VỚI NHỊP SỐNG CHẬM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

VỚI NHỊP SỐNG CHẬM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vớiwithtofornhịp sống chậmslow pace of life

Ví dụ về việc sử dụng Với nhịp sống chậm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có thể quen với nhịp sống chậm hơn này.I could get used to that relaxed pace.Không giống Bangkok hay Pattaya,nơi này mang vẻ bình yên với nhịp sống chậm rãi.Not like Bangkok or Pattaya,this place embraces a tranquil scenery and a slow pace of life.Tôi có thể quen với nhịp sống chậm hơn này.We could get used to this much slower pace of life.Từ thế kỷ 15,khu phố cổ đã có lối sống địa phương trong những ngôi nhà cổ và với nhịp sống chậm.Since the 15th century,Old Quarter has featured a local lifestyle in ancient houses and in a slow pace of living.Tôi có thể quen với nhịp sống chậm hơn này.I can really get used to this slow pace.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnTôi có thể quen với nhịp sống chậm hơn này.I imagine you're getting used to this slower pace.Đây là một thành phố với nhịp sống chậm rãi, yên bình.It is a small town with a slow, peaceful way of life.Hãy cẩn thận, bạn có thể nhanh chóng quen với nhịp sống chậm rãi nơi đây- vì thật dễ dàng để bỏ lại mọi ưu phiền phía sau.Be warned that you could get used to the slow pace of life here- it's too easy to leave your worries behind.Nếu Hà Nộiđược biết đến là thủ đô ngàn năm văn hiến với vẻ đẹp yên bình, trầm mạc cùng nhịp sống chậm….If Hanoi isknown as the capital of thousands of years of civilization with peaceful and serene beauty and slow pace of living.Khám phá nhịp sống chậm rãi và hòa mình vào khung cảnh xã hội tại Rummelplatz và Dorfplatz.Discover a slower pace of life and take in the social scene at the Rummelplatz and the Dorfplatz.Nằm ở độ cao khoảng 1.000 m, thị trấn nằm ở khu vực đông nam hoang dã của Sicily,nổi tiếng với những ngôi làng trầm tĩnh và nhịp sống chậm.Set at an elevation of around 1,000 meters, it's based in Sicily's wild south eastern area,renowned for its sleepy villages and slow pace of life.Trong bối cảnh công nghệ 4.0, khi cuộc sống ngày càng nhiều áp lực thì du khách càng có xu hướng muốn tới những điểm đếnvăn hóa bản địa có nhịp sống chậm, không vướng những lo toan.In the context of technology 4.0 as life has become more and more stressful,visitors are likely to visit local cultural destinations with a slow pace of life and without worries and fuss.Nhịp sống chậm rãi, hiền hòa của Đà Lạt sẽ giúp bạn sống chậm, suy nghĩ chậm….Slow pace, the peaceful life of Da Lat will help you slow, slow thinking….Nhịp sống của làng cũng chậm rãi hơn.The pace of life in the village is so much slower.Nhưng nhịp sống ở đây rất chậm và dân địa phương rất thân thiện.But the pace of life is slow and the locals are friendly.Có một nhịp sống chậm ở đây, khiến Kerala trở thành một nơi hoàn hảo cho một kỳ nghỉ giải trí.The pace of life is slow, making Kerala the perfect place for a leisurely vacation.Nó gợi cho tôi một chút về Lampang và Lamphun, nơi nhịp sống chậm lại và đường phố đầy lịch sử và quyến rũ.It reminded me a bit of Lampang and Lamphun, where the pace of life is slower and the streets are full of history and charm.Bạn có thể thu cả thiên nhiên vào tầm mắt vàcảm nhận nhịp sống chậm rãi, nhẹ nhàng của“ xứ sở trong sương.You can capture the whole of nature at eye level andfeel the pace of life slowly, gentle pace of"country in the mist".Bạn sẽ khám phá những người thân thiện, thức ăn tuyệt vời,âm nhạc tuyệt vời và sự đánh giá cao về nhịp sống chậm..You will discover friendly people, heavenly food, amazing music,and an appreciation for a slow pace of life.Trong lúc các con được nghỉ học và nhịp sống chậm lại, tôi đã suy ngẫm lại xem năm vừa qua đã đưa tôi đến đâu và tôi hy vọng gì cho năm mới.While my children are out of school and our daily rhythms are slow, I reflect on where the last year has brought me and where I hope the next will take me….Học các kỹ năng đếm ngược khi bạn đi qua khu rừng nhiệt đới rậm rạp đến một loạt các homestay nông thônnơi bạn sẽ khám phá nhịp sống chậm hơn, truyền cảm hứng cho lốisống của pur pur vida.Learn backcountry skills as you navigate through dense tropical jungle to a series ofrural homestays where you will discover the slower rhythm of living that inspires the“pura vida” lifestyle.Trên hết, căn nhà thuyền này là một nơi để nghỉ ngơi,tụ họp và tận hưởng nhịp sống chậm hơn, tôn vinh môi trường xung quanh với những khu rừng, nước và bầu trời lồng lộng.Above all, this boathouse is a refuge,a place to gather and enjoy the slower pace of life as it honours its surroundings of forest, water, and sky.Họ bỏ lại nhịp sống im lặng phía sau, phản ứng với nhịp thở chậm và thở của Emmeline.They left their hushed rhythm behind, a counter to the slow in and out of Emmeline's breathing.Ở hầu hết các thị trấn tại New Zealand ngoài Aucklandtương đối là yên tĩnh và nhịp sống chậm rãi.Most New Zealandtowns outside of Auckland are relatively quiet and slow paced.Xe đạp: Huế mộng mơ và nhịp sống chậm rãi là nơi không thể lý tưởng hơn để bạn thuê một chiếc xe đạp dạo quanh thành phố.Bicycles: Hue dreaming and slow pace is not ideal for you to rent a bike around the city.Những khu vườn là một trong những điểm tuyệt vời nhất của Oxford để thư giãn tậnhưởng khung cảnh xung quanh và nhịp sống chậm rãi của thị trấn.The Gardens are one of Oxford'smost scenic spots to take in the scenery and slower pace of town.Ubud: Phía bắc, cách sân bay khoảng 2 tiếng đi xe, là khu trung tâm văn hoá của Bali,không khí yên bình, nhịp sống chậm, thích hợp cho người lớn tuổi hoặc những người thích yên tĩnh, tập yoga….Ubud: In the north, about 2 hours drive from the airport, is the cultural center of Bali,peaceful atmosphere, slow pace, suitable for older people or those who like the quiet or yoga practicing….Ở đây, nhịp sống chậm hơn và không khí thanh bình hơn so với các hoạt động sôi nổi ở những khu vực khác.Here the pace is slower and the atmosphere peaceful, compared to the hectic activity in the rest of this neighbourhood.Đến Hội An như rằng bạn đang sống chậm lại với nhịp sống sôi động và hối hả ở chốn thành thị, trở về với những quán cafe cóc, nhưng quán ăn nhỏ nhắn, những ngôi nhà cổ tường và hoa giấy hòa quyện cùng vẻ bình dị của dòng sông Hoài.Arriving in Hoi An like you are slowing down with a vibrant and bustling life in urban areas, returning to toad coffee shops, but a small eatery, ancient houses, and paper flowers mingle together. hetero of the Hoai River.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 140, Thời gian: 0.0205

Từng chữ dịch

vớigiới từforagainstatthanvớialong withnhịpdanh từrhythmratespanpacecadencesốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawchậmtính từslowchậmtrạng từslowlychậmdanh từdelaychậmđộng từdelayeddeferred

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh với nhịp sống chậm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhịp Sống Chậm Tiếng Anh Là Gì