Viettel điều Chỉnh Lại Toàn Bộ Bảng Cước Phí Dịch Vụ Chuyển Vùng ...
Có thể bạn quan tâm
Đồng thời, bảng giá cước được đơn giản hóa, niêm yết theo khu vực địa lý, châu lục để khách hàng thuận tiện hơn trong việc tra cứu và ghi nhớ thông tin.
Không chỉ giảm cước đồng loạt trên diện rộng, mức giảm cước cũng rất đáng kể với tỷ lệ giảm cước từ 30% đến 95% tùy loại hình dịch vụ.
Cụ thể, khi chuyển vùng tới các nước, khách hàng là thuê bao Viettel được hưởng các mức giá tốt như sau:
- Giá cước Data được giảm mạnh nhất (lên đến 95%), tối đa chỉ còn ~5.000 đồng/MB.
- Giá cước gửi SMS giảm đến ~60%, tối đa 2.500đ/tin
- Giá cước gọi về Việt Nam giảm đến 30% tại khu vực ASEAN, từ 36.300đ/phút xuống 25.000đ/phút.
Chi tiết bảng giá cước mới như sau:
Đơn vị: đ/phút, đ/tin, đ/10KB (đã gồm VAT 10%)
| Vùng (1) | Gọi trong nước chuyển vùng | Gọi về Việt Nam | Gọi số quốc tế | Nhận cuộc gọi | Gửi tin nhắn | Data | |
| Vùng 1 | Unitel/Metfone/Mytel | Unitel/ Metfone/ Mytel: 2.000 | Viettel: 2.000 | Unitel/ Metfone/ Mytel: 2.000 | 0 | Unitel/ Metfone / Mytel/Viettel: 500 | 2,2 |
| Khác: 7.500 | Khác: 7.500 | Khác: 15.000 | Khác: 1.500 | ||||
| Các mạng thành viên Viettel còn lại (2) | 7.500 | 7.500 | 15.000 | 5.000 | 1.500 | 19,8 | |
| Vùng 2 | ASEAN (3) | 10.000 | 25.000 | 40.000 | 5.000 | 2.500 | 24,2 |
| Vùng 3 | Châu Á, châu Mỹ, châu Úc | 10.000 | 30.000 | 50.000 | 10.000 | 2.500 | 48,4 |
| Vùng 4 | Châu Âu | 10.000 | 30.000 | 60.000 | 10.000 | 2.500 | 48,4 |
| Vùng 5 | Châu Phi | 10.000 | 35.000 | 70.000 | 10.000 | 2.500 | 48,4 |
| Vùng 6 | Mạng vệ tinh, trên không, trên biển | 70.000 | 70.000 | 70.000 | 70.000 | 15.000 | 4.400 |
Khách hàng chỉ cần đăng ký dịch vụ Chuyển vùng quốc tế (miễn phí đăng ký, không phí thuê bao tháng, miễn cước nhận tin nhắn khi đang chuyển vùng) để luôn duy trì kết nối, đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt khi đi ra nước ngoài. Chi tiết liên hệ 198 (miễn phí tại Việt Nam) hoặc truy cập website http://roaming.vn/cvqt.
Ghi chú:
(1) Các nước Vùng 2,3,4,5 là các nước/mạng còn lại của Vùng tương ứng ngoại trừ các mạng thành viên Viettel tại Vùng 1.
(2) Các mạng thành viên Viettel gồm Natcom/Haiti, Movitel/Mozambique, Bitel/Peru, Telemor/Timor-leste, Halotel/Tanzania, Lumitel/Burundi.
(3) Vùng 2 bao gồm các mạng/nước là thành viên ASEAN hiện tại.
Từ khóa » Phí Gọi Quốc Tế Viettel
-
1/ Khi Roaming Vào 2 Mạng Unitel (Lào) Và MetFone (Campuchia) – Áp Dụng Từ 01/04/2022
-
Thoại Quốc Tế Giá Rẻ - Viettel Telecom
-
Viettel điều Chỉnh Lại Toàn Bộ Bảng Cước Phí Dịch ... - Viettel Telecom
-
Dịch Vụ Gọi điện, Nhắn Tin, Chuyển Vùng Quốc Tế Viettel Roaming
-
Cước Gọi Quốc Tế Viettel Có đắt Không? - .vn
-
Bảng Giá Cước Gọi Quốc Tế Của Viettel
-
Hướng Dẫn Đăng Ký Gọi Quốc Tế Viettel Thoại Giá Rẻ
-
Bảng Giá Phí Gọi, Nhắn Tin Chuyển Vùng Quốc Tế Sim Viettel
-
GỌI QUỐC TẾ VIETTEL
-
02 Gói Cước Thoại đi Quốc Tế Rẻ Nhất Của Viettel: Chỉ 500đ/phút
-
Hướng Dẫn Gọi Quốc Tế Viettel - 3G Wifi
-
Chi Tiết Phí Chuyển Vùng Quốc Tế Sim Viettel
-
Viettel Gọi Quốc Tế
-
Cước Gọi điện Thoại Quốc Tế Siêu Rẻ Chỉ Còn Từ 663 đồng/phút