VinFast VF 8 2022: Giá Xe điện VF8 Cập Nhật Mới Nhất (07/2022)
Có thể bạn quan tâm
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
VinFast VF 8 là tên gọi mới của VinFast VF e35 đã có màn ra mắt toàn cầu tại Triển lãm Los Angeles Auto Show 2021 (Mỹ), diễn ra từ ngày 17/11 - 28/11/2021. Sáng ngày 6/1/2022, tại sự kiện Triển lãm Điện tử Tiêu dùng CES 2022, giá xe VinFast VF 8 chính thức được tiết lộ với mức khởi điểm từ 1,057 tỷ đồng.

Giá xe VinFast VF 8 mới nhất tại Việt Nam
Xe đã trải qua một lần nâng cấp nhẹ vào giữa tháng 7 năm 2024 với sự thay đổi về màu ngoại thất và bổ sung công nghệ tiên tiến, nhằm gia tăng trải nghiệm cho người dùng. Giá xe VinFast VF 8 cũng có những thay đổi nhất định qua các lần điều chỉnh từ hãng.
Giá xe VinFast VF 8 2026 bao nhiêu?
VinFast VF 8 đang mở bán tại Việt Nam hiện nay có 2 phiên bản, gồm Eco và Plus. Giá xe VF 8 2026 cho từng phiên bản như sau:
| Phiên bản | Giá xe (đã có VAT) |
| VF 8 Eco | 1.019.000.000đ |
| VF 8 Plus | 1.199.000.000đ |
Bảng giá bán lẻ đề xuất VinFast VF 8 mới nhất
Xe VinFast VF 8 2026 có khuyến mại gì không?
Khách hàng chọn mua VinFast VF 8 sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi như sau:
- "Mua xe 0 đồng": Khách hàng mua xe không cần vốn đối ứng, được cho vay lên tới 100% giá trị xe
- Ưu đãi trực tiếp vào giá bán lẻ đề xuất lên tới 10%
- Miễn phí sạc pin đến hết 30/06/2027
Chương trình áp dụng theo điều khoản và điều kiện, do đó khách hàng có nhu cầu mua xe VF 8 với giá tốt, vui lòng liên hệ đến đại lý VinFast để tìm hiểu chi tiết khuyến mãi cũng như nhận tư vấn miễn phí hoặc tham khảo thêm tại bài Cập nhật chính sách bán hàng mới nhất của VinFast 2026: Giảm trực tiếp tới 10% giá xe
Giá xe VinFast VF 8 và các đối thủ cạnh tranh
Dù là ô tô điện nhưng giá xe VF 8 đang rất cạnh tranh khi đặt cạnh các đối thủ sử dụng động cơ đốt trong truyền thống. Cụ thể:
| Mẫu xe | Giá từ |
| VinFast VF 8 | 1.019.000.000đ |
| Hyundai SantaFe | 1.055.000.000đ |
| Mazda CX-8 | 949.000.000đ |
| KIA Sorento | 1.069.000.000đ |
Bảng giá VF 8 và các đối thủ cùng phân khúc
Giá lăn bánh VinFast VF 8 2026 như thế nào?
Để tính giá lăn bánh xe điện VinFast VF 8, ngoài giá niêm yết cần cộng thêm các khoản thuế, phí bắt buộc như sau:
- Phí biển số
- Phí trước bạ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ...
Riêng với ô tô điện chạy pin sẽ có phí trước bạ bằng 0%, áp dụng trong 3 năm. Hai năm tiếp theo mức thu lần đầu bằng 50% so với ô tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi. Đây là một điểm lợi giúp khách hàng mua xe VinFast VF 8 có thể tiết kiệm khoản tài chính hơn hẳn so với mua xe xăng cùng tầm giá.
Giá lăn bánh VinFast VF 8 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 |
| Phí trước bạ | 122.280.000 | 101.900.000 | 122.280.000 | 112.090.000 | 101.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.163.416.680 | 1.143.036.680 | 1.144.416.680 | 1.134.226.680 | 1.124.036.680 |
Giá lăn bánh VinFast VF 8 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 |
| Phí trước bạ | 143.880.000 | 119.900.000 | 143.880.000 | 131.890.000 | 119.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.365.016.680 | 1.341.036.680 | 1.346.016.680 | 1.334.026.680 | 1.322.036.680 |
Quý khách hàng đang quan tâm đến các mẫu xe khác của VinFast vui lòng tham khảo thêm Bảng giá xe VinFast kèm ưu đãi mới nhất tháng 1/2026
Thông tin tổng quan về VinFast VF 8 2026

VinFast VF 8 mang vẻ ngoài bắt mắt, cuốn hút với những đường nét thiết kế tinh xảo
VinFast VF 8 gây ấn tượng mạnh với quan khách quốc tế ngay khi vén màn bởi những đường nét thiết kế trau chuốt, sắc sảo. Xe sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.750x1.900x1.660 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.950 mm.
Với các thông số này dễ dàng nhận thấy, VF 8 có trục cơ sở dài hơn hẳn đối thủ nặng ký Santa Fe, hứa hẹn mang đến không gian nội thất thoáng đãng, rộng rãi, đầy tiện nghi.
Bảng màu xe VinFast VF 8 độc đáo và cao cấp với 10 lựa chọn 2 tông màu, gồm Trắng-nóc trắng nhám, Xám-nóc bạc, Be-nóc be nhám, Xanh lá-nóc bạc, Xanh lá-nóc bạc, Xanh đậm-nóc xanh nhạt, Đỏ-nóc đen, Đỏ-nóc be, Đen-nóc be, Đen-nóc đen nhám. Cùng với đó là 4 màu Trắng, Xám, Đen, Bạc trên bản S.
Ngoại thất xe VinFast VF 8 2026

Đầu xe VinFast VF 8 nổi bật với dải LED hình chữ V lớn, chi tiết đặc trưng thương hiệu. Đèn chiếu sáng LED
Dù thay đổi tên gọi nhưng VinFast VF 8 vẫn giữ nguyên thiết kế giống VF e35 trước đây với ngôn ngữ "Dynamic Balance - Cân bằng động", tạo nên vẻ đẹp hài hòa giữa sự mềm mại và mạnh mẽ.
Nổi bật ở đầu xe vẫn là dải LED tạo hình chữ V lớn, có thể phát sáng dù là ban ngày hay ban đêm, ôm trọn logo nhận diện thương hiệu nằm ở vị trí trung tâm.

La-zăng xe VinFast VF 8 Lux thay đổi cách phối màu để trở nên mới mẻ hơn

Gương chiếu hậu ngoài của xe VinFast VF 8 Lux
Mặt ca-lăng VinFast VF 8 thiết kế liền mạch với thân xe, đặc điểm chung của đa số các mẫu xe điện hiện hành. Hệ thống chiếu sáng trên VF 8 sử dụng công nghệ LED hiện đại.
Các khe gió đặt phía trên cản trước vừa có tác dụng định hướng luồng gió vừa có chức năng làm mát cho khối pin.
Phần thân VinFast VF 8 hoàn toàn mới tạo được sự đồng bộ lớn khi tay nắm cửa, đèn hậu cùng màu với tổng thể thân xe. Các chi tiết mạ crom như vè cửa kính, bệ bước chân trở thành chi tiết điểm tô giúp mẫu SUV điện Việt thêm phần sang trọng.

Đuôi xe VinFast VF 8 với những đường nét thiết kế cứng cáp cùng cặp đèn hậu LED nịnh mắt
La-zăng, chắc chắn là bộ phận gây ấn tượng nhất tại khu vực này với thiết kế đa chấu, tạo hình đẹp, kích thước lớn (khoảng 19-20 inch).
Đuôi xe VinFast VF 8 với những đường nét thiết kế cứng cáp, nhấn mạnh sự khỏe khoắn thường thấy trên một mẫu SUV-D. T
Đèn hậu LED trên VinFast VF 8 2026 thiết kế tương tự như những người "anh em" trong nhà là Lux A 2.0 và SA 2.0. Cùng với đó là tạo hình chữ V lớn, dạng LED, giúp VF 8 trở nên nổi bật hơn hẳn.
Nội thất xe VinFast VF 8 2026

Không gian nội thất VinFast VF 8 thiết kế theo phong cách tối giản nhưng vô cùng sang trọng với loạt tiện ích hướng tới tương lai. Thoạt nhìn, khoang lái VF 8 dễ khiến chúng ta liên tưởng đến những chiếc xe thuộc thương hiệu Tesla.
Trung tâm táp-lô nổi bật với màn hình thông tin giải trí cảm ứng kích thước lên tới 15.4 inch, có các tính năng trợ lý ảo, điều khiển chức năng của xe, chơi điện tử, tìm kiếm các thông tin theo sở thích...

Vô-lăng thiết kế dạng D-cut trẻ trung, có tính năng sưởi tiện dụng cùng điểm nhấn là các chi tiết mạ bạc. Đồng hồ hiển thị tốc độ nay đã không còn hiện diện phía sau vô-lăng.
Cần số dạng nút bấm. Bệ tỳ tay kích thước lớn có thể trở thành bàn làm việc khi cần. Hệ thống đèn viền nội thất không chỉ mang đến cảm giác dễ chịu cho người ngồi, mà còn tăng thêm tính sang trọng cho mẫu xe điện nguồn gốc Việt Nam.

Ghế trên xe VinFast VF 8 đều bọc da mềm mại, tích hợp tính năng sưởi và thông gió. Hệ thống điều hòa có màng lọc HEPA với than hoạt tính, mang đến bầu không khí trong lành cho hành khách.
Trang bị nổi bật bên trong VF 8 Lux có lẽ là trợ lý ảo tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI), tạo nên cuộc cách mạng về trải nghiệm người dùng với loạt công nghệ tiên tiến. Theo đó, VF 8 Lux là một trong những mẫu xe thương mại đầu tiên trên thế giới ứng dụng công nghệ giúp cho các cuộc hội thoại giữa người và xe trở nên thông minh và nhân bản hơn thông qua trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói tích hợp công nghệ AI tạo sinh (Generative AI).
Trợ lý ảo VinFast có thể chủ động tìm kiếm, ghép nối thông tin có sẵn trên mạng Internet để đưa ra những câu trả lời hoàn thiện, hợp ngữ cảnh và mang đến những bất ngờ thú vị cho người dùng. Đặc biệt, công nghệ AI tạo sinh giúp trợ lý ảo VinFast có thể tự học và liên tục cập nhật thông tin mới để trở nên linh hoạt và thông minh hơn. Hiện phiên bản VF 8 Lux Plus đã được trang bị sẵn trợ lý ảo VinFast tích hợp AI tạo sinh, trong khi phiên bản VF 8 Lux sẽ được bổ sung tính năng này trong thời gian tới thông qua cập nhật phần mềm.
Động cơ xe VinFast VF 8 2026

VinFast VF 8 sử dụng động cơ điện, cho công suất lên tới 402 mã lực cùng quãng đường 457km/lần sạc đầy trên bản VF 8 Lux Plus. Cỗ máy điện trên bản VF 8 Lux cho sức mạnh 350 mã lực, đi được quãng đường 471km/lần sạc đầy. Bản VF 8S có sức mạnh động cơ và quãng đường di chuyển tương đương bản VF 8 Lux.
VinFast VF 8 được thiết kế đảm bảo tính năng an toàn tiêu chuẩn cao nhất NHTSA, Euro NCAP và ASEAN NCAP. Xe ở hữu loạt công nghệ hỗ trợ lái nâng cao (ADAS) và gói dịch vụ thông minh VF Connect.
Thông số kỹ thuật xe VinFast VF 8 2026
VinFast VF 8 đã rút khỏi hệ thống dịch vụ taxi GSM kể từ cuối năm 2024 để trở về đúng chuẩn định vị là mẫu SUV điện cao cấp, chỉ sau VF 9. Sau khi trở về đúng vị trí của mình, VinFast VF 8 cũng đã có những thay đổi nhất định. Điều này phần nào được thê hiện qua bảng thông số kỹ thuật xe VF 8 2026 chi tiết dưới đây.
Thông số kỹ thuật kích thước - tải trọng xe VinFast VF 8 2026
| Thông số | VF 8 Eco | VF 8 Plus |
| Chiều D x R x C | 4.750 x 1.900 x 1.660 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 2.950 mm | |
| Khoảng gầm xe | 175 mm | |
| Dung tích khoang hành lý | 376 lít | |
| Dung tích khoang hành lý gập ghế | 1.373 lít | |
| Dung tích khoang hành lý trước | 88 lít | |
| Trọng lượng không tải | 2.328 kg | 2.520 kg |
| Trọng tải hành lý nóc xe | 70 kg | |
Thông số kỹ thuật động cơ - vận hành xe VinFast VF 8 2026
| Thông số | VF 8 Eco | VF 8 Plus |
| Kiểu động cơ | Môtơ điện | Môtơ điện |
| Công suất tối đa | 150/201 kW/Hp | 300/402 kW/Hp |
| Mô men xoắn cực đại | 310Nm | 620Nm |
| Dẫn động | Cầu trước | 2 cầu toàn thời gian |
| Tăng tốc 0-100Km/h | 11,8s | 5,58s |
| Dung lượng pin | 87,7Kwh | |
| Quãng đường/1 lần sạc | 471Km | 457Km |
| Thời gian nạp pin từ 10% - 70% | Dưới 30 phút | |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport | |
| Sưởi pin cao thế | Có | |
| Treo trước | Độc lập thông minh | |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Đĩa thông gió | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
| Loại la-zăng | 19 inch | 20 inch |
Thông số kỹ thuật trang bị ngoại thất xe VinFast VF 8 2026
| Thông số | VF 8 Eco | VF 8 Plus |
| Đèn pha | LED, tự động bật/tắt, điều chỉnh góc chiếu thông minh | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn ban ngày | LED | |
| Đèn sương mù | Không | Có |
| Đèn chiếu góc | Không | Có |
| Đèn hậu | LED | |
| Đèn phanh trên cao | LED | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí, tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương tự động chỉnh khi lùi | |
| Kiểu cửa sổ | Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa, hàng ghế trước: kính cách âm 2 lớp, hàng ghế sau: kính 1 lớp | |
| Kính cửa sổ màu đen | Hàng ghế sau | |
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện, đóng/mở cốp đá chân |
| Kính chắn gió | Chống tia UV | |
| Gạt mưa trước | Tự động | |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | |
Thông số kỹ thuật trang bị nội thất xe VinFast VF 8 2026
| Thông số | VF 8 Eco | VF 8 Plus |
| Số chỗ ngồi | 5 | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da nhân tạo |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, tích hợp thông gió, sưởi |
| Hàng ghế thứ 2 | Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40 | Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40, tích hợp thông gió, sưởi |
| Vô-lăng | Bọc da, dạng D-cut, chỉnh cơ 4 hướng, tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ADAS | |
| Điều hòa | Tự động, 2 vùng tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng và ion hóa không khí | |
| Lọc không khí | Combi 1.0 | |
| Thông gió dưới chân hành khách | Có | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,6 inch | |
| HUD | Có | |
| USB loại A | Hàng ghế trước: 2, hàng ghế thứ hai: 2 | |
| USB loại C | Có, 90 W | |
| Sạc không dây | Không | Có |
| Wi-Fi | Có | |
| Bluetooth | Có | |
| Loa | 8 | 10 |
| Loa trầm | Không | 1 |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Đa màu |
| Cửa sổ trời | Không | Toàn cảnh, chỉnh điện |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | |
Thông số kỹ thuật trang bị an toàn xe VinFast VF 8 2026
| Thông số | VF 8 Eco | VF 8 Plus |
| Phanh | ABS, EBD, BA | |
| Cân bằng điện tử ESC | Có | |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có | |
| Khởi hành ngang dốc HSA | Có | |
| Chống lật ROM | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có | |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | |
| Căng đai khẩn cấp ghế hàng 2 | Có | |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX | Hàng ghế thứ 2 | |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | |
| Túi khí rèm | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế sau | 2 | |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 0 | 1 |
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | Không | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc | Không | Có |
| Cảnh báo chệch làn | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không | Có |
| Kiểm soát hành trình | Ga tự động cơ bản | Ga tự động thích ứng |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Cảnh báo mở cửa | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp* | Không | Có |
| Đèn pha tự động/đèn pha thích ứng | Không | Có |
| Hệ thống giám sát lái xe | Không | Có |
| Điều khiển chức năng trên xe | Có | |
| Chế độ người lạ | Có | |
| Chế độ thú cưng | Có | |
| Chế độ cắm trại | Có | |
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có | |
| Cài đặt giới hạn địa lý của xe | Có | |
| Cài đặt thời gian hoạt động của xe | Có | |
| Tìm kiếm địa điểm và dẫn đường | Có | |
| Hỗ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có | |
| Hiển thị tình trạng giao thông thời gian thực | Có | |
| Hiển thị bản đồ vệ tinh | Có | |
| Định vị vị trí xe từ xa | Có | |
| Gọi cứu hộ tự động và dịch vụ hỗ trợ trên đường | Có | |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có | |
| Chuẩn đoán lỗi trên xe tự động | Có | |
| Đề xuất lịch bảo trì, bảo dưỡng tự động | Có | |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Có | |
| Hỏi đáp trợ lý ảo | Có | |
| Trợ lý ảo | Có | |
| Android Auto và Apple Carlay | Có | |
| Giải trí âm thanh | Có | |
| Xem phim/Video | Có | |
| Chơi trò chơi điện tử | Có | |
| Tra cứu và truy cập Internet | Có | |
| Tích hợp điều khiển các thiết bị Smart Homes | Có | |
| Đồng bộ lịch và danh bạ điện thoại | Có | |
| Nhận và gửi tin nhắn qua giọng nói | Có | |
| Cập nhật phần mềm từ xa | Có | |
| Ứng dụng điện thoại | Có | |
| Nhận thông báo và dịch vụ hậu mãi | Có | |
| Quản lý gói cước thuê pin trực tuyến | Có | |
| Quản lý sạc | Có | |
| eSIM | Có | |
Đánh giá ưu - nhược điểm xe VinFast VF8
Ưu điểm
- Giá thành cạnh tranh
- Được trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại, hỗ trợ lái xe thông minh
- Thân thiện với môi trường
Nhược điểm
- Quá trình sạc pin còn những bất cập nhất định
Một số câu hỏi thường gặp về VinFast VF 8
VinFast VF 8 có mấy chỗ ngồi ?
VinFast VF 8 là mẫu ô tô điện sang trọng với 5 chỗ ngồi.
VinFast VF 8 chạy được bao nhiêu km cho 1 lần sạc?
VinFast VF 8 có thể chạy 471 km với phiên bản Eco.
Tổng kết
Nhìn chung, trang bị an toàn, tính năng tiện ích thông minh và giá xe VinFast VF8 tại Việt Nam hiện nay đều có nhiều điểm hấp dẫn để thu hút khách hàng. Giữa bối cảnh xu hướng xe xanh ngày càng lên ngôi, xe điện VinFast nói chung và VF 8 nói riêng ngày càng có sức hút lớn trên thị trường.
Từ khóa » Giá Xe điện Vf8
-
VinFast VF 8 Plus 2022 (Xe điện): Thông Số, Giá Bán, Khuyến Mãi
-
Vinfast VF 8 2022 (Xe điện VF E35) Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Trả ...
-
Chi Tiết Vinfast VF8 (VFe35) Kèm Giá Bán (07/2022) - Giaxeoto
-
Giá Xe VinFast VF8 Bao Nhiêu? Dự Toán Chi Phí Lăn Bánh VF 8 (VF ...
-
Xe VinFast VF 8 Giá Bao Nhiêu? 【Ưu Đãi - Thông Số Kỹ Thuật】
-
Bảng Giá Xe Vinfast VF8 (VF E35) Lăn Bánh, Trả Góp Tháng 7/2022
-
VinFast Tăng Giá Xe VF 8, VF 9 Từ Ngày 4-7 - Báo Tuổi Trẻ
-
VinFast Tăng Giá Bán Hai Mẫu Xe điện VF 8 Và VF 9 Tại Việt Nam - 24H
-
VinFast VF8 Bản Eco Và VF 8 Plus, Thông Số, Bảng Giá, đặt Cọc
-
Giá Xe VinFast VF8 Tháng 3/2022: Ưu đãi đến 430 Triệu đồng
-
VinFast Tăng Giá Hàng Loạt ô Tô điện, Cao Nhất Gần 65 Triệu đồng
-
VinFast Tăng Giá Xe điện VF 8 Và VF 9 - VTC News
-
Xe VinFast VF 8 - Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Công Nghệ
-
Chưa Giao Xe, VinFast đã đồng Loạt Tăng Giá ô Tô điện VF 8 Và VF 9