VÔ TƯ LỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VÔ TƯ LỰ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từvô tư lựcarefreevô tưthảnh thơihappy-go-luckyvui vẻhạnh phúcmay mắnvô tư lựvô tưvui vẻ hạnh phúclightheartednhẹ nhàngvui vẻvô tưthoải máilight-heartednhẹ nhàngvui vẻvô tưnhẹ dạ

Ví dụ về việc sử dụng Vô tư lự trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó ngồi đó, vô tư lự.She sits there, uneasily.Họ đã thích nàng nhưlà một cô bé dễ thương vô tư lự;They had liked her as a charming, carefree girl;Với trái tim vô tư lự ♪.With your carefree heart.Ông là người vô tư lự, rất cởi mở và có cái nhìn tích cực.He was a happy-go-lucky guy, very outgoing with a positive outlook.Và rồi cậu đến nhảy múa dọc bãi đá như một đứa trẻ mừng vui, vô tư lự.And then you came dancing along the cove like a glad, light-hearted child.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgóc phần tưKhi nghe thấy giọng nói vô tư lự của Megumi, Kyouya nhìn lên từ cuốn sách mà cậu ấy đang đọc.At the sound of Megumi's carefree voice, Kyouya looked up from the book he was reading.Trên trang Facebook của Oreo, bài viết của họ thể hiện một cá tính vui vẻ và vô tư lự.On Oreo's Facebook page, their posts project a fun and lighthearted personality.Nếu cô muốn làm thì tự đi mà làm,” Thor vô tư lự nói và quẳng cái thùng lạnh về phía Othinus.If you're gonna do it, just do it,” said Thor disinterestedly as he tossed the cooler towards Othinus.Rilakkuma và Kiiroitorisao ở một sticker mới thiết lập tính năng phác thảo bút chì vô tư lự.Rilakkuma andKiiroitori star in a new sticker set featuring lighthearted pencil outlines.Tuổi thơ của cậu, bạn bè của cậu,cảm giác an toàn vô tư lự- tất cả những thứ đó dường như đang dần trôi xa.His childhood, his friendship, he carefree sense of security-- all of these things seemed to be slipping away.Gần đây chúng tôi có viết một cuốn sách, tôi nghĩ có thể bạn đãnhận nó tựa là" Những hành động vô tư lự".We wrote a book recently, I think you might have received it,called"Thoughtless Acts?".Câu chuyện kể về nhân vậtJoe Gorou, một cậu bé vô tư lự sống tại thành phố nhỏ Gujou Hachiman thuộc quận Gifu.The anime's story follows Joe Gorō,a boy who lives a carefree life in the small city of Gujō Hachiman in Gifu Prefecture.Ông hơn bà mười hai tuổi và bị mê hoặc bởi cung cách hoang dã bí ẩn vàbản chất vô tư lự của bà.He was twelve years her senior and was enthralled by her wild,mysterious ways and carefree nature.Câu chuyện kể về nhân vật Joe Gorou, một cậu bé vô tư lự sống tại thành phố nhỏ Gujou Hachiman thuộc quận Gifu.The anime follows Joe Gorō, a boy who lives a carefree life in the small historical town of Gujo Hachiman in Gifu prefecture.Nụ cười vô tư lự của Hikaru và vẻ bợm trợn của Koremitsu dường như đã trở thành một, khiến con tim của Shioriko quặn lại.Hikaru's carefree smile and Koremitsu's savage look seemingly became one, causing Shioriko's heart to be agitated, her throat throbbing.Trước khi tái định cư 1 thập kỷ trước, chồng tôisống trong trang trại cho tới khi 15 tuổi và có một cuộc đời vô tư lự.Before his whole family relocated to town a decade ago,my husband lived on the farm until he was 15 and his life was carefree.Mandela nhanh chóngphải rời bỏ cuộc sống vô tư lự ở làng Qunu, thậm chí còn sợ rằng cậu sẽ không bao giờ được nhìn thấy ngôi làng của mình.Mandela later left the carefree life he understood in Qunu, worrying that he would never see his village again.Đau khổ rèn luyện và dạy ta cuộc đời có ý nghĩa sâu sắc nhiều hơn ta biết đâu tưởng nếu ta đi qua thếgian này mãi mãi hạnh phúc và vô tư lự.It molds us and teaches us that there is a far deeper significance to life than might be supposed ifone passed through this world forever happy and carefree.Nhân vật của anh từ một chàng trai vô tư lự chuyển thành người đàn ông thực thụ, như chính bản thân anh, để lấy lòng tin của bạn diễn nhỏ.His character transformed from a carefree boy into a real man, as did he himself, in order to win the trust of his little co-star.Cuối cùng, người tham gia được như khả năng nhận thức được những bất đồngvới bạn bè của họ về những vấn đề nghiêm trọng về chính trị hơn là vấn đề vô tư lự về việc uống rượu và siêu cường.Finally, participants were as likely to be aware ofdisagreements with their friends on serious matters of politics than lighthearted issues about drinking and superpowers.Thích thú trước sự vô tư lự của Zoe, Thượng Nhân mở ra một cánh cổng lung linh dẫn tới đỉnh núi Targon, trao cho cô gái cơ hội nhìn thấy vũ trụ.Delighted by Zoe's carefree exuberance, the aspect opened a shimmering portal to the apex of Mount Targon, offering the girl a chance to see the universe.Trông anh xa cách và dữ dội, không còn là ngôi sao bóng bầu dục chuyên nghiệp vô tư lự giả vờ là người mẫu đồng tính với giấc mơ trở thành ngôi sao điện ảnh nữa.He looked aloof and formidable, no longer the happy-go-lucky pro football star pretending to be a gay model with dreams of movie stardom.Dù không quá đẹp trai theo kiểu cổ điển, ở anh chàng Langdon 45 tuổi có cái mà các nữ đồng nghiệp vẫn gọi là sự quyến rũ uyên bác với những mảng hoa râm điểm trên mái tóc nâu dày, ánh mắt xanh thẳm và xuyên thấu, giọng nói trầm ấm cuốn hút vànụ cười mạnh mẽ, vô tư lự của một vận động viên thuộc đội thể thao trường đại học.Although not overtly handsome in a classical sense, the forty-year-old Langdon had what his female colleagues referred to as an erudite appeal-wisps of gray in his thick brown hair, probing blue eyes, an arrestingly deep voice,and the strong, carefree smile of a collegiate athlete.Và thế là, trong lúc vừa duy trì ma thuật hồi phục, Sistina ngẩng người suy nghĩ vềcon người vô trách nhiệm và vô tư lự tên Glen, người dù bất kỳ thời khắc nào cũng chẳng nghiêm chỉnh nổi.And so, whilst maintaining the healing magic,Sistina absentmindedly thought about the irresponsible and carefree man named Glen, who failed to be serious at any occasion.Không phải tất cả con chó chạy trốn khỏi một điều gì đó đều khó gần-một số con thường bình tĩnh, vô tư lự có thể đột nhiên ẩn dưới gầm giường nếu có một tiếng ồn lớn, quen thuộc như pháo hoa hoặc sấm sét.Not every dog that runs away from something is anti-social-a normally calm, happy-go-lucky dog may suddenly hide under the bed if there's a loud, unfamiliar noise like fireworks or thunder.Tất cả trở về nhà Wendy trong vòng tay yêu thương của ông bà Darling, chỉ có Peter Pen tiếp tục ở lạiNerverland, bởi cậu bé thích cuộc sống tự do, vô tư lự bên các nàng tiên hơn là trở thành một người lớn khuân mẫu và nghiêm nghị.All returned home Wendy in his loving arms she Darling, Peter Pan only continue to stay Nerverland,because he likes the life of freedom, carefree side of the fairies than become a large parcel and serious form.Vì vậy, trong tình yêu, mặc cho tình cảm sâu nặng tạm thời, vì việc tâm trí bị thu hút mãnh liệt kéo dài chỉ khi tình yêu còn mới mẻ,họ hời hợt, vô tư lự, điềm tĩnh, hay yêu đương lăng nhăng và không sáng tạo trong việc thấu hiểu những nỗi đau họ có thể gây nên đối với người khác.So, in love, in spite of their temporary depth of feeling- for the intensity of involvement lasts only while it is new-they are superficial, light-hearted, cool, flirtatious and unimaginative in the understanding of the pain they may give others.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0232

Từng chữ dịch

tính từinfinitevôdanh từloadswealthtrạng từverytính từprivatefourthdanh từinvestmentgiới từasđộng từinvestinglựdanh từlulựthe optionslựđộng từmusing S

Từ đồng nghĩa của Vô tư lự

carefree thảnh thơi vô tưvô tỷ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vô tư lự English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Vô Tư Lự