch quyền lợi linh hoạt
flexible-spending plankế hoạch chi tiêu linh hoạt
flow-through entitythực thể truyền qua
follow uptheo sát
food stampsphiếu trợ cấp thực phẩm
for your recordsđể lưu lại trong hồ sơ của bạn
foreclosure (mortgage)tịch biên (vay thế chấp)
foreign accounttài khoản ở nước ngoài
foreign assetstài sản ở nước ngoài
foreign currencytiền tệ nước ngoài
foreign earned incomethu nhập kiếm được ở nước ngoài
foreign earned income exclusionloại trừ thu nhập kiếm được ở nước ngoài
foreign employeenhân viên nước ngoài
foreign financial assettài sản tài chính ở nước ngoài
foreign governmentchính phủ nước ngoài
foreign housing deductionkhấu trừ chi phí nhà ở nước ngoài
foreign taxthuế nước ngoài
foreign tax credittín thuế nước ngoài
foreign traveldu lịch nước ngoài
formmẫu đơn
form letterthư mẫu
forms:các mẫu đơn
1040 U.S. Individual Income Tax Return1040 Tờ khai thuế thu nhập Hoa Kỳ cho Cá nhân
1040-ES Estimated Tax for Individuals1040-ES Thuế ước tính cho Cá nhân
1040–NR U.S. Nonresident Alien Income Tax Return1040-NR Tờ khai thuế thu nhập Hoa Kỳ cho Người nước ngoài tạm trú
2290 Heavy Highway Vehicle Use Tax Return2290 Tờ khai thuế sử dụng cho Xe đường cao tốc hạng nặng
2848 Power of Attorney and Declaration of Representative2848 Giấy ủy quyền và tuyên bố của Người đại diện
8300 Report of Cash Payments Over $10,000 Received in a Trade or Business8300 Khai báo các khoản thanh toán bằng tiền mặt trên $10.000 nhận được trong một hoạt động thương mại hoặc kinh doanh
8849 Claim for Refund of Excise Taxes8849 Yêu cầu hoàn thuế gián thu
940 Employer’s Annual Federal Unemployment Tax Return940 Tờ khai thuế thất nghiệp Liên bang (FUTA) hàng năm của Chủ lao động
941 Employer’s Quarterly Federal Tax Return941 Tờ khai thuế Liên bang hàng quý của Chủ lao động
943 Employer’s Annual Tax Return for Agricultural Employees943 Tờ khai thuế Liên bang hàng năm của Chủ lao động dành cho Nhân viên nông nghiệp
Schedule A (Form 1040)Bảng A (Mẫu 1040)
Schedule H (Form 1040) Household Employment TaxesBảng H (Mẫu 1040) Thuế việc làm tại gia
SS-4 Application for Employer Identification NumberSS-4 Đơn xin cấp Mã số thuế của Chủ lao động
SS-8 Determination of Worker Status for Purposes of Federal Employment Taxes and Income Tax WithholdingSS-8 Xác định tình trạng lao động cho mục đích khấu lưu thuế việc làm và thuế thu nhập liên bang
W-2 Wage and Tax StatementW-2 Báo cáo Tiền lương và thuế
W-3 Transmittal of Wage and Tax StatementsW-3 Chuyển phát Báo cáo Tiền lương và thuế
W-3c Transmittal of Corrected Wage and Tax StatementsW-3c Chuyển phát Báo cáo Tiền lương và thuế đã sửa
W-4 Employee’s Withholding CertificateW-4 Chứng nhận Khấu lưu thuế của Nhân viên
W-4P Withholding Certificate for Periodic Pension or Annuity PaymentsW-4P Chứng nhận Khấu lưu cho thanh toán lương hưu định kỳ hoặc niên kiêm
W-7 Application for IRS Individual Taxpayer Identification NumberW-7 Đơn xin cấp Mã số thuế Cá nhân của IRS
W-9 Request for Taxpayer Identification Number and CertificationW-9 Yêu cầu Mã số thuế và chứng nhận
foster childcon nuôi tạm
founder (of a trust)người sáng lập (quỹ tín thác)
franchiseđặc quyền kinh doanh
franchise taxthuế đặc quyền kinh doanh
Free FileFree File (khai thuế miễn phí)
fringe benefitsphụ cấp
frivolous tax returntờ khai thuế phù phiếm
full-time employeenhân viên toàn thời gian
full-time studenthọc sinh/sinh viên toàn thời gian
full-time worklàm việc toàn giờ
furnace (heating unit)lò sưởi (bộ phận sưởi)
G
gainful employeenhân viên hữu ích
gainful employmentviệc làm hữu ích
gambling winningstiền thắng cược
garnishmentssai áp
general partnerthành viên tổng quản
generation-skipping transferchuyển tiếp bỏ qua thế hệ
geographical basiscơ sở địa lý
geothermal wellgiếng nước nóng
giftquà tặng
gift taxthuế quà tặng
golden parachute agreementthỏa thuận dù vàng
goodwilluy tín (của một công ty)
governing instrumentcông cụ quản lý
grace periodthời gian triển hạn
grant (noun)trợ cấp (danh từ)
grantor (of a trust)người ủy thác (của quỹ tín thác)
green cardthẻ xanh
green card testthử thách thẻ xanh
gross incometổng thu nhập
gross proceedstổng số tiền thu được
gross profittổng lợi nhuận
gross receiptstổng doanh thu
group health planchương trình sức khỏe theo nhóm
group life insurancebảo hiểm nhân thọ theo nhóm
group-term life insurancebảo hiểm nhân thọ theo nhóm có kỳ hạn
guarantee of indebtednessđảm bảo nợ
guaranteed issuephát hành (chứng khoán) có bảo đảm
guardianngười giám hộ
H
halfway housenhà chuyển tiếp
handicappedkhuyết tật; tàn tật
handoutphát, cho không
hard fork (digital assets)chia nhánh cứng (tài sản điện tử)
hardship casehoàn cảnh khó khăn
head of householdchủ gia đình
health benefitslợi ích sức khỏe
health carechăm sóc sức khỏe
health coveragebảo hiểm sức khỏe
health coverage exemptionmiễn bảo hiểm sức khỏe
health coverage tax credit (HCTC)tín thuế bảo hiểm sức khỏe (HCTC)
health insurancebảo hiểm sức khỏe
health insurance marketplacethị trường bảo hiểm sức khỏe
health insurance policychính sách bảo hiểm sức khỏe
hearing aidmáy trợ thính
hearing impairedbị lãng tai
heavy highway vehicle use tax returntờ khai thuế sử dụng cho xe đường cao tốc hạng nặng
high schooltrường trung học
highway use taxthuế sử dụng đường cao tốc
hobby losslỗ của sở thích
holderngười mang thẻ; người cầm giấy tờ
holder of recordngười giữ sổ sách/hồ sơ
holding periodthời kỳ nắm giữ chủ quyền
holidayngày nghỉ; ngày lễ
homenhà
Home Affordable Modification Program (HAMP)Chương trình Điều chỉnh nhà ở giá phải chăng (HAMP)
home energy audittín thuế năng lượng gia dụng
home loantiền vay mua nhà
homeland securityan ninh nội địa
homepage (information technology)trang nhà (công nghệ thông tin)
homeworkerngười làm việc tại nhà
hospital insurance benefits tax (Medicare)thuế bảo hiểm quyền lợi bệnh viện (Medicare)
houseboatnhà trên thuyền
householdhộ gia đình
household appliancesđồ gia dụng
household employer’s tax guidehướng dẫn thuế cho chủ lao động tại gia
household employment taxesthuế việc làm tại gia
household incomethu nhập của hộ gia đình
housewifenội trợ
housing allowancetrợ cấp nhà ở
I
identity protection personal identification number (IP PIN)mã số cá nhân bảo vệ danh tính (IP PIN)
Identity Protection Specialized Unit (IPSU)Đơn vị Đặc biệt Bảo vệ danh tính (IPSU)
identity thefttrộm cắp danh tính
immigrant statustình trạng nhập cư
immigration statustình trạng di trú
impose a taxđánh thuế
incomethu nhập
income averagingthu nhập bình quân
income from sources outside the U.S.thu nhập từ các nguồn bên ngoài Hoa Kỳ
income statementbáo cáo thu nhập
income subject to tax (taxable income)thu nhập chịu thuế (thu nhập chịu thuế)
income taxthuế thu nhập
income-producing propertytài sản tạo thu nhập
income-splittingtách riêng thu nhập
incur (a penalty)chịu (phạt); bị phạt
incur (expense)xảy ra, phát sinh (chi phí)
incur (obligation)chịu (trách nhiệm); mắc phải, gánh chịu
independent contractorthầu khoán độc lập
individual estimated taxthuế ước tính cho cá nhân
individual incomethu nhập cá nhân
individual income taxthuế thu nhập cá nhân
individual retirement accounttài khoản hưu trí cá nhân
individual retirement arrangement (IRA)quỹ hưu trí cá nhân (IRA)
information returntờ khai thông tin
information to claim certain credits after disallowancethông tin để yêu cầu một số tín thuế sau khi không được phép
inheritancethừa hưởng
inheritance taxthuế thừa hưởng
initial markupmức biên lời ban đầu
injured spouse claimyêu cầu của người vợ/chồng bị tổn hại
injurythương tích; sự thương tổn
in-lawthông gia
innocent spousevợ/chồng vô can
innocent spouse reliefmiễn giảm dành cho người vợ/chồng vô can
inputnhập liệu, đầu vào
insolvencyvỡ nợ
installmenttrả góp
installment agreementthỏa thuận trả góp
insulationsự tách riêng/vật liệu cách ly
insurance brokerngười môi giới bảo hiểm
intangible assetstài sản vô hình
Interactive Tax Assistant (ITA)Trợ lý thuế tương tác (ITA)
interesttiền lời, lãi
interest (in a partnership)quyền lợi (trong công ty hợp danh)
interest holder (in property)người có quyền lợi (trong tài sản)
interest incomethu nhập từ lãi
interest ratelãi suất
Internal Revenue BulletinBản tin Thuế vụ
Internal Revenue Code (IRC)Bộ Luật Thuế vụ (IRC)
Internal Revenue Service (IRS)Sở Thuế vụ (IRS)
international social security agreementhiệp định an sinh xã hội quốc tế
inventoryhàng tồn kho
investment incomethu nhập đầu tư
investment tax credittín thuế cho đầu tư
investorsnhà đầu tư
invoicehóa đơn
involuntary conversionsự chuyển đổi không tự nguyện
IRS Independent Office of AppealsVăn phòng Khiếu nại Độc lập của IRS
IRS individual taxpayer identification number (ITIN)mã số thuế cá nhân của IRS (ITIN)
issue (a check)phát hành (séc)
issuerngười phát hành
itemkhoản; điều khoản; mục
itemizeliệt kê từng khoản
itemized deductionskhấu trừ từng khoản
items of tax preferencecác điều khoản được hưởng quy chế ưu đãi thuế
itinerantngười lưu động
J
jeopardy assessmentnguy cơ định mức
joint accounttài khoản chung
joint and several (tax) liabilitykhoản nợ (thuế) chung và cá nhân
joint and survivor annuityniên kim chung và người còn lại
joint returnkhai thuế chung
joint return testthử thách khai thuế chung
joint tenancysở hữu chung
joint ventureliên doanh
journeyworkerngười lành nghề
junior high schooltrường trung học phổ thông cấp 2
jurorbồi thẩm viên
jurybồi thẩm đoàn
jury dutynhiệm vụ bồi thẩm
K
keep recordslưu giữ giấy tờ/hồ sơ
Keogh Retirement PlanChương trình hưu trí Keogh
kickbacktiền lo lót, hối lộ
kind of taxloại thuế
L
landlordchủ cho thuê nhà, chủ đất
late filing penaltyhình phạt do khai thuế trễ hạn
late payment penaltyhình phạt do trả thuế trễ hạn
later alternate valuationđịnh giá thay thế sau
law enforcement officerviên chức thi hành luật pháp
law enforcement personnelnhân viên thi hành luật pháp
layoffviệc sa thải, hành động cho thôi việc
leasethuê mướn
leasehold improvementssự cải thiện thuê mướn
lease-salebán theo hợp đồng thuê mướn
leasing ofcho thuê
legal expenses (for services of an attorney)chi phí pháp lý (cho các dịch vụ của luật sư)
legal permanent residentthường trú nhân hợp pháp
legal personpháp nhân
legal services plankế hoạch dịch vụ pháp lý
lenderngười cho vay tiền
lessee, tenantngười thuê mướn
lessorchủ cho thuê
letterheadđầu thư, đầu các văn bản
levy (noun)sự thu, thu được
levy (verb))sai áp (động từ)
levy on wagessai áp tiền lương
levy releasegiải trừ sai áp
liabilitiesnợ phải trả
lienlưu giữ
life annuityniên kim trọn đời
life insurance policyhợp đồng bảo hiểm nhân thọ
lifetime learning credittín thuế học tập trọn đời
limited distributiongiới hạn phân phối
Limited Liability Company (LLC)Công ty Trách nhiệm hữu hạn (LLC)
limited partnershipcông ty hợp danh giới hạn
listed propertytài sản niêm yết
living trustquỹ tín thác sống
loan origination feesphí khởi tạo khoản vay
lobbying expenseschi phí vận động hành lang
lockoutkhóa xưởng
long-termdài hạn
long-term residentcư dân dài hạn
lookback periodthời kỳ kiểm lại
loss of incomethất thoát thu nhập
low incomethu nhập thấp
Low Income Taxpayer Clinics (LITC)Trung tâm cho Người đóng thuế có thu nhập thấp
low-income taxpayerngười đóng thuế có thu nhập thấp
lump sumtrả/nhận một lần
M
maintenance (buildings)bảo trì(các toà nhà cao ốc)
maintenance (of a household)duy trì (cả gia đình)
make payable totrả cho
marginal costchi phí cận biên
marginal revenuethu nhập cận biên
marginal tax ratethuế suất cận biên
marketplace (ACA-related)thị trường (liên quan đến ACA)
mark-up; markup (profit)biên lời (lợi nhuận)
mark-to-market taxthuế định theo thị giá
marriage certificatechứng thư hôn thú
marriedlập gia đình
master’s degree inbằng thạc sĩ về khoa/ngành
math errorlỗi toán học
MedicaidMedicaid
Medicaid waiver paymentsKhoản thanh toán miễn Medicaid
Medical Assistance ProgramChương trình hỗ trợ Y tế
medical expenseschi phí y tế
medical insurance benefitslợi ích bảo hiểm y tế
medical insurance premiumsbảo phí bảo hiểm y tế
MedicareMedicare
mergerhợp nhất
metermáy đo; dụng cụ để đo
middle schooltrường trung học cơ sở
migrant workercông nhân di trú
mileage ratemức vận phí tính theo dặm đường đi
military differential paytiền trả chênh lệch cho quân đội
minimum essential coverage (MEC)bảo hiểm tối thiểu cần thiết (MEC)
minimum paymentsố tiền tối thiểu phải trả
minimum wagemức lương tối thiểu
mining (digital assets)đào (tài sản điện tử)
mining activitieshoạt động đào
miscellaneous expensescác chi phí hỗn hợp
mobile homenhà ở di động
modified accelerated cost recovery system (MACRS)hệ thống phục hồi chi phí tăng tốc đã sửa đổi (MACRS)
modified adjusted gross income (MAGI)tổng thu nhập được điều chỉnh đã sửa đổi
money orderlệnh phiếu
monthly paymentstiền trả hàng tháng
mortgagenợ vay mua nhà
mortgage interestlãi của nợ vay mua nhà
mortgageenơi cho vay nợ mua nhà
mortgagorngười vay nợ mua nhà
motor homenhà có động cơ
moving expenseschi phí dọn nhà
multilevel marketingtiếp thị đa cấp
multinational corporationcông ty đa quốc gia
multiple supporttrợ cấp đa phương
mutual fundquỹ tương hỗ
N
national (citizenship)quốc dân(quốc tịch)
National Housing ActĐạo luật Nhà ở Quốc gia
natural disasterthiên tai
natural personngười tự nhiên
naturalized citizencông dân đã được nhập tịch
negligence penaltyhình phạt do so suất
net earningsthu nhập ròng
net earnings from self-employmentthu nhập ròng từ công việc tự kinh doanh
net incomethu nhập ròng
net investment income tax (NIIT)thuế thu nhập đầu tư ròng (NIIT)
net operating losslỗ ròng từ hoạt động
net operating loss carryback (or carryforward)lỗ ròng từ hoạt động được chuyển lùi (chuyển tiếp)
net profitlãi ròng
net receiptskhoản thu ròng
net salesdoanh số ròng
net tax liabilitynợ thuế ròng
newsletter fundquỹ thư thông tin
nominal valuegiá trị tượng trưng
nomineengười được chỉ định
nonaccountable plankế hoạch không trách nhiệm
noncustodial parentcha mẹ không giám hộ
nondeductiblekhông khấu trừ được
nondividend distributionphân phối phi cổ tức
non-employee; nonemployeekhông phải nhân viên
nonemployee compensationthù lao cho người không phải nhân viên
non-fungible tokentoken độc nhất
nonrefundable creditstín thuế không hoàn lại được
nonresident alienngười nước ngoài tạm trú
nonstatutory stock optionquyền mua cổ phiếu không theo luật định
non-streamlined installment agreementthỏa thuận trả góp không tinh giảm
nonwork dayngày không làm việc
North American Free Trade Agreement (NAFTA)Hiệp định Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)
North Atlantic Treary Organization (NATO)Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
notarized documentstài liệu được công chứng
notary publiccông chứng viên
notephiếu, trái phiếu, ngân phiếu
noticethông báo
notice of levythông báo áp thuế
nursing carechăm sóc điều dưỡng
nursing homenhà dưỡng lão
O
obsolescencesự lỗi thời; tính lỗi thời
offer in compromiseđề nghị được thỏa hiệp
office examination (audit)kiểm tra tại văn phòng (kiểm xét)
Office of Chief CounselVăn phòng Cố vấn trưởng
offset (a debt with a tax refund)bù trừ (một khoản nợ với tiền hoàn thuế)
old age pensiontiền hưu cho tuổi già
online paymentthanh toán trực tuyến
Online Payment Agreement (OPA) ApplicationĐơn xin Thỏa thuận thanh toán trực tuyến (OPA)
on-the-job training courselớp huấn luyện thực hành công việc
operating costchi phí điều hành
optional mileage allowancetùy chọn vận phí cho phép
optional taxthuế tùy chọn
ordinary and necessarycần thiết theo thông lệ
original issue discount (OID)giảm giá phát hành gốc (OID)
out-of-pocket (actual) expenseschi phí (thực tế) từ tiền túi
outside salespersonngười bán hàng ngoài công ty
overpaymentthanh toán thừa
owner/co-ownerchủ nhân/đồng chủ nhân
P
paid preparerngười khai thuế được trả tiền
Paperwork Reduction ActĐạo luật Giảm giấy tờ
parent companycông ty mẹ
partnerthành viên
partnershipcông ty hợp danh
partnership interestlợi ích của hợp danh
part-time employeenhân viên bán thời gian
part-time studentsinh viên/học sinh bán thời gian
part-time worklàm việc bán thời gian
passive activity losslỗ của hoạt động thụ động
pass-through entity; passthrough entitythực thể truyền qua
passwordmật mã
patronage dividendscổ tức bảo trợ
pay periodchu kỳ trả lương
pay stubcùi lương
pay-as-you-go systemhệ thống trả ngay
payeengười được trả tiền
payerngười trả tiền
paymasternhân viên phát lương
paymentthanh toán
payment plankế hoạch thanh toán
payment voucherphiếu thanh toán
payrolltiền lương
payroll service providernhà cung cấp dịch vụ tiền lương
penaltyhình phạt, tiền phạt
penalty for premature withdrawalhình phạt do rút tiền trước thời hạn quy định
penalty for underpaymenthình phạt do thanh toán thiếu
penalty for underpayment of estimated taxhình phạt do thanh toán thiếu thuế ước tính
pensionhưu bổng; tiền hưu, lương hưu
Pension Benefit Guaranty Corporation (PBGC)Công ty Bảo lãnh Phúc lợi Hưu trí (PBGC)
pension plankế hoạch hưu bổng
per capitabình quân đầu người
per diemcông tác phí
periodic paymentsthanh toán định kỳ
permanent residentthường trú nhân
permanently and totally disabledtàn tật toàn phần và vĩnh viễn
personal exemptionsmiễn giảm cá nhân
personal expenseschi phí cá nhân
personal holding companycông ty cổ phần cá nhân
personal property (vs. business)tài sản cá nhân (đối lập với doanh nghiệp)
personal property (vs. real estate)tài sản cá nhân (đối lập với bất động sản)
personal property taxthuế tài sản cá nhân
personal service incomethu nhập từ dịch vụ cá nhân
personal servicescác dịch vụ cá nhân
personal use propertytài sản sử dụng bởi cá nhân
personally identifiable information (PII)thông tin nhận diện cá nhân (PII)
petitionerngười đứng đơn, đương đơn
phaseout (of exemption)sự giảm dần/mất dần (của miễn trừ)
phishingmồi chài
pieceworkviệc làm khoán
Plain Writing ActĐạo luật Viết đơn giản
plan yearnăm của kế hoạch
plug-in electric drive motor vehicle credittín thuế xe động cơ điện cắm sạc
plug-in electric vehicle credittín thuế xe điện cắm sạc
PO boxHộp thư
portfolio interestlãi từ danh mục đầu tư
postal money orderlệnh phiếu của bưu điện
potential eligible individualcá nhân đủ điều kiện tiềm năng
power of attorneygiấy ủy quyền
pre-addressed envelopephong bì có ghi sẵn địa chỉ của người nhận
pre-existing exclusionscác khoản khấu trừ đã có sẵn từ trước
prefabricatedtiền chế; giả tạo, không thật
premature withdrawalrút tiền trước kỳ hạn
premiumbảo phí/phí
premium tax credit (PTC)tín thuế bảo phí (PTC)
prepaid incomethu nhập được ứng trước
preparer tax identification number (PTIN)mã số thuế của người khai thuế (PTIN)
prepayment penaltyhình phạt do trả tiền trước thời hạn
prevailing wage and apprenticenship requirementscác yêu cầu về lương hiện hành và học nghề
Presidential Election Campaign FundQuỹ Vận động bầu cử Tổng thống
pretaxtrước thuế
principal (contract)người chủ chính thức (hợp đồng)
principal place of abodenơi ở chính
principal place of businesstrụ sở chính của một cơ sở kinh doanh
Privacy ActĐạo luật về Quyền riêng tư
private foundationquỹ tư nhân
private industrycông nghiệp tư nhân
prize (prizes and awards)giải thưởng (giải thưởng và phần thưởng)
professional preparerngười khai thuế chuyên nghiệp
profitlời; lãi; lợi nhuận
profit and loss statementbáo cáo lãi và lỗ
profit-seeking activityhoạt động sinh lãi
profit-sharing plankế hoạch chia lãi
promissory notephiếu hứa trả tiền, giấy khất nợ
proof of credit (for credit rating purposes)chứng minh tín dụng (để xếp hạng tín dụng)
property taxthuế tài sản
provider of medical carengười cung ứng/cấp dịch vụ y tế
public lawcông luật
public retirement systemhệ thống hưu trí công cộng
public utilitytiện ích công cộng
punitive damagesbồi thường trừng phạt
Q
qualifiedđủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn
qualified business income deductionkhấu trừ thu nhập kinh doanh đủ điều kiện
qualified disability trustquỹ tín thác khuyết tật đủ điều kiện
qualified educational expenseschi phí giáo dục đủ điều kiện
qualified health coveragebảo hiểm sức khỏe đủ điều kiện
qualified health planchương trình sức khỏe đủ điều kiện
qualified investment entitythực thể đầu tư đủ điều kiện
qualified planchương trình đủ điều kiện
qualified reservist distributionsphân phối đủ điều kiện cho lính dự bị
qualified retirement plankế hoạch hưu trí đủ điều kiện
qualified terminable interest property (QTIP) trustquỹ tín thác tài sản có lãi suất có thể chấm dứt đủ điều kiện (QTIP)
qualifyhội đủ điều kiện; đủ tiêu chuẩn
qualifying childtrẻ đủ điều kiện
qualifying relativengười thân đủ điều kiện
qualifying surviving spousevợ/chồng còn lại đủ điều kiện
qualifying widow(er)người góa vợ/chồng đủ điều kiện
R
railroad retirementhưu trí đường sắt
Railroad Retirement Tax Act (RRTA)Đạo luật Thuế hưu trí đường sắt (RRTA)
ratetỉ lệ
real currencytiền thật
real estatebất động sản
real estate investmentđầu tư bất động sản
real estate investment trust (REIT)quỹ tín thác đầu tư bất động sản (REIT)
real estate mortgage investment conduit (REMIC)kênh đầu tư thế chấp bất động sản (REMIC)
real estate taxthuế bất động sản
realized gainlợi nhuận thực nhận
reasonable causenguyên nhân/lý do hợp lý/thích đáng
reasonable expensescác chi phí hợp lý
recapturethu hồi
recapture clauseđiều khoản thu hồi
recognized gainlợi nhuận ghi nhận
reconcileđiều chỉnh, đối chiếu
recordghi chép
records (substantiation)văn kiện, hồ sơ(sự dẫn chứng)
redeem a bondthu hồi trái phiếu
Reemployment Trade Adjustment Assistance (RTAA)Hỗ trợ Điều chỉnh Thương mại Việc làm lại (RTAA)
refinancingviệc/sự tái tài trợ
refresher coursekhóa học ôn lại
refund of taxsự hoàn thuế
refundable tax credittín thuế có thể hoàn lại
register (an automobile)đăng ký (xe hơi)
registered holderngười sở hữu có ghi danh
regulated investment company (RIC)công ty đầu tư được quản lý (RIC)
regulationsquy định
relationship testthử thách mối quan hệ
related companiescác công ty liên quan
related taxpayersngười đóng thuế có liên quan
relativesquyến thuộc; thân nhân
relief from joint responsibilitymiễn giảm trách nhiệm chung
remittance (of funds)việc chuyển (của tiền)
remunerationtiền công; tiền thù lao
renttiền thuê nhà, thuê đất; việc cho thuê
repaymentkhoản hoàn trả
repealbãi bỏ
reportable incomethu nhập có thể khai báo
reporting agentbên báo cáo
residency testthử thách cư trú
resident alienngười nước ngoài thường trú
residential clean energy credittín thuế nhà ở có năng lượng sạch
residential energy creditstín thuế năng lượng gia dụng
residential propertytài sản để ở/sinh sống
residential property (home)nhà để ở/sinh sống (nhà)
residential rental propertytài sản/nhà cho thuê để ở
responsible partybên chịu trách nhiệm
retail pricegiá bán lẻ
retail spacekhông gian bán lẻ
retailernhà buôn lẻ; người bán lẻ, cửa tiệm bán lẻ
retained taxthuế được lưu lại, thuế được giữ lại
retirementhưu trí; sự nghỉ hưu
retirement incomethu nhập hưu trí
retirement income ceilingmức trần thu nhập hưu trí
retirement plankế hoạch hưu trí
returntờ khai
return preparersngười chuẩn bị tờ khai
returns and allowanceshoàn trả và chiếc khấu
revenue agentnhân viên kiểm tra thuế
revenue officernhân viên thu thuế
revenue procedurequy trình thuế vụ
revenue rulingphán quyết thuế vụ
revenue sharingchia sẻ doanh thu
revokehủy bỏ
revolving accounttài khoản luân chuyển
rolloverchuyển tiếp
room and boardăn và ở
routing numbersố định tuyến
royaltytiền bản quyền
S
S corporationcông ty cổ phần S
safe harborcảng an toàn
safe havennơi ẩn trú an toàn
sailing permitgiấy phép ra khơi
salarylương bổng
sale or exchangebán hay trao đổi
sales taxthuế tiêu thụ
salvage valuegiá trị còn lại
sanction (noun)chế tài, sắc lệnh
savings and loan associationhiệp hội tiết kiệm và cho vay
savings bondtrái phiếu tiết kiệm
schedule (tax)bảng liệt kê (thuế)
scholarshiphọc bổng
school bondstrái phiếu học đường
seasonal unemploymentthất nghiệp theo thời vụ
section (administration)phân sở (hành chính)
securitieschứng khoán
Securities and Exchange CommissionỦy ban Chứng khoán và giao dịch
seizechiếm cứ, bắt giữ, tịch thu
seizuresự chiếm bắt, việc tịch thu
self-employed workernhân viên tự làm chủ
self-employmenttự kinh doanh
self-employment retirement plankế hoạch hưu trí cho người tự kinh doanh
self-employment tax (SE tax)thuế tự kinh doanh (thuế SE)
semiweekly depositorngười ký gửi hai lần mỗi tuần
separate income (in a community property state)thu nhập riêng (trong tiểu bang theo luật tài sản cộng đồng)
separate maintenancebảo dưỡng ly thân
separate property (in a community property state)tài sản riêng (trong tiểu bang theo luật tài sản cộng đồng )
separation agreementthỏa thuận ly thân
serve a summonstống đạt trát/lệnh hầu tòa
Service CenterTrung tâm Dịch vụ
Setting Every Community Up for Retirement Enhancement 2.0 Act (SECURE 2.0 Act)Đạo luật Thiết lập mọi cộng đồng để thực hiện nâng cao hưu trí 2.0 (Đạo luật AN NINH 2.0)
settlement datengày dàn xếp
severance paytiền thôi việc
share account (as in credit unions)tài khoản chia sẻ (như trong hiệp hội tín dụng)
shared responsibility paymenttiền trả chia sẻ trách nhiệm
share-farmingthay phiên canh tác
shareholdercổ đông
shares of stockcổ phần chứng khóan
sharing economy (gig economy)nền kinh tế chia sẻ (nền kinh tế gig)
sheltered workshopxưởng che chở
short sale (real estate)bán ngắn (địa ốc)
short-termngắn hạn
short-term payment planchương trình thanh toán ngắn hạn
sick leavephép nghỉ bệnh
sick paytiền lương nghỉ bệnh
singleđộc thân
single-member LLCLLC một thành viên
small businessdoanh nghiệp nhỏ
Small Business Administration (SBA)Quản trị doanh nghiệp nhỏ (SBA)
Small Business Health Options Program (SHOP)Chương trình Tùy chọn Sức khỏe Doanh nghiệp nhỏ (SHOP)
small business payroll tax credit for increasing research activitiestín thuế tiền lương của doanh nghiệp nhỏ cho các hoạt động nghiên cứu tăng cao
small business taxpayerngười đóng thuế doanh nghiệp nhỏ
small business ownertiểu thương gia
small tax case procedurequy trình thuế cho các vụ việc nhỏ
social securityan sinh xã hội
social security accounttài khoản an sinh xã hội
social security benefitsphúc lợi an sinh xã hội
Social Security Disability Insurance (SSDI)Bảo hiểm Khuyết tật An sinh Xã hội (SSDI)
sole proprietordoanh nghiệp cá thể
special assessmentđịnh mức đặc biệt
special withholding allowancemiễn trừ khấu lưu đặc biệt
specific charge-off methodphương pháp xóa sổ cụ thể
spouse/nonspousengười hôn phối/không phải người hôn phối
stablecoinsxu ổn định
staking (digital assets)đặt cược (tài sản điện tử)
staking activities (digital assets)hoạt động đặt cược (tài sản điện tử)
standard deductionkhấu trừ tiêu chuẩn
standard mileage ratemức vận phí tiêu chuẩn
State Children’s Health Insurance Program (SCHIP)Chương trình Bảo hiểm Y tế Trẻ em của Tiểu bang (SCHIP)
state insurance agencycơ quan bảo hiểm của tiểu bang
state taxesthuế tiểu bang
State Workforce AgencyCơ quan Lao động Tiểu bang
statutequy chế
statute of limitationsthời hạn quy chế
statutory employeenhân viên quy chế/pháp định
statutory lienquyền lưu giữ theo quy chế
stepchildcon kế
stock dividendscổ tức
stock in trade (inventory)cổ phiếu đang giao dịch (trữ lượng)
stock option plankế hoạch lựa chọn cổ phiếu
stock purchase plankế hoạch mua cổ phiếu
stockbrokermôi giới chứng khoán
stocks (investment)cổ phiếu (đầu tư)
straight-line depreciationkhấu hao đường thẳng
streamlined installment agreementthỏa thuận trả góp tinh giảm
strike benefitsquyền lợi đình công
student loantiền vay sinh viên
subject to taxphải chịu thuế
subject to U.S. income tax withholdingchịu khấu lưu thuế thu nhập của Hoa Kỳ
subject to withholdingchịu khấu lưu
subsidytrợ cấp, phụ cấp
substantial equivalence testthử thách tương đương đáng kể
substantial gainful activityhoạt động mang lại lợi ích đáng kể
substantial presencesự hiện diện đáng kể
summary of income and deductionstóm tắt thu nhập và khấu trừ
summonstrát của toà án
Supplemental Nutrition Assistance Program (SNAP)Chương trình Hỗ trợ Dinh dưỡng Bổ sung (SNAP)
Supplemental Security Income (SSI)Tiền phụ cấp An sinh (SSI)
supplementary Medicare insurance for the agedbảo hiểm Medicare bổ sung cho người có tuổi
support (personal)hổ trợ (cá nhân)
support testthử thách hổ trợ
supporting documentstài liệu hỗ trợ
supporting formmẫu hỗ trợ
surchargelệ phí thu thêm
surtaxthuế thu thêm
surviving spousengười vợ/chồng còn lại
sustainable aviation fuelnhiên liệu hàng không bền vững
Systemic Advocacy (SA)Biện hộ toàn diện (SA)
Systemic Advocacy Management SystemHệ thống quản lý biện hộ toàn diện
T
tab (information technology)vấu (công nghệ thông tin)
talking tax formscác mẫu thuế thoại
tangible assetstài sản hữu hình
tangible personal propertytài sản cá nhân hữu hình
tax (adjective)chịu thuế
tax (for special funds or general revenue)thuế (cho quỹ đăc biệt hoặc nguồn thu tổng quát)
tax account informationthông tin tài khoản thuế
tax auditornhân viên kiểm toán thuế
tax avoidancetránh thuế
tax basecăn bản để tính thuế
tax benefitlợi ích thuế
tax billhóa đơn thuế
tax bracketkhung thuế
tax computationviệc tính thuế
tax computation worksheetbản tính thuế
Tax Counseling for the Elderly (TCE)Tư vấn thuế cho Người cao niên (TCE)
tax courttòa án thuế
tax credittín thuế
Tax Cuts and Jobs ActĐạo luật Cắt giảm thuế và việc làm
tax deductibleđược khấu trừ thuế
tax disputetranh chấp thuế
tax evasiontrốn thuế
tax exemptionmiễn trừ thuế
tax formscác mẫu đơn thuế
tax haven countryđất nước thiên đường thuế
tax homenơi khai thuế
tax household (ACA-related)hộ gia đình thuế (liên quan đến ACA)
tax incentiveưu đãi thuế
tax liabilitynợ thuế ròng
tax loopholelỗ hổng thuế
tax on gambling winningsthuế trên tiền thắng cược
tax penaltyhình phạt thuế
tax periodthời hạn thuế
tax policychính sách thuế
tax preference items subject to minimum taxcác mục ưu tiên thuế phải chịu thuế tối thiểu
tax preparerngười khai thuế
tax professionalchuyên gia thuế
tax provisionđiều khoản thuế
tax ratetỷ suất thuế
tax rate schedulebảng tỷ suất thuế
tax rebatechiếc khấu thuế
tax reliefmiễn giảm thuế
tax relief for victims of terrorist attacksmiễn giảm thuế cho nạn nhân của các cuộc tấn công khủng bố
tax returntờ khai thuế
tax sheltertránh thuế
tax statement (bill)báo cáo thuế (hóa đơn)
tax statustình trạng thuế
tax stimuluskích thích thuế
tax tablebảng thuế
Tax TopicsChủ đề thuế
tax treatment (of community income)cách xử lý thuế (của thu nhập cộng đồng)
tax treatyhiệp ước thuế
tax withheld at sourcethuế khấu lưu ở nguồn
tax yearnăm thuế
taxablecó thể phải đóng thuế
taxable benefitslợi ích chịu thuế
taxable bondtrái phiếu chịu thuế
taxable incomethu nhập chịu thuế
taxable stockschứng khoán chịu thuế
taxable yearnăm chịu thuế; năm thuế
tax-deferred incomethu nhập được hoãn thuế
tax-exempt incomethu nhập được miễn thuế
tax-exempt stated interestlãi đã định được miễn thuế
tax-free zonekhu vực miễn thuế
taxpayerngười đóng thuế
Taxpayer Advocacy PanelBan Biện hộ Người đóng thuế
Taxpayer AdvocateNgười biện hộ Người đóng thuế
Taxpayer Advocate Service (TAS)Dịch vụ Biện hộ Người đóng thuế (TAS)
Taxpayer Assistance Center (TAC)Trung tâm Trợ giúp Người đóng thuế (TAC)
taxpayer identification number (TlN)mã số thuế (TIN)
Taxpayer Protection Program (TPP)Chương trình Bảo vệ Người đóng thuế (TPP)
taxpayer rightsquyền hạn của người đóng thuế
technical schooltrường kỹ thuật
Telecommunications Relay Services (TRS)Dịch vụ Chuyển tiếp viễn thông (TRS)
Temporary Assistance for Needy Families (TANF)Tạm hỗ trợ gia đình gặp khó khăn (TANF)
temporary seasonal workerscông nhân thời vụ ngắn hạn
tenancy by the entiretychủ quyền trọn
tenancy in commonchủ quyền chung
tenantngười thuê nhà/đất
tenant-stockholderngười thuê-cổ đông
tentative credittín thuế tạm thời
term (time)thời hạn, kỳ hạn (thời gian)
testamentxác nhận
thefttrộm cắp
third partyngười thứ ba; bên thứ ba
third-party designeengười được chỉ định là bên thứ ba
third-party payerngười trả tiền thứ ba
tiebreaker rulescác quy tắc phá hòa
tie-breaking rulequy tắc phá hòa
time basiscơ sở thời gian
tip (advice)mẹo (chỉ bảo)
tip (gratuity)tiền boa
tips deemed to be wagestiền boa được coi như tiền công/lương
tolllệ phí
toll callđiện thoại tính phí
toll-free numbersố miễn phí
total tax dueTổng tiền nợ thuế
totalization agreementthỏa thuận tổng hợp
townhousenhà chung vách
trade (noun)thương mại (danh từ)
Trade Adjustment Assistance (TAA)Hỗ trợ điều chỉnh thương mại (TAA)
Trade Adjustment Assistance (TAA) benefitslợi ích của Hỗ trợ điều chỉnh thương mại (TAA)
Trade Adjustment Assistance (TAA) participantsngười tham gia Hỗ trợ điều chỉnh thương mại (TAA)
trade nametên thương mại
trade or businessthương mại hay kinh doanh
trade readjustment assistancehỗ trợ tái điều chỉnh mậu dịch
trade, exchange (verb)thương mại, trao đổi (động từ)
traderthương nhân
trailerrơmoóc, xe moóc
traineethực tập sinh
trainingđào tạo
transcriptbản ghi
transferchuyển nhượng
transfereengười được chuyển nhượng
transferor (trusts)người chuyển tài sản (quỹ tín thác)
travel allowancephụ cấp công tác
travel expenseschi phí công tác
traveling salespersonngười đi bán hàng lưu động
Treasury billtrái phiếu ngắn hạn
Treasury bondtrái phiếu dài hạn
Treasury Department (U.S.)Bộ Tài chính (Hoa Kỳ)
Treasury Inspector General for Tax Administration (TIGTA)Tổng Thanh tra của Bộ Tài chính về Điều hành thuế vụ (TIGTA)
Treasury notetrái phiếu trung hạn
treaty-based return position disclosurecông bố quan điểm tờ khai dựa trên hiệp ước
truckxe vận tải
truck-tractorxe tải kéo
trustủy thác; tín thác
trust companycông ty tín thác
trust fundquỹ tín thác
trusteengười được ủy thác
tuitiontiền học, học phí
U
U.S. Citizenship and Immigration Services (USCIS)Sở Di trú và Nhập tịch Hoa Kỳ
U.S. District CourtTòa án Quận Hoa Kỳ
U.S. Military Health Care SystemHệ thống chăm sóc sức khỏe quân đội Hoa Kỳ
U.S. nationalquốc dân Mỹ
U.S. Postal ServiceDịch vụ Bưu chính Hoa Kỳ
uncollected FICA taxthuế FICA chưa thu được
underpaymentthanh toán thiếu
underreported taxesthuế khai báo thiếu
underwriter (securities)người/công ty bảo đảm
undistributed earningslợi nhuận chưa phân phối
undue hardshiphoàn cảnh/ tình trạng khó khăn
unearned incomethu nhập phi lao động
unemploymentthất nghiệp
unemployment compensationbồi thường thất nghiệp
unemployment taxthuế thất nghiệp
unionnghiệp đoàn, công đoàn
United States–Mexico–Canada Agreement (USMCA)Thỏa thuận Hoa Kỳ-Mexico-Canada (USMCA)
universitytrường đại học
unpaid balancesố tiền còn thiếu
untaxed (before taxes)chưa tính thuế (trước thuế)
untaxed (tax free)không phải đóng thuế (được miễn thuế)
upward mobility programchương trình tăng trưởng thăng tiến
user feephí người dùng
utilitiestiện ích
V
valuationđịnh giá
vanxe tải
virtual currencytiền ảo
voice promptslời nhắc
voluntary compliancesự tuân thủ tự nguyện
Volunteer Income Tax Assistance (VlTA)Tình nguyện hỗ trợ thuế thu nhập (VITA)
W
wagertiền cược
wagestiền công
wages (daily)lương công nhật
waiting periodthời kỳ/giai đoạn chờ đợi
waiver (done by the taxpayer)khước từ, miễn (thực hiện bởi người đóng thuế)
waiver of the enrollment in training requirementmiễn đăng ký đào tạo bắt buộc
wash salebán khống
web pagetrang web/mạng
websiteđịa chỉ trang web/mạng
welfaretiền trợ cấp xã hội
welfare recipientngười nhận trợ cấp
whistleblowerngười tố giác
wholesalebán sỉ
will (legal document)di chúc (văn bản pháp luật)
windfall profitslợi nhuận bất ngờ
wire transferchuyển ngân/chuyển khoản
withheld taxthuế bị khấu lưu
withholding allowancemiễn trừ của khấu lưu
withholding of taxviệc/sự khấu lưu thuế
withholding of tax at sourceviệc/sự khấu lưu thuế tại nguồn
work for oneselflàm việc cho chính mình
Work Incentive ProgramChương trình Khuyến khích làm việc
work opportunity credittín thuế cơ hội việc làm
workers’ compensationbồi thường cho người lao động
workfare paymentsthanh toán khuyến trợ lao động
working dayngày làm việc
working hoursgiờ làm việc
worksheetbảng tính
worldwide incomethu nhập toàn cầu
worthless securitychứng khoán không có giá trị
write-in adjustmentđiều chỉnh ghi vào
write-off (accounting)xóa nợ (kế toán)
Y
yearly ratetỷ suất hằng năm
yieldsản luợng; hoa lợi; năng suất; lãi phát sinh
yield to maturity (bonds)hoa lợi lúc hết hạn/đáo hạn (trái phiếu)
Z
ZIP codemã ZIP
Page Last Reviewed or Updated: 18-Mar-2024- Share
Từ khóa » để Lộ Ra In English
-
ĐỂ LỘ RA In English Translation - Tr-ex
-
ĐỂ LỘ RA - Translation In English
-
để Lộ Ra In English - Glosbe Dictionary
-
Glosbe - để Lộ Ra In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Để Lộ Ra: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
ĐỂ LỘ RA In English Translation - Tr-ex - MarvelVietnam
-
Để Lộ Ra: English Translation, Definition, Meaning ... - MarvelVietnam
-
LỘ RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhưng Mà Bạn Không để Lộ Khuôn In English With Examples
-
Meaning Of 'để Lộ' In Vietnamese - English
-
Kiểm Tra Trình độ Tiếng Anh Của Bạn | Cambridge English
-
Lộ Trình Học Tiếng Anh Từ Khi Bắt đầu đến Thành Thạo + Tài Liệu Cho ...
-
Bạn Cần Mất Bao Lâu để Thành Thạo Tiếng Anh? - VOCA.VN
-
Hiểu đúng Về Mã OTP để Bảo Vệ Tài Khoản Của Bạn - BIDV
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First