VinFast Fadil 2021 Tiêu Chuẩn - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- VinFast
- VinFast Fadil 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng
- Dung tích (cc) 1.399
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 98/6200
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 128/4400
- Hộp số Tự động vô cấp - CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước - FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,85
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 3676x1632x1530
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Bán kính vòng quay (mm) 4.800
- Dung tích khoang hành lý (lít) 205
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 32
- Trọng lượng bản thân (kg) 993
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.379
- Lốp, la-zăng Mà đúc hợp kim nhóm 15"
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Kiểu MacPherson
- Treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn ban ngày Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu Halogen
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
- Điều chỉnh ghế lái
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Analog
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai 60/40
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 2
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng
- Dung tích (cc) 1.399
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 98/6200
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 128/4400
- Hộp số Tự động vô cấp - CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước - FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,85
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 3676x1632x1530
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Bán kính vòng quay (mm) 4.800
- Dung tích khoang hành lý (lít) 205
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 32
- Trọng lượng bản thân (kg) 993
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.379
- Lốp, la-zăng Màn đúc hợp kim nhóm 2 màu đen/xám 15"
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Kiểu MacPherson
- Treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn ban ngày Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu Halogen
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
- Điều chỉnh ghế lái
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Analog
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai 60/40
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 2
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng
- Dung tích (cc) 1.399
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 98/6200
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 128/4400
- Hộp số Tự động vô cấp - CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước - FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,85
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 3676x1632x1530
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Bán kính vòng quay (mm) 4.800
- Dung tích khoang hành lý (lít) 205
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 32
- Trọng lượng bản thân (kg) 993
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.379
- Lốp, la-zăng Màn đúc hợp kim nhóm 2 màu đen/xám 15"
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Kiểu MacPherson
- Treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu Viền LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
- Điều chỉnh ghế lái
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Analog
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai 60/40
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động có cảm ứng độ ẩm
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản Tiêu chuẩn - 425 triệu- Tiêu chuẩn - 425 triệu
- Nâng cao - 459 triệu
- Cao cấp - 499 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 425.000.000
- Phí trước bạ (12%): 51.000.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 498.337.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Gần 300 triệu nên mua VF 3 mới hay Fadil cũ?
Tôi là nữ, mới lái xe, phân vân mua mới VF 3 hoặc lấy lại Fadil 2022 của người quen. (Thúy Nga)
Fadil 2021 đã dừng sản xuất có nên mua lại?
Xe bản tiêu chuẩn, chạy khoảng 40.000 km, một chủ sử dụng từ mới, xin hỏi có nên mua và giá bao nhiêu là hợp lý. (Thanh Hoa)
Định giá Fadil 2020?
Xe người quen bán lại, chạy khoảng 50.000 km bản 1.4 tiêu chuẩn, nữ sử dụng từ mới, xin hỏi giá bao nhiêu hợp lý. (Thanh Mai)
300 triệu xe cũ nên mua Fadil hay Wigo?
Tầm tiền này, cùng đời 2020 tôi phân vân mua lại xe Fadil hoặc Wigo để sử dụng hàng ngày, nhờ độc giả tư vấn. (Phan Long)
Nữ, nên mua Fadil 2020 hay VF3 mới?
Gần 300 triệu tôi phân vân mua lại Fadil 2020 của người bạn hoặc đặt mua VF 3 mới. (Nguyễn Hoa)
Xe cũ, nên mua Hyundai i10 hay VinFast Fadil?
Tôi có 300 triệu, đang tìm mua xe cũ phục vụ nhu cầu đi làm mỗi ngày khoảng 80 km. (Lê Thái)
Định giá Fadil 2021?
Xe nữ công chức sử dụng từ mới, chạy khoảng 35.000 km, nay muốn bán để đổi sang VF 5, xin hỏi giá bao nhiêu hợp lý/ (Thu Hoài)
Xe cũ, nên mua Fadil hay i10?
Khoảng 300 triệu tôi muốn mua lại chiếc xe cỡ A đã qua sử dụng và phân vân giữa hai lựa chọn trên. (Thu Thủy)
VinFast Fadil 2021 giá 310 triệu nên mua?
Xe còn khá mới, chạy hơn 30.000 km, nữ sử dụng đổi xe nên bán lại, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Nguyên Anh)
Có nên chuyển từ Fadil sang VF 5?
Tôi đi xe Fadil được hơn 12.000 km, xe bản Base, nâng cấp màn Android kèm camera 360. (Phạm Ngọc)
VinFast Fadil cũ - xe 'hot' tầm giá 300 triệu đồng
Mẫu xe đã ngừng sản xuất được nhiều người săn tìm vì động cơ khỏe dù không gian nội thất nhỏ hơn xe cùng phân khúc.
VinFast Fadil 2021 giá 320 triệu nên mua?
Xe chạy khoảng 50.000 km, màu trắng, nữ sử dụng từ mới, xin hỏi có nên mua lại. (Bùi Phương)
Màn hình của xe City có thể lắp vào Fadil?
Tôi có một bộ màn hình xe Honda City 2021 do người quen nâng cấp xe để lại cho. (Bách Nhật)
Dưới 300 triệu nên mua Fadil hay Wigo?
Tôi mua xe để đi làm hàng ngày và đưa đón con đi học trong thành phố, xin hỏi tôi nên mua xe cũ nào không hỏng vặt. (Thu Trang)
290 triệu nên mua lại VinFast Fadil 2019?
Xe bản Premium, chạy gần 60.000 km, gia đình sử dụng từ mới, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Hồng Hoa)
Bán xe VinFast Fadil bản tiêu chuẩn 2021?
Tối muốn bán xe VinFast Fadil bản tiêu chuẩn 2021, đi được 30.000 km, giá 325 triệu, xin hỏi giá này có phù hợp. (Phi Phung)
VinFast Fadil 2022 giá 310 triệu nên mua?
Xe bản tiêu chuẩn 1.4, số tự động chạy khoảng 10.000 km, biển Hải Phòng, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Tuấn Phương)
VinFast Fadil 1.4AT 2020 giá 310 triệu nên mua?
Xe nữ sử dụng từ mới, biển Hải Phòng, chạy gần 30.000 km, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Thị Hoa)
VinFast Fadil 2022 giá 350 triệu có đắt?
Xe bản tiêu chuẩn 1.4 AT, chạy gần 20.000 km, biển Hải Phòng, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Xuân Quý)
Phân khúc ôtô rẻ nhất thị trường sắp sôi động trở lại
Nhóm xe đô thị cỡ A mất Honda Brio, VinFast Fadil nhưng đón nhận thêm loạt sản phẩm mới cả chạy xăng lẫn điện từ 2023.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Khoang Hành Lý Fadil
-
Thông Số Xe Vinfast Fadil: Kích Thước, Động Cơ & An Toàn
-
Thông Số Kỹ Thuật, Kích Thước Xe VinFast Fadil 2022 Mới Nhất
-
Đánh Giá Nội Thất VinFast Fadil 2022 Và Hình ảnh Chi Tiết
-
VinFast Fadil Tiêu Chuẩn (Fadil Base 2022): Thông Số, Giá Bán ...
-
Khay Hành Lý Fadil || Hàng Chính Hãng - Lắp đặt Miễn Phí HCM
-
Thông Số Kỹ Thuật VinFast Fadil
-
VinFast Fadil 2021: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật
-
VinFast Fadil - Xe Việt Tiêu Chuẩn Châu Âu Cho Gia đình Trẻ
-
Đánh Giá Nội Thất VinFast Fadil 2022 - Mẫu Xe Hạng A Mang Dòng ...
-
VinFast Fadil (Bản Cao Cấp)
-
FADIL - VinFast Hà Tĩnh
-
VinFast Fadil - Vinfast Long Biên