Vô Lăng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- vô lăng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
vô lăng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ vô lăng trong tiếng Trung và cách phát âm vô lăng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vô lăng tiếng Trung nghĩa là gì.
vô lăng (phát âm có thể chưa chuẩn)
柂; 舵 《船, 飞机等控制方向的装置。》舵盘 《舵轮。》方向盘 《轮船、汽车等的操纵行驶方向的轮状装置。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 柂; 舵 《船, 飞机等控制方向的装置。》舵盘 《舵轮。》方向盘 《轮船、汽车等的操纵行驶方向的轮状装置。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ vô lăng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cửa sổ lấy sáng tiếng Trung là gì?
- hại nhân nhân hại tiếng Trung là gì?
- điều vui mừng tiếng Trung là gì?
- Nộc tiếng Trung là gì?
- mênh mông bằng phẳng tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của vô lăng trong tiếng Trung
柂; 舵 《船, 飞机等控制方向的装置。》舵盘 《舵轮。》方向盘 《轮船、汽车等的操纵行驶方向的轮状装置。》
Đây là cách dùng vô lăng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vô lăng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 柂; 舵 《船, 飞机等控制方向的装置。》舵盘 《舵轮。》方向盘 《轮船、汽车等的操纵行驶方向的轮状装置。》Từ điển Việt Trung
- vàng y tiếng Trung là gì?
- phàn nàn oán trách tiếng Trung là gì?
- cắt dọc tiếng Trung là gì?
- xen vào tiếng Trung là gì?
- ở tiếng Trung là gì?
- vì chuyện nhỏ mà bỏ việc lớn tiếng Trung là gì?
- quí trọng tiếng Trung là gì?
- sự bắn phá tiếng Trung là gì?
- không nhân nhượng tiếng Trung là gì?
- lá cách tiếng Trung là gì?
- đại nạn tiếng Trung là gì?
- cố làm ra vẻ huyền bí tiếng Trung là gì?
- con chồn vàng tiếng Trung là gì?
- cố gắng vượt bực tiếng Trung là gì?
- chuyên sai tiếng Trung là gì?
- đức dung tiếng Trung là gì?
- Honolulu tiếng Trung là gì?
- làm đến nơi đến chốn tiếng Trung là gì?
- ngỏ tiếng Trung là gì?
- có chủ tâm tiếng Trung là gì?
- Gi bu ti tiếng Trung là gì?
- ràn rạt tiếng Trung là gì?
- thế nào tiếng Trung là gì?
- tô giới tiếng Trung là gì?
- gia tiếng Trung là gì?
- tiền thuế tiếng Trung là gì?
- bùa gió tiếng Trung là gì?
- hội tương tế tiếng Trung là gì?
- ốc xi tiếng Trung là gì?
- bản in Tụ Trân tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Vô Lăng Xe Tiếng Trung Là Gì
-
Học Tiếng Trung Từ Vựng Về Xe Hơi (Phần 1)
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ Ô TÔ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Ô Tô: Phụ Tùng | Hãng Xe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành ô Tô Và Các Phụ Tùng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Xe Hơi
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành ô Tô, Phụ Tùng ô Tô - THANHMAIHSK
-
Vỏ Xe Tiếng Trung Là Gì - Hàng Hiệu
-
Thuật Ngữ Tiếng Trung Chuyên Ngành ô Tô
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bến Xe, Xe Oto
-
Các Từ Tiếng Trung Về Các Linh Kiện Trên Oto
-
Từ Vựng Và Mẫu Câu Chủ đề Các Bộ Phận ô Tô, Xe Hơi Trong Tiếng ...
-
Học Các Từ đi Xe (ô Tô, Xe Máy, Xe đạp...) - TIẾNG HOA BÌNH DƯƠNG
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành Công Nghệ ô Tô