VỚI NGƯỜI ĐÀN ÔNG ĐÃ KẾT HÔN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " VỚI NGƯỜI ĐÀN ÔNG ĐÃ KẾT HÔN " in English? với
withtoforngười đàn ông đã kết hôn
married manmarried men
{-}
Style/topic:
I didn't want to say no, but i knew i should-you're not supposed to date married men.Ngày lưu ý rằng,cho những phụ nữ đã có trong tình yêu với người đàn ông đã kết hôn, thời gian của mình cho một break up!
On that note, for those women who are already in love with married men, its time for a break up!Trước khi quyết định để có một mối quan hệ với người đàn ông đã kết hôn, nhớ những gia đình có nghĩa là sẽ bị hủy hoại.
Before deciding to have a relationship with that married man, remember the family that is going to be ruined.Bộ phim kểcâu chuyện xung quanh một người đàn ông đã kết hôn với hai người phụ nữ.
The story revolves around one man, who was married to two women.Houston thủ vai nhân vật chính Savannah Jackson, một nhà sản xuấttruyền hình có cảm tình với một người đàn ông đã kết hôn.
Houston played Savannah Jackson,a TV producer who is in love with a married man.Houston thủ vai nhân vật chính Savannah Jackson, một nhà sản xuấttruyền hình có cảm tình với một người đàn ông đã kết hôn.
Houston plays the lead character Savannah Jackson,a TV producer in love with a married man.Người đàn ông đã kết hôn với mẹ của đứa trẻ khi đứa trẻ được sinh ra; or.
The man was married to the child's mother when the child was born; or.Trong thực tế, một người đàn ông đã kết hôn với một người phụ nữ sẽ ít có khả năng bị lạm dụng để tự.
In reality, a guy who's married to a woman will be less inclined to be abusive to the self.Tuy nhiên, các câu hỏi vẫn luôn luôn là để cho dù nólà đúng để rơi vào tình yêu với một người đàn ông đã kết hôn?
However, the question alwaysremains as to whether it is right to fall in love with a married man?Vì đối với 1 số phụ nữ độc thân,1 mối quan hệ với 1 người đàn ông đã kết hôn đem lại cho họ không gian để thở.
Because for some single women, a relationship with a man who is married gives you breathing room.Nếu không có gì khác, sau đó các đơn vị gia đình phải thuyết phục được người phụ nữ mànó không phải là quyền rơi vào tình yêu với một người đàn ông đã kết hôn.
If for nothing else, then the family unit should convince the woman that itis not right to fall in love with a married man.Anh hùng của chúng tôi được nhiều hơn ông mặc cả khi anh ta gặp một người đàn ông đã kết hôn với người phụ nữ anh yêu.
Our hero gets more than he bargained for when he meets the man who is married to the woman he loves.Khi một người phụnữ đã chia tay với một người đàn ông đã kết hôn, sau đó nó là bắt buộc để kết thúc tất cả các hình thức liên lạc với người đàn ông.
Once a woman breaks up with a married man, then it is imperative to end all forms of contact with the man.Trong thời hiện đại, từ" nhân tình" được sửdụng chủ yếu để chỉ người yêu nữ của một người đàn ông đã kết hôn với người phụ nữ khác; trong trường hợp của một người đàn ông chưa lập gia đình, người ta thường nói về" bạn gái" hoặc" hợp tác gia đình"( domestic partnership).
In modern times the word"mistress" isused primarily to refer to the female lover of a man who is married to another woman; in the case of an unmarried man, it is usual to speak of a"girlfriend" or"partner".Người đàn ông đã kết hôn với bà, người đàn ông đã sống cùng bà khi bà còn trẻ,người đàn ông đã chết, hay người ngày hôm nay, ông ấy đã chết?”?
The man who married you, the man who was with you when you were young,the man who died or the man he would have been today, had he lived?Không ai có thể kiểm soát những người anh hoặc cô rơi vào tình yêu với, tuy nhiên, điều quan trọng là hãy nhớ rằng nó không phải làquyền rơi vào tình yêu với một người đàn ông đã kết hôn.
No one can control who he or she fall in love with, however, it is important to remember that itis not right to fall in love with a married man.Để minh họa tốt hơn điều đã được nói, chúng ta hãy nại đến một trường hợp cụ thể, đó là trường hợp mộtphụ nữ đi chung sống với một người đàn ông đã kết hôn theo giáo luật và bị vợ bỏ với ba đứa con còn rất nhỏ dại.
In order to better illustrate what so far has been said, let us appeal to a concrete case, that is,the case of a woman who went to cohabitate with a canonically married man who was abandoned with three young children by his wife.Tôi là một người đàn ông đã kết hôn được 5 năm.
I am a man who has been married for five years.Tôi sắp trở thành một người đàn ông đã kết hôn.
I was about to be a married man.Người đàn ông đã kết hôn hai lần và có một con trai với người vợ trước.
The gentleman had been married twice and he had one son by the first wife.Cậu nhanh chóng sangã vào con đường tội tỗi của người đàn ông đã kết hôn với mẹ của mình.
He quickly picks up the sinful way of life of the man who married his mother….Bởi vì, chắc chắn,người đàn ông đã chết không giống như người đàn ông đã kết hôn với bà.”.
Because, surely, the man who died was not the same man who married you.”.Nếu như mình không phải là một người đàn ông đã kết hôn thì…”.
Now if I were not a staid married man--".Đây là một truyền thốngAmish có nghĩa là một người đàn ông đã kết hôn.
This is an Amish tradition that signifies a man is married.Tôi là 1 đứa trẻ khi đến đây vàrời đi với tư cách 1 người đàn ông đã kết hôn, cha của 3 cậu bé, đầy tự hào với những kỷ niệm đẹp tôi sẽ mãi trân trọng.
I was a spotty young kid coming in andI'm leaving a man, married, father of three boys and full of pride and good memories that I will treasure.Ông Ibrahim cho biết, góa phụ và người tình của cô đã thừa nhận quan hệ tình dục với nhau vài lần trước đây cho dù người đàn ông đã kết hôn và có 5 đứa con.
Mr Ibrahim said the woman and her companion had confessed to having sex on several previous occasions even though the man is married and has five children.Tôi biết một người đàn ông đã kết hôn được 25 năm mong mỏi người vợ thủ thỉ rằng.
I know a gentleman, married for 25 years, who's longing to hear his wife say.Không về với người đàn ông mà bà đã kết hôn.
Not with the man they are marrying.Đó có phải vì 1 người đàn ông đã kết hôn thì từng trải hơn?
Is it because a man who is already taken is more experienced?Display more examples
Results: 768, Time: 0.0242 ![]()

Vietnamese-English
với người đàn ông đã kết hôn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Với người đàn ông đã kết hôn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
vớiprepositionwithforvớiparticletongườinounpeoplepersonmanngườiadjectivehumanngườipronounoneđànnounmanherdpianoguyguitarôngmr.ôngverbsaysaidsayssayingđãverbwasđãhave beenhave alreadyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đàn ông đã Kết Hôn
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn [Tới Chap 21] Full Tiếng Việt
-
Người đàn ông đã Kết Hôn - Hắc ám Chi Các
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn [Tới Chap 21] - DocTruyen3Q
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn [Tới Chap 21] Tiếng Việt - Comics24h
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn [Tiếng Việt] - KhoTruyenTranh
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn [Tới Chap 21] Tiếng Việt - Comics24h
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn Chapter 21, 22 - Tinh Hương Tử Sắc
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn [Tới Chap 21] Full Tiếng ... - Truyen Tranh
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn - QManga
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn [Tới Chap 21] Full Tiếng Việt
-
Người Đàn Ông Đã Kết Hôn Chap 21 - KhoTruyenTranh
-
Đàn ông Sau Khi Kết Hôn Có 3 điều 'sống để Bụng', Không Nói Cho Bất ...
-
Đàn ông đã Có Vợ Nhưng Chung Sống Và Kết Hôn Với Người Phụ Nữ ...