VISA DU LỊCH , BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VISA DU LỊCH , BẠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch visa du lịch , bạntourist visa you

Ví dụ về việc sử dụng Visa du lịch , bạn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Với visa du lịch bạn có thể học tối đa 17 giờ một tuần.With a tourist visa you can study a maximum of 17 hours per week.Visa du lịch- Nếu bạn đến Úc với Visa du lịch, bạn sẽ có thể học tối đa 3 tháng.Tourist Visa- If you come to Australia with Tourist Visa, you will be able to study at maximum of 3 month.Visa du lịch Bạn muốn đến New Zealand với tư cách là khách du lịch, thăm gia đình và bạn bè, hay học một khoá học ngắn.Visitor Visa: If you want to come to New Zealand as a tourist, visit family and friends or to study a short course.Nếu bạn đang giữ visa du lịch, bạn có thể không mở được tài khoản ở Trung Quốc.If you are holding a tourist visa, you may not be able to open an account in China.Visa du lịch Bạn muốn đến New Zealand với tư cách là khách du lịch, thăm gia đình và bạn bè, hay học một khoá học ngắn.The Visitor Visa is applicable if you want to travel to New Zealand as a tourist, visit family and friends, or take a short academic/business course.Mục đích du lịch đến Hoa Kỳ phải phù hợp với loại thị thực mà bạn đang nộp đơn: Ví dụ: nếu bạn đang xin visa du lịch, bạn phải chứng minh ý định đi du lịch ở Hoa Kỳ tới chính quyền Hoa Kỳ.The purpose for traveling to the USA must be in accordance with the visa type that you are applying for: If you are applying for a tourist visa, for example, you must prove your intention to travel in the USA to the US authorities.Vì bạn đã có visa du lịch, bạn có 90 ngày để tìm việc làm và điền vào đơn xin thị thực làm việc tại Đại sứ quán Nhật Bản.Since you already possess a tourist visa, you have 90 days to find a job and fill out the application for the work visa at the Japanese Embassy.Cho tất cả các hạng visa du lịch, bạn phải có khả năng chứng minh khả năng của bạn để hỗ trợ tài chính cho mình trong thời gian bạn có ý định chi tiêu trong Úc và đáp ứng yêu cầu nhân vật.For all tourist visa classes you must be able to demonstrate your ability to support yourself financially for the time you intend to spend in Australia and meet character requirements.Để tránh đến cơ quan quản lÝ nhập cư để gia hạn visa du lịch, bạn cũng có thể xin visadu lịch tại Đại sứ quán hay tổng lãnh sự Philippine[ 2], mặc dù công dân các quốc gia được miễn visa, những người có visa phải trình visa với nhân viên hải quan để tránh đóng nhầm visa..To avoid going to the BI to renew a tourist visa, it is also possible to apply for a touristvisa at a Philippine embassy or consulate, although nationals of visa-exempt countries who have a visa must present the visa to the immigration officer to avoid being stamped with the wrong visa..Ví dụ: Nếu bạn xin visa du lịch, học tập hoặc giấy phép làm việc, bạn cần gửi thông tin sinh trắc học trước khi đơn đăng ký của bạn bắt đầu được xử lý.Example: if you apply for a visitor visa, study or work permit, you will need to give your biometrics before we start to process your application.Nếu bạn có visa du lịch đến thăm Nhật Bản, bạn có thể ở lại đất nước này tới 90 ngày.If you possess a tourist visa to visit Japan, you may stay in the country up to 90 days.Nếu bạn đã có được một quyển visa du lịch hợp lệ( B), bạn có thể sử dụng nó để quá cảnh Hoa Kỳ.If you already have a valid visitor(B) visa, you can use it to transit the United States.Nếu bạn bị từ chối nộp đơn, bạn phải rời khỏi đất nước trước khi visa du lịch của bạn kết thúc.If you are denied application, you must leave the country before your tourist visa ends.Nếu bạn cần một visa du lịch, người mà bạn đang truy cập phải tạo ra các thư mời, và làm cho nó được phê duyệt và đóng dấu của chính quyền địa phương trước khi gửi nó cho bạn..If you need a visitor visa, the person you're visiting must create the letter invitation, and get it approved and stamped by the local authorities before sending it to you..Nếu bạn muốn để giảng dạy, nhàtrường có thể yêu cầu bạn không dùng visa du lịch, do đó bạn có thể dạy một cách hợp pháp.If you want to teach,a school may request and obtain a non tourist visa for you so you can teach legally.Bạn không được phép làm việc ở Canada với visa du lịch Canada, nhưng bạn có thể tiếp tục học dưới sáu tháng.You are not allowed to work in Canada with a Canadian tourist visa, but you can continue to study for less than six months.Ví dụ, visa du lịch không cho phép bạn làm việc tại Mỹ.For example, a tourist visa does not allow its holder to work in the United States.Người thân đủ điềukiện có thể tài trợ Visa du lịch của bạn..Eligible relatives may be able to sponsor your Visitor Visa.Để gia hạn visa du lịch của bạn, bạn phải nộp đơn xin gia hạn tại bất kỳ văn phòng Viện Di cư Quốc gia( NIM) nào.To extend your tourist visa, you must apply for an extension at any National Institute of Migration(NIM) office.Nếu bạn đang ở Úc với Visa du lịch hoặc Visa làm việc trong kỳ nghỉ, bạn chỉ có thể gia hạn thời gian lưu trú để tổng thời gian là 12 tháng trở xuống.If you are in Australia with a Visitor Visa or Working Holiday Visa, you can only extend your stay so the total duration is 12 months or less.Nếu ngay từ đầu bạn có yêu cầu visa du lịch ngoài thị thực du học sinh, bạn sẽ có thể trở lại Canada khi visa, hộ chiếu và thị thực du học sinh của bạn còn hiệu lực.If you initially required a visitor visa in addition to a study permit, you will be able to return to Canada providing your visa, passport and study permit are valid.Mặc dùbạn sẽ xin visa cho khung thời gian du lịch cụ thể, visa của bạn sẽ không được cấp theo đúng những ngày đó.While you will apply for specific travel dates, your visa will not be issued for those specific dates.Nếu bạn gặp khó khăn trong việc xin visa du lịch Mỹ, bạn có thể muốn tham khảo luật sư di trú, người có thể đánh giá trường hợp cá nhân của bạn và tư vấn cho bạn cách xin visa..If you are having trouble obtaining a tourist visa, you may want to consult an immigration attorney who can assess your individual case and advise you on how to proceed.Chỉ trong vòng từ 5 đến 10 phút sẽ có người chuyên làmvisa Indonesia du lịch gọi cho bạn, hướng dẫn bạn chuẩn bị đầy đủ hồ sơ cần thiết để có visa Indonesia du lịch.In just 5 to 10 minutes to have someone trainedto Indonesia tourist visa to call you, guiding you fully prepared records needed to Indonesia tourist visa.Bất cứ khi nào bạn muốn đi du lịch đến Đứccho mục đích học tập, bạn phải nộp đơn xin Visa Đức phù hợp, liên quan đến mục đích du lịch của bạn và ở lại đó- học tập.Whenever you want to travel to Germany for study purposes, you have to apply for the appropriate German Visa, related to the purpose of your travel and stay there- studying.Nếu bạn muốn để giảng dạy, nhàtrường có thể yêu cầu bạn không dùng visa du lịch, do đó bạn có thể dạy một cách hợp pháp.If you want to teach,a school may request and obtain a non-tourist visa so you can eventually teach legally.Sau visa này, Bạn có thể xin một visa du lịch khác, hoặc visa du học hoặc làm việc.After this Visa, you can apply for another student visa, or a work visa..Nếu bạn ở Úc, bạn có thể nộp đơn xin visa du lịch trực tuyến với điều kiện bạn hiện đang có visa du lịch Úc hợp lệ mà không có điều kiện 8503.You can apply for a tourist stream of a visitor visa if you are in Australia and this is done online on condition that you now hold a valid visa that does not have 8503 conditions.Do đó, nếu bạn có visa hợplệ không xác định, bạn phải xin visa mới để đi du lịch Mỹ.Therefore, if you have an indefinite validityvisa you must apply for a new visa for travel to the U.S.Nếu bạn đi du lịch đến Đức bằng visa, bạn sẽ cần một giấy phép cư trúở lại trong nước trong bất kỳ thời gian dài.If you travel to Germany on a visa, you will require a residence permit to stay in the country for any length of time.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 518, Thời gian: 0.0256

Từng chữ dịch

visadanh từvisavisasdutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruiselịchdanh từcalendarschedulehistorytravellịchtính từhistoricalbạndanh từfriendfriends visa du họcvisa đã

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh visa du lịch , bạn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Visa Du Lịch Tiếng Anh Là Gì