Vinh Dự Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ vinh dự tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm vinh dự tiếng Nhật vinh dự (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ vinh dự

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

vinh dự tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ vinh dự trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vinh dự tiếng Nhật nghĩa là gì.

- えいよ - 「栄誉」 * adj - こうえい - 「光栄」

Ví dụ cách sử dụng từ "vinh dự" trong tiếng Nhật

  • - Tất nhiên! Thật vinh dự khi được là người đàn ông tuyệt vời nhất:もちろん!ベストマンができるなんて光栄だよ
  • - Thật vinh dự khi được mời đến ~:〜するよう招きを受けて光栄だ
  • - Thật vinh dự khi được có mặt tại khoảnh khắc (giờ phút) lịch sử này:この歴史的な瞬間に立ち会える(という)光栄
  • - Rất vinh dự:非常に光栄である
  • - Chúng tôi sẽ rất lấy làm vinh dự nếu ngài tham dự vào buổi lễ này:セレモニーに参加していただけますと、大変光栄です
  • - Tôi rất vinh dự khi nhận được giải thưởng này:この賞を頂けて大変光栄です
  • - Thật vinh dự khi được biết anh:あなたと知り合いになれて光栄で
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của vinh dự trong tiếng Nhật

- えいよ - 「栄誉」 * adj - こうえい - 「光栄」Ví dụ cách sử dụng từ "vinh dự" trong tiếng Nhật- Tất nhiên! Thật vinh dự khi được là người đàn ông tuyệt vời nhất:もちろん!ベストマンができるなんて光栄だよ, - Thật vinh dự khi được mời đến ~:〜するよう招きを受けて光栄だ, - Thật vinh dự khi được có mặt tại khoảnh khắc (giờ phút) lịch sử này:この歴史的な瞬間に立ち会える(という)光栄, - Rất vinh dự:非常に光栄である, - Chúng tôi sẽ rất lấy làm vinh dự nếu ngài tham dự vào buổi lễ này:セレモニーに参加していただけますと、大変光栄です, - Tôi rất vinh dự khi nhận được giải thưởng này:この賞を頂けて大変光栄です, - Thật vinh dự khi được biết anh:あなたと知り合いになれて光栄で,

Đây là cách dùng vinh dự tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vinh dự trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới vinh dự

  • đàm luận tiếng Nhật là gì?
  • sự nhiễm bẩn tiếng Nhật là gì?
  • hoán vị tiếng Nhật là gì?
  • cửa sổ mở hướng Bắc tiếng Nhật là gì?
  • châu Âu tiếng Nhật là gì?
  • sự nghèo túng tiếng Nhật là gì?
  • đậu ninh tiếng Nhật là gì?
  • chiến lợi phẩm tiếng Nhật là gì?
  • phí bảo hiểm bổ sung tiếng Nhật là gì?
  • nhận tin tiếng Nhật là gì?
  • ngày đã có cuộc hẹn tiếng Nhật là gì?
  • người phát ngôn tiếng Nhật là gì?
  • làm nứt tiếng Nhật là gì?
  • số mười sáu tiếng Nhật là gì?
  • đồ hải sản tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Tôi Rất Vinh Dự Tiếng Anh Là Gì