Với A Lớn Hơn Hoặc Bằng 0, A Khác 1. Rút Gọn Biểu Thức [1+ (a + Căn ...
Có thể bạn quan tâm
CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM
Hãy chọn chính xác nhé!
Quảng cáo
Trang chủ Lớp 9 ToánCâu hỏi:
22/07/2024 1,823Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm
Với . Rút gọn biểu thức 1+a+a1+a1−a−aa−1=...
Quảng cáo
Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai có đáp án Bắt Đầu Thi ThửQuảng cáo
Trả lời:
Giải bởi Vietjack 
Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
Quảng cáo
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình:
9x2+45−11216x2+80+3x2+516−1425x2+1259=9
Tập nghiệm của phương trình là S = {…; …}
Xem đáp án » 10/08/2021 1,564Câu 2:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho biểu thức P=x+1x−3
Giá trị nguyên lớn nhất của x để P∈ℤ là x = …
Xem đáp án » 10/08/2021 523Câu 3:
Điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm:
Cho biểu thức: M=a2+aa−a+1−2a+aa+1
Rút gọn M = …
Xem đáp án » 10/08/2021 362Câu 4:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Kết quả phân tích biểu thức x−xy+4x−2y+4 thành nhân tử là:
Xem đáp án » 10/08/2021 358Câu 5:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho biểu thức P=x+1x−3
Điều kiện để P có nghĩa là x≥... và x≠...
Xem đáp án » 10/08/2021 351Câu 6:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
15−13 ... 13−11
Xem đáp án » 10/08/2021 344Câu 7:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho biểu thức: M=a2+aa−a+1−2a+aa+1
Để M = 2 thì a = …
Xem đáp án » 10/08/2021 330Câu 8:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
Cho biểu thức: M=a2+aa−a+1−2a+aa+1
Với a > 1, so sánh M và |M|
Xem đáp án » 10/08/2021 322Câu 9:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho biểu thức: M=a2+aa−a+1−2a+aa+1
Giá trị nhỏ nhất của M = … khi a = …
Xem đáp án » 10/08/2021 278 Xem thêm các câu hỏi khác »LÝ THUYẾT
Mục lục nội dung
Xem thêm1. Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
• Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có: a2b=ab. Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
• Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
• Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Ví dụ 1.
a) 32 . 5=32 . 5=35;
b) 18=9 . 2=32 . 2=32.
Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0 ta có A2 . B= |A|B, tức là:
Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A2B=AB;
Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì A2B=−AB.
Ví dụ 2. Đưa thừa số ra ngoài căn:
a) 9xy2 với x ≥ 0, y < 0;
b) 20x2y với x ≥ 0, y ≥ 0.
Lời giải:
a) 9xy2=(3y)2x= |3y|x=−3yx (với x ≥ 0, y < 0);
b) 20x2y=4x2 . 5y=(2x)2 . 5y
= |2x|5y=x5y (với x ≥ 0, y ≥ 0).
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
• Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.
Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì AB=A2B.
Với A < 0 và B ≥ 0 thì AB=− A2B.
Ví dụ 2. Đưa thừa số vào trong căn:
a) 52;
b) 2a23a với a ≥ 0.
Lời giải:
a) 52=52 . 2=25 . 2=50;
b) 2a23a=(2a2)2 . 3a=4a4 . 3a=12a5 với a ≥ 0.
• Có thể sử dụng phép đưa thừa số vào trong (hoặc ra ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc hai.
Ví dụ 3. So sánh 35 và 18.
Lời giải:
Ta có: 35=32 . 5=45.
Vì 45>18 nên 35>18.
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà A. B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có:
AB=AB|B|.
Ví dụ 4. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) 37;
b) 119a3 với a > 0
Lời giải:
a) 37=3 . 77 . 7=3 . 772=217;
b) Vì a > 0 nên 3a > 0. Do đó |3a| = 3a;
Vì a > 0 nên 9a3 > 0. Do đó |9a3|>9a3.
Khi đó,
119a3=11 . 9a39a3 . 9a3=11a . 9a2(9a3)2=11a . 9a2|9a3|
=|3a|11a|9a3|=3a11a9a3=11a3a2.
4. Trục căn thức ở mẫu
Trục căn thức ở mẫu số là biến đổi để biểu thức đó mất căn thức ở mẫu số.
Tổng quát:
• Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có:
AB=ABB
• Với các biểu thức A, B, C mà A≥0, A ≠ B2, ta có:
CA±B=C(A∓B)A−B2.
• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B ta có:
CA±B=C(A∓B)A−B.
Ví dụ 5. Trục căn thức ở mẫu
a) 92−1;
b) 47−3.
Lời giải:
a) 92−1=9(2+1)(2−1)(2+1)
=92+92−1 =92+91 =92+9.
b) 47−3=4(7+3)(7+3)(7−3)
=4(7+3)4=7+3.
Hỏi bàiĐề thi liên quan
Xem thêm »-
Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết 29 đề 12620 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) 31 đề 10222 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 9 Căn bậc hai có đáp án 5 đề 9679 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1) 31 đề 9655 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Chuyên đề Toán 9 Chuyên đề 9: Bài toán thực tế Hình học có đáp án 18 đề 5226 lượt thi Thi thử -
Bộ đề Ôn tập Toán 9 thi vào 10 năm 2018 có đáp án 9 đề 4793 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Căn bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai A^2 = |A| có đáp án 5 đề 4643 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án 5 đề 4562 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 có đáp án 5 đề 4318 lượt thi Thi thử -
Đề ôn thi vào 10 môn Toán có đáp án (Mới nhất) 10 đề 4278 lượt thi Thi thử
Từ khóa » Căn A Lớn Hơn Hoặc Bằng 0
-
Giải X Căn Bậc Hai Của X>0 | Mathway
-
Chứng Minh địnhlí: Với A Lớn Hơn Hoặc Bằng 0 Và B Lớn Hơn ... - Hoc24
-
Với A Lớn Hơn Bằng 0,b Lớn Hơn Bằng 0 Chứng Tỏ Căn Bậc Hai A^2b ...
-
Chứng Minh Rằng Với A Và B Lớn Hơn Hoặc Bằng 0 Thì Căn (a-b ... - Olm
-
A - 2 Căn A Với A Lớn Hơn Hoặc Bằng 0 - Olm
-
2a Phần 1- Căn A Với A Lớn Hơn Hoặc Bằng 0 Và A Khác ... - MTrend
-
PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH ~ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
-
Lý Thuyết Về Căn Bậc Hai | SGK Toán Lớp 9
-
Chứng Minh Rằng Căn(a^2+b^2) >=a+b/căn2 Với Mọi A - Hoc247
-
Căn Bậc Hai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Với X Lớn Hơn Hoặc Bằng 0 Thì Căn Bậc Hai Của X ... - Vietjack.online
-
2a Phần 1- Căn A Với A Lớn Hơn Hoặc Bằng 0 Và A Khác 1 Làm Trục ...
-
Công Thức Bất Phương Trình Chứa Căn