VỚI MỨC GIÁ ƯU ĐÃI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VỚI MỨC GIÁ ƯU ĐÃI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch với
withtoformức giá ưu đãi
preferential pricefavorable pricepreferential ratesa discounted pricepreferential prices
{-}
Phong cách/chủ đề:
Selling of company's products at the preferential price;Những lời hứa khắc phục chống nấm đảm bảo tính hiệu quả vàđã có sẵn trên thị trường với mức giá ưu đãi.
The anti-mycotic remedy promises guaranteed efficacy andis already available on the market at a preferential price.Sol Beach cungcấp chỗ ở sang trọng hơn với mức giá ưu đãi$ 150/ đêm.
Sol Beach offers a more luxurious accommodation at a premium price of $150/ night.Nhà máy sản xuất nhà cung cấp cao cấp kết cấugiấy đỏ túiChất lượng cao với mức giá ưu đãi.
Factory supplier high-end texturedpaper red pockets High quality with a preferential prices.Các dòng tín dụng hoặcthẻ tín dụng của doanh nghiệp với mức giá ưu đãi cũng có thể là một lựa chọn.
Lines of credit or corporate credit cards with special rates may also be an option.Thường trú nhân được phépđăng ký xe nhập khẩu của họ với mức giá ưu đãi.
Permanent Residents are allowed to register their imported vehicle at preferential rates.Trung Quốc sẽ tăngcường nhập khẩu dầu của Iran- với mức giá ưu đãi- và sẽ giúp phát triển cảng Chabahar của Iran.
China is to increase its imports of Iranian oil,which will be available at discounted rates, and it will also help to develop Iran's Chabahar port.Dịch vụ cho thuê xe hơi được cung cấp tại Riad với mức giá ưu đãi.
A car rental service is proposed at the riad with preferential rates.Phòng Superior với mức giá ưu đãi phù hợp với du khách thích khám phá Nha Trang mà vẫn tận hưởng được những dịch vụ của khách sạn.
Superior room with preferential price suitable for travelers who like to explore Nha Trang and still enjoy high-class hotel services.IPhone X đã được phát hiệnmột lần nữa trên Apple Store với mức giá ưu đãi.
The iPhone X hasbeen spotted again on the Apple Store at a discounted price.Điều này cho phép các nhà đầu tư có cơ hội tái nhập thị trường với mức giá ưu đãi cho tiền điện tử hứa hẹn hiện đang được coi là bị định giá thấp.
This provides investors an opportunity to re-enter the market at favorable prices for promising cryptocurrencies that currently could be considered to be undervalued.Chúng tôi đảm bảo rằng bạn luôn nhận được phòng với mức giá ưu đãi nhất.
We guarantee that you always receive the room with the most favorable rates.Theo đó, khách hàngsẽ có cơ hội mua được vé máy bay với mức giá ưu đãi đặc biệt từ 299.000 đồng/ chiều đến 999.000 đồng/ chiều tùy theo từng đường bay nội địa do VNA khai thác.
Accordingly, customers willhave the opportunity to buy airline tickets with special preferential rates from 299,000 VND/one way to 999,000 VND/ one way depending on which kind of domestic routes exploited by VNA.IPhone X đã được phát hiệnmột lần nữa trên Apple Store với mức giá ưu đãi.
Hours ago The iPhone X hasbeen spotted again on the Apple Store at a discounted price.Theo thỏa thuận ký năm 2002 có thời hạn 14 năm,Ai Cập bán khí đốt cho Jordan với mức giá ưu đãi bằng phân nửa giá thị trường, tức là có 3 USD/ 1.000 m³.
Under a 14-year deal signed in 2002,Egypt used to sell gas to Jordan at a discounted price- half of the market price, or $3 per million British Thermal Units.Đây là cơ hội để khách hàng sở hữu căn biệt thự với mức giá ưu đãi.
This is an opportunity for customers to own a villa at a discounted price.Đối với một cuộc đấu giá 3 gigawatt vào mùa hè nămngoái, SoftBank đã nói với các quan chức rằng họ sẽ lấy toàn bộ số tiền với mức giá ưu đãi nếu chính quyền sửa đổi các quy định để cho phép làm như vậy, một quan chức Ấn Độ nói.
For another auction of 3 gigawatts last summer,SoftBank told officials it would take the entire amount at a favorable price if authorities revised regulations to let it do so,an Indian official says.Đây là cơ hội tốt để người dùng sở hữu cănbiệt thự trong SwanBay Garden Villas với mức giá ưu đãi.
This is a good opportunity for a user toown a villa in SwanBay Garden Villas at a discounted price.Sau thời gian bảo hành,chúng tôi sẽ tính chi phí phụ tùng thay thế với mức giá ưu đãi để bảo trì trọn đời.
After the warranty period,we will charge the cost of spare parts at a preferential rate for a life-time maintenance.Bây giờ, với VPN Unlimited,bạn có thể kết nối với năm thiết bị cùng tùy chọn bao gồm thiết bị khác với mức giá ưu đãi.
Now, with VPN Unlimited,you can connect to five devices with an option to include another device at a favorable price.Theo chủ đề" liêm chính, làm việc nhóm, làm việc chăm chỉ và đổi mới",chúng tôi hứa sẽ phục vụ bạn với mức giá ưu đãi, thời gian sản xuất ngắn và các sản phẩm chất lượng cao.
Following the theme of"integrity, teamwork, hard work and innovation",we promise to serve you with favorable price, short production period and high-quality products.Giải pháp này được sử dụng như là một cửa hàng đáp ứng nhu cầu giao tiếp và hợp tác của doanh nghiệp,mang lại hiệu năng cao với mức giá ưu đãi.
The solution serves as a one-stop-shop for meeting business' various communication and collaboration needs,boasting high performance at a highly preferred price.Black Friday trởthành dịp hấp dẫn giúp bạn shopping với mức giá ưu đãi lớn.
Black Friday hasbecome an attractive opportunity to help you shop with great discounts.Người sở hữu token sẽ có thể sử dụng IVI để truy cập vào phòng VIP trong các trận đấu, gặp gỡ người chơi,mua thiết bị có chữ ký và mua vé với mức giá ưu đãi.
Token holders will be able to use IVI to access VIP rooms during matches, meet with players, purchase autographed gear,and purchase tickets at a discount.Cùng Vnbooking trải nghiệm sự tiện nghi sang trọng tại resort5 sao đẳng cấp Sanctuary Hồ Tràm Resort với mức giá ưu đãi nhất.
Along Vnbooking experience the finest amenities in-class 5-starresort Sanctuary Ho Tram Resort with the most preferential prices.Tất cả các sản phẩm của chúng tôi được làm bằng đồng thau mạ chrome và thép không gỉ với thép không rỉ,được nhắm mục tiêu như các sản phẩm cao cấp, nhưng với mức giá ưu đãi.
All of our products are made of brass with chrome plating and stainless steel with polished finish,which are targeted as high end products, but at favorable price.Ngoài ra, Mediapart cũng tiết lộ, ông de Rugy đã được hưởng ưu đãi từ một căn hộ gần quê nhà ông ở Nantes,phía tây Pháp khi được thuê với mức giá ưu đãi dành cho người lao động có thu nhập thấp.
Mediapart also revealed that de Rugy had benefited from an apartment near his hometown ofNantes in western France that was rented at a preferential rate intended to be for low-income workers.Các bên quản lý khối nhà HDB và các tòa nhà chính phủ sẽ gia nhập vào hợp đồng mua bán điện PPA với các nhà pháttriển khu vực tư nhân với mức giá ưu đãi.
The managing parties of the HDB blocks and government buildings will enter into a power purchase agreement(PPA)with the private sector developer at preferential rates.Đặc biệt, nếu đi theo nhóm nhiều người,bạn có thể thuê trọn du thuyền với mức giá ưu đãi hơn.
In particular, if travelling in groups,you can rent the whole yacht with more preferential prices.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 344, Thời gian: 0.0189 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
với mức giá ưu đãi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Với mức giá ưu đãi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vớihạttovớigiới từforagainstatvớialong withmứcdanh từratepointextentpercentmứcper centgiádanh từpricecostvaluerackrateưudanh từpriorityadvantagesprosưuđộng từpreferredưutính từgoodđãiđộng từtreatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giá ưu đãi Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Giá ưu đãi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"giá ưu đãi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "giá ưu đãi" - Là Gì?
-
"Ưu Đãi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
GIÁ CẢ ƯU ĐÃI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ưu đãi Tiếng Anh Là Gì
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Khi đi Mua Sắm - VnExpress
-
ưu đãi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ưu đãi Giảm Giá Tiếng Anh Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Top 20 Co ưu đãi Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Giarefx
-
Giảm Giá Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Được Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì ? Dịch Sang Tiếng Anh Chính Sách ...
-
Sự Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì