VinFast Lux A2.0 2021 Tiêu Chuẩn - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- VinFast
- VinFast Lux A2.0 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
- Dung tích (cc) 2.000
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 174/4500-6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 300/1750-4000
- Hộp số Tự động 8 cấp ZF
- Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,39
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4973x1900 x 1500
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.795
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.330
- Lốp, la-zăng 245/45 R18, 245/45 R18 / Hợp kim nhôm 18 inch
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh trước Đĩa thông gió
- Phanh sau Đĩa thông gió
- Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
- Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động ( 2 vùng độc lập)
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Tất cả các cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 8
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp màu đen
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Dạng kết hợp, 7 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai 60/40
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Thủy lực, điều khiển điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
- Dung tích (cc) 2.000
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 174/4500-6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 300/1750-4000
- Hộp số Tự động 8 cấp ZF
- Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,39
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4973x1900 x 1500
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.795
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.330
- Lốp, la-zăng 245/45 R18, 245/45 R18 / Hợp kim nhôm 18 inch
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh trước Đĩa thông gió
- Phanh sau Đĩa thông gió
- Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
- Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động ( 2 vùng độc lập)
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Tất cả các cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 13
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp màu đen
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Dạng kết hợp, 7 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai 60/40
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Thủy lực, điều khiển điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Số túi khí 6
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
- Dung tích (cc) 2.000
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 228/5000-6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 350/1750-4500
- Hộp số Tự động 8 cấp ZF
- Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,39
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4973x1900 x 1500
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.795
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.330
- Lốp, la-zăng 245/40 R19, 275/35 R19 / Hợp kim nhôm 19 inch
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
- Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
- Phanh trước Đĩa thông gió
- Phanh sau Đĩa thông gió
- Ngoại thất
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da NAPPA 3 màu ( đen, be , nâu)
- Điều chỉnh ghế lái 12 hướng(8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Dạng kết hợp, 7 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai 60/40
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động ( 2 vùng độc lập)
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Tất cả các cửa
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 13 loa có âm ly
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Thủy lực, điều khiển điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Số túi khí 6
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản Tiêu chuẩn - 1 tỷ 115 triệu- Tiêu chuẩn - 1 tỷ 115 triệu
- Nâng cao - 1 tỷ 206 triệu
- Cao cấp - 1 tỷ 358 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 1.115.000.000
- Phí trước bạ (12%): 133.800.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 1.271.137.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Hơn 500 triệu nên mua lại VinFast Lux A2.0 2021?
Xe màu trắng, một chủ sử dụng từ mới, chạy khoảng 60.000 km, xin hỏi giá 520 triệu mua lại có hợp lý. (Phan Anh)
Đại lý VinFast xả lô hàng Lux A2.0 cuối cùng chưa lăn bánh
Số ít Lux A2.0 sản xuất 2022 còn tồn được đại lý bán với giá 600 triệu bản nâng cao, 680 triệu bản cao cấp, rẻ hơn phân nửa giá niêm yết.
VinFast Lux A2.0 2022 - chiếc xe rất hay đã dừng bán
Xe vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái tốt, êm ái nhưng lại khai tử sớm, kéo theo chút nỗi lo về bảo dưỡng, sửa chữa sau này.
Nên mua VinFast Lux A cũ hay Honda City RS mới?
Cùng tầm tiền, mua xe sử dụng gia đình, hàng ngày đi làm, tôi phân vân giữa hai lựa chọn trên. (Quang Anh)
LuxA 2020 giá 610 triệu nên mua?
Xe bản tiêu chuẩn, màu nâu chạy hơn 30.000 km, nội ngoại thất còn khá mới, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Ngọc Anh)
Những ôtô dừng bán ở Việt Nam trong năm 2022
Loạt xe dừng bán một phần bởi doanh số ảm đạm, chuyển đổi sang xe điện hoặc chưa đáp ứng tiêu chuẩn khí thải.
VinFast Lux A2.0 - xe đầm chắc nhưng thiếu một số tính năng
Xe đầm chắc, cảm giác lái tốt chi phí sử dụng tiết kiệm nhưng nội thất còn nhiều khuyết điểm.
Xe gầm thấp cỡ lớn - VinFast Lux A2.0 giữ vững ngôi đầu
Tháng 8, mẫu sedan cỡ E của hãng xe Việt duy trì vị trí dẫn đầu doanh số dù chỉ còn trả những đơn hàng đã đặt.
Loạt ôtô dừng bán ở Việt Nam 2022
Do doanh số thấp, chưa có động cơ chuẩn khí thải Euro 5 hay thay đổi chiến lược, Ford EcoSport, Hyundai Kona, Toyota Hilux, VinFast Fadil... dừng bán.
Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 còn hơn 600 triệu đồng
Đại lý VinFast chấp nhận cùng lúc 3 voucher của các mệnh giá 70, 150, 200 triệu cho khách mua Lux A và SA, nhờ đó giá lăn bánh giảm về hơn 600 triệu.
Toyota Camry bất bại phân khúc sedan cỡ D-E
Camry duy trì vị trí dẫn đầu phân khúc 5 tháng liên tiếp trong 2022, VinFast Lux A2.0 và Kia K5 đứng ngay sau.
VinFast Lux A2.0 khuyến mãi gần 300 triệu đồng
Hãng xe Việt tiếp tục triển khai khuyến mãi 100% lệ phí trước bạ, giảm giá tiền mặt, cao nhất lên tới gần 300 triệu đồng.
Cuộc đua doanh số ôtô cỡ D tại Việt Nam
Tháng 1, doanh số Fortuner bám sát Santa Fe ở phân khúc gầm cao, trong khi Camry bá chủ ở phân khúc sedan.
VinFast Lux A2.0 là Ôtô của năm phân khúc sedan cỡ D-E
Mẫu xe Việt được chấm điểm cao hơn hẳn so với hai đối thủ là Toyota Camry và Mazda6, giành giải thưởng tại phân khúc sedan cỡ D-E.
VinFast sẽ chuẩn bị gì khi dừng sản xuất xe xăng
Để tập trung cho chiến lược thuần điện, VinFast sẽ dừng sản xuất các dòng xe sử dụng động cơ đốt trong từ cuối năm 2022.
Sedan phân khúc D, E: sân chơi của VinFast Lux A2.0
Doanh số sedan D và E tháng 11 giảm so với tháng 10, Lux A2.0 vẫn duy trì vị trí dẫn đầu so với phần còn lại.
VinFast Lux A lấn lướt phân khúc sedan cỡ D, E
Mẫu xe cỡ E nhà VinFast duy trì vị trí dẫn đầu, Camry và Mazda6 thuộc cỡ D lần lượt ở các vị trí tiếp theo.
Thu nhập 60 triệu nên vay tiền mua xe?
Do mới trả nợ xong tiền mua đất làm nhà nên hiện tôi chưa có khoản tiết kiệm nào. (Đinh Hoan)
Dư hơn 30 triệu một tháng nên mua trả góp xe Lux A?
Tôi 24 tuổi, đi làm 4 năm để dành được gần 800 triệu, tôi muốn mua xe Lux A để phục vụ công việc. (Nhật Minh)
Đích đến của VinFast là gì?
Có lẽ sau thế hệ hiện tại của Lux A, Lux SA, người tiêu dùng Việt sẽ không còn thấy hai mẫu xe xăng này tiếp tục được phát triển.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Khoảng Sáng Gầm Xe Lux A
-
Khoảng Sáng Gầm Xe Là Gì? Tiêu Chuẩn Cho Từng Loại Xe - VinFast
-
Thông Số Kỹ Thuật VinFast LUX A2.0 2019 Mới Nhất
-
Thông Số Kỹ Thuật (kích Thước) Xe Vinfast Lux A2.0 - Xeotogiadinh
-
Thông Số Kỹ Thuật Vinfast Lux A2.0
-
Khoảng Sáng Gầm Xe Là Gì? Tiêu Chuẩn ... - Vinfast Royal City
-
Giá Xe Vinfast Lux A2.0 TỐT NHẤT TẠI VIỆT TRÌ
-
Thông Số Vinfast LUX A 2.0 2022 - Xe Toyota
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Vinfast Lux A 2.0
-
Khoảng Sáng Gầm Xe - Những điều Mà Người Mua ô Tô Mới Nên Biết!
-
Vinfast Lux A2.0 Trang Bị Công Nghệ Đức Giá Xe Việt
-
Khoảng Sáng Gầm Xe Là Gì? Cách đo - Blog Xe Hơi Carmudi
-
Thông Số Kỹ Thuật VinFast Lux A2.0 2022
-
Khoảng Sáng Gầm Xe Vinfast Lux A2 0 – Trang Thông Tin ôtô Hàng đầu