Vóc - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [vawk͡p̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [vawk͡p̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [vawk͡p̚˦˥] ~ [jawk͡p̚˦˥]
Etymology 1
[edit]Cognate with Muong Bi póc.
Noun
[edit]vóc • (樸, 𦘱, 𨈒, 卜)
- height; stature
Derived terms
[edit]- ăn vóc học hay
- dáng vóc
- hình vóc
- sức vóc
- tầm vóc
- vóc dạc
- vóc dáng
- vóc hạc
Etymology 2
[edit]Noun
[edit]vóc • (𫃚, 𥾾, 纀)
- brocade
Derived terms
[edit]- gấm vóc
- vải vóc
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Gấm Vóc Wiki
-
Gấm Vóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Hoa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thủ Công Nghiệp Đại Việt Thời Lý – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giang Sơn Gấm Vóc – Tam Bảo Tự - YouTube
-
Tập đoàn Dệt May Việt Nam - Mang Gấm Vóc Non Sông Chất Lượng ...
-
Việt Nam Phong Tục/III.37 - Wikisource
-
Theo Dõi - Wikisource
-
Đặc Tính Của Sản Phẩm Dệt May - Wiki Thuật Ngữ
-
Giải Thích Câu Tục Ngữ: Áo Gấm đi đêm - Wiki Secret
-
Nội Vụ Phủ - Wiki Là Gì
-
Đánh Giá Tưởng Khâm - Tieng Wiki
-
Từ Hoa - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
WIKI Hỏi đáp Archives - Trang 5 Trên 55