VÔ NGÃ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VÔ NGÃ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từvô ngã
selflessness
vô ngãvị thasự vị thalòng vị thasự quênselfless
vị thaquên mìnhvô ngãvô vị lợivô tưvô vị kỷvô íchích kỷphụcvô tư vô ngãnon-self
vô ngãkhông của bản thânkhông của thânanatta
vô ngãimpersonal
khách quancá nhânbâng quơphi nhânvô nhânvô danhphi cá tínhngãno-self
vô ngãegolessness
vô ngãof not-self
vô ngãegoless
vô ngãnot-selfness
vô ngã
{-}
Phong cách/chủ đề:
Wish you all was coming down.Nói cách khác,Người được mô tả như một sức mạnh vô ngã.
Thus, she is portrayed as one whose strength is failing.Chúng là những sự kiện vô ngã, nên hãy để chúng đi theo bản tính tự nhiên của chúng.
They're impersonal events, so let them go in line with their own nature.Dù tôi biết chúng là vô ngã.
But I still know they are coming down.Bạn không thể là vô ngã chừng nào bạn chưa nhìn vào nền tảng của bản ngã của bạn để tìm nó.
You cannot be egoless unless you look at the foundations of your ego to find it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvô điều kiện vô thời hạn vô trách nhiệm vô căn cứ vô nhân đạo vô minh vô tình xóa vô chính phủ vô ngã vô hướng HơnSử dụng với trạng từvô thường cung cấp vô số trở nên vô dụng điều trị vô sinh thực hiện vô số Sử dụng với động từbị vô hiệu hóa vô tổ chức vô hiệu hóa chúng muốn vô hiệu hóa vô tình trở thành vô tình sử dụng vô tình tiết lộ bị vô tình vô tình gây ra bị vô hiệu hoá HơnCái phi thường tới chỉ qua vô ngã.
The extraordinary comes only through egolessness.Flynn đang dạy tôi nghệ thuật của sự vô ngã, bằng cách bỏ bản thân mình khỏi phương trình.
Flynn is teaching me about the art of the selfless, about removing oneself from the equation.Ta không có bản ngã, ta Vô ngã.
We are not in for a fall, we are falling.Không có tình yêu,chân lý trở nên lạnh lùng, vô ngã và áp chế đối với cuộc sống hàng ngày của người ta.
Without love, truth becomes cold, impersonal and oppressive in people's day to day lives.Người phụ nữ này chính là Vajravarahi,một vị nữ thần khác của Vô ngã.
The old woman was Vajravarahi, another goddess of insubstantiality.Chúng ta không thể nóihết được tầm quan trọng của vô ngã, như Nyanatiloka giải thích.
One cannot over-emphasise the importance of anatta, as Nyanatiloka explains.Đúng hơn, tất cả chúng ta chỉ đơn thuần bịchi phối bởi các lực to lớn và vô ngã.
Rather, we are all merely pushed around by large and impersonal forces.Vô ngã, bạn không mong đợi bất kì cái gì, và chỉ một đứa trẻ nhỏ mỉm cười với bạn, nhưng nó đẹp thế.
Egoless, you don't expect anything, and just a small child smiles at you, but it is so beautiful.Chúng ta có thể nhận biết ít nhất năm cấpđộ khác nhau của tánh không hoặc vô ngã.
One can identifyat least five different levels of emptiness or no-self.Song Ngư là vô ngã, và họ luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác, mà không hy vọng có được bất cứ điều gì trở lại.
Totter's are selfless, they are always willing to help others, without hoping to get anything back.Vì vậy cho nên vấn đề khổ nạn( the problem of evil)cũng phải được giải quyết trong ánh sáng của vô ngã.
Similarly the matter of evilalso has to be resolved in the light of no-self.Giáo lý Đức Phật về Anatta( không có linh hồn, hay vô ngã) không nên được xem như tiêu cực hay hủy diệt.
The Buddha's teaching on Anatta, No-Soul, or No-Self, should not be considered as negative or annihilistic.Nếu con vật đầu tiên bạn nhìn thấy là con chó, thì bạn là người trung thành,dũng cảm, vô ngã và bảo vệ.
If the first thing you saw was the dog, then you are loyal,brave, selfless, and protective.Ngày nay, những nhà khoa học có thểthấy bản chất tự nhiên của vô ngã trong não bộ, trong thân thể, trong mọi thứ.
Nowadays, scientists are able to see the nature of non-self in the brain, in the body, in everything.MELVIN MCLEOD: Điều gì xãy ra khi chúng ta nhận ra rằngtính bản nhiên của tự ngã là vô ngã?
Melvin McLeod: What happens to you when yourealize that the true nature of the self is non-self?Nhiều người trên thế giới chịu ảnh hưởng từ cuộc đấu tranh vô ngã của ông cho phẩm giá, bình đẳng và tự do của con người.
Many around the world were greatly influenced by his selfless struggle for human dignity, equality and freedom.Vô ngã là một cách sống trong một thế giới nơi cuộc sống riêng của một người không thuộc về con người và không gian.
Selflessness is a way of being in a world where one's own life belongs not so much to a person as to being and space.Trong các thập kỷ gần đâu,những khía cạnh quan trọng của Phật giáo về vô ngã đã nhận được sự ủng hộ từ tâm lý học.
In recent decades, important aspects of the Buddhist concept of not-self have gotten support from psychology.Điều này là bình thường vì tình bạn không phụ thuộc vào những vấn đề mà chúng ta có, trái lại,là dựa trên tình yêu vô ngã.
This is normal because friendship doesn't depend on the problems we have but, on the contrary,is based on selfless love.Bây giờ chúng ta nói đến đặc tính chung thứ ba của sự sống:đặc tính vô ngã, hay vô nhân tính, hay sự không có thực chất.
Now we come to the third universal characteristic of existence,the characteristic of not-self, impersonality, or insubstantiality.Chúa Giêsu tiếp tục bước và đánh thức hy vọng, một niềm hyvọng giải thoát chúng ta khỏi những hiệp hội trống rỗng và những phân tích vô ngã.
Jesus continues to walk and to awaken hope,a hope that frees us from empty associations and impersonal analyses.Bây giờ chúng ta nói đến đặc tính chung thứ ba của sự sống:đặc tính vô ngã, hay vô nhân tính, hay sự không có thực chất.
Now we come to the third universal characteristic of existence,the characteristic of not-self, or imperson- ality, or insubstantiality.Chúng ta thiền để hiểu rõ hơn cái bản chất của sự hiện hữu của chúng ta, những đặc tính của vô thường,khổ và vô ngã.
We meditate to gain more understanding of the nature of our existence, its characteristics of impermanence,suffering and no-self.Thực ra chính các thần hiện hữu như là thành phần củatoàn bộ cái đang tỏ lộ được đưa vào chuyển động nhờ một sức mạnh vô ngã được gọi là Trời.
Indeed the gods themselves come into being aspart of this whole unfolding set in motion by an impersonal power called Heaven.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0357 ![]()
vô mục đíchvô nghĩa

Tiếng việt-Tiếng anh
vô ngã English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vô ngã trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vôtính từinfinitecountlessvôdanh từloadswealthvôtrạng từveryngãdanh từfallselfegojunctionintersection STừ đồng nghĩa của Vô ngã
vị tha khách quan cá nhân quên mình anatta vô vị lợi bâng quơTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Vô Ngã Trong Tiếng Anh Là Gì
-
'vô Ngã' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vô Ngã Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vô Ngã – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ph... - Học Tiếng Anh Phật Giáo - Buddhism Studying In English
-
Từ Vựng Về Phật Giáo – Buddhist Terms (phần 1) - LeeRit
-
Vô Ngã Là Gì ? Nội Dung Thuyết Vô Ngã (Anatta) Trong Đạo Phật
-
Vật Ngã Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Ba Pháp Ấn - Báo Xuân - Tu Viện Trúc Lâm
-
Vô Ngã Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Vô Ngã Vô ưu Là Gì - Blog Anh Hùng
-
Từ điển Tiếng Việt "vô Ngã" - Là Gì?
-
Vô Ngã (Phần 3) - .vn