VINFAST LUX A2.0 NÂNG CAO

Giới thiệu chung VinFast Lux A2.0 nâng cao

VinFast Lux A2.0 là mẫu xe sedan hạng D của hãng xe VinFast Việt Nam , Thiết kế đẹp mắt do nhà thiết kế hàng đầu Thế giới Pininfarina Ý phát triển công nghệ dựa trên kết cấu xe BMW SERIES 5 kích thước tổng thể (mm) 4.973×1.900×1.464 chiều dài cơ sở 2.968 (mm)

Động cơ BMW N20 2.0L Turbo tăng áp ống kép, phun xăng trực tiếp, trục cam kép DOHC , 4 xi lanh thẳng hàng kết hợp với hộp số tự động 8 cấp của ZF nổi tiếng thế giới được sử dụng trên xe BMW, Rolls Royce,..
Vinfast Lux A 2.0
Vinfast Lux A 2.0
Được qua các thử nghiệm khắt khe nhất của châu Âu và thế giới. Thử nghiệm đã và đang diễn ra khắp các châu lục trên thế giới. VinFast Lux A2.0 tạo nên bởi hệ thống sản xuất hàng đầu thế giới : Xưởng Dập : SCHULER , dây chuyền dập Servo 160 Tấn, Tự động thay thế khuôn dập, Kết nối từ xa . Xưởng Thân Vỏ : FFT, ABB, Gần 1000 robot, Hơn 6000 máy hàn điểm tự động, Hệ thống kiểm soát và phân tích điều kiện vận hành, Kết nối từ xa . Xưởng Sơn : DURR,79 robot sơn, Công nghệ mạ điện Ro-Dip, Tương thích với sơn gốc dung môi và gốc nước Xưởng Động Cơ : GROP, Hơn 300 hệ thống CNC, Hệ thống rửa bằng robot, Giám sát hao mòn dụng cụ, Giám sát lệch trục dao cắt, Xưởng Lắp Ráp : EISENMANN, AVL,THYSSENKRUPP, MAG Hệ thống băng chuyền công thái học , Dụng cụ liên hợp với chuyền SX, Hệ thống kiểm tra mô phỏng điều kiện mặt đường, Kiểm tra chống nước, Đường thử.

Tổng quan VinFast Lux A2.0 nâng cao

Chỉ trong vòng 1 năm ngắn ngủi, với những bước đi thần tốc, VinFast đã chứng minh điều kỳ diệu khi cho ra mắt mẫu sedan VinFast LUX A2.0 concept cùng mẫu SUV LUX SA2.0 concept tại triển lãm Paris 2018 vào ngày 2/10 vừa qua. Đây là 2 mẫu xe được studio Pininfarina phát triển từ bản phác thảo của ItalDesign – Thiết kế chiến thắng trong cuộc bình chọn với hơn 60.000 người tham gia. Nói theo một cách nào đó thì đây cũng có thể coi là mẫu xe ‘quốc dân’ được chính người Việt chọn ra.
Vinfast Lux A 2.0
Vinfast Lux A 2.0
VinFast LUX cũng chính là mẫu xe đầu tiên của một thương hiệu Việt bước chân ra sân chơi quốc tế. Buổi ra mắt trực tuyến của VinFast đã thu hút sự chú ý của đông đảo người dân, khi trang web chính thức của hãng đã có thời điểm đạt hơn 1 triệu lượt xem. Bên cạnh đó, VinFast còn lọt Top Trending của Twitter ngay sau màn ra mắt. Hàng loạt tờ báo lớn của quốc tế đều khen ngợi thiết kế 2 mẫu xe VinFast mới

Nội Thất VinFast Lux A2.0 Nâng cao

Thiết kế nội thất VinFast LUX A2.0 được giữ kín đến tận thời điểm mẫu xe này chính thức ra mắt tại triển lãm Paris 2018. Ngay sau khi xuất hiện, thiết kế khoang cabin LUX A2.0 đã khiến nhiều người cảm thấy trầm trồ với vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển, màn hình giải trí trung tâm cỡ lớn 10,4 inch với hình nền giao diện là ảnh vịnh Hạ Long (1 trong 7 kỳ quan thiên nhiên thế giới), đồng hồ analogue truyền thống và màn hình hiện thông số 7 inch phía sau tay lái.

Nội thất Vinfast Lux A 2.0
Nội thất Vinfast Lux A 2.0
Nội thất xe cũng hiện đại không kém, phảng phất đâu đó nét của BMW. Một số trang bị tiêu chuẩn gồm màn hình giải trí 10,4 inch trung tâm, âm thanh 8 loa, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, ghế trước chỉnh điện. Bản cao cấp có đèn viền nội thất, âm thanh 13 loa, sạc không dây, phát Wifi và rèm che nắng chỉnh điện. Các vật liệu chế tạo bằng da, gỗ và crom đều được cung cấp từ Faurecia, thể hiện sự sang trọng và đẳng cấp cho LUX A2.0. Bên cạnh đó, VinFast LUX A2.0 còn được trang bị hệ thống đèn nội thất LED. Thiết kế ghế ngồi của LUX A2.0 cũng được đánh giá là đủ thoải mái cho người sử dụng.

Ngoại Thất VinFast Lux A2.0 nâng cao

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan được phát triển trên khung gầm BMW 5-Series. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.973 x 1.900 x 1.464 mm. Trục cơ sở 2.968 mm.
Ngoại thất Vinfast Lux A 2.0
Ngoại thất Vinfast Lux A 2.0
Trang bị bên ngoài hiện đại nhờ hệ thống đèn LED hoàn toàn. Xe được thiết kế bởi studio Pininfarina danh tiếng. Bộ vành tiêu chuẩn 18 inch và tuỳ chọn lên 19 inch. Chiếc xe trưng bày là concept nên sử dụng vành 20 inch và lốp Pirelli. Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm. Treo sau là loại độc lập 5 liên kết. Động cơ tăng áp 4 xy-lanh, dung tích 2 lít, cho công suất 174 mã lực và mô-men xoắn 300 Nm hoặc công suất 228 mã lực và mô-men xoắn 350 Nm. Hộp số tự động ZF 8 cấp. Hệ dẫn động cầu sau.

Vận Hành VinFast Lux A2.0 nâng cao

Với sự tinh chỉnh từ AVL động cơ cho hai dải công suất 130 kW (174 mã lực) trên bản tiêu chuẩn hoặc 170 kW (228 mã lực) tùy chọn. Tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Hệ thống điều chỉnh van biến thiên và chu kỳ Atkinson đã tăng thêm hiệu quả và giảm chi phí bảo dưỡng
Vận hành Vinfast Lux A 2.0
Vận hành Vinfast Lux A 2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 nâng cao

THÔNG TIN SẢN PHẨM XE VINFAST LUX A2.0

PHIÊN BẢN

TIÊU CHUẨN

NÂNG CAO

CAO CẤP

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Tự trọng/Tải trọng (kg) 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ

Loại động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300//1.750-4.000 350/1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Mức tiêu thụ nhiên liệu(lít/100km) Trong đô thị 11,11 10,83
Ngoài đô thị 6,90 6,82
Kết hợp 8,39 8,32
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
NGOẠI THẤT

Đèn phía trước

Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn hậu LED
Đèn chào mừng

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau) Không
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch 18 inch 19 inch
Lốp (trước/sau) 245/45 R18;

245/45 R18

245/45 R18;

245/45 R18

245/40 R19;

275/35 R19

Lốp dự phòng Không
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh (bơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xe)
Ống xả đơn Không Không
Ống xả đôi (trang trí ở cản sau) Không
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu – bảng màu bên dưới) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc
NỘI THẤT
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu

Cấu hình ghế

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng,

Chỉnh cơ 2 hướng

12 hướng

(8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)

Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng,

Chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40

Màu nội thất

1 Màu Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon Không
Tùy chọn 1 trong 3 Nội thất da NAPPA màu Đen – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không Không Có, tùy chọn
Nội thất da NAPPA màu Be – Taplo ốp gỗ – Trần nỉ màu be Không Không Có, tùy chọn
màu Nội thất da NAPPA màu Nâu – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không Không Có, tùy chọn

Vô lăng

Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

Hệ thống điều hòa

Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu
Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) – GPS Navigation Không
Cổng USB 4
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không
Kết nối Wifi Không
Phát wifi Không
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có âm ly
Hệ thống ánh sáng trang trí Không Không
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không Không
Giá để cốc ở hàng ghế thứ 2
Thảm trải sàn
AN TOÀN & AN NINH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng kiểm soát lực kéo (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Lưu ý quan trọng:

Các thông số kỹ thuật nêu trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước. Ngoài ra, các thông tin trong tài liệu này sẽ không được dùng như là tài liệu hợp đồng đối với một xe cụ thể được bán cho khách hàng trong tương lai.

Từ khóa » Xe Vinfast Lux A 2.0 Bản Nâng Cao