Vòm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Sơn Hồng Tiếng Việt là gì?
- chân đất mắt toét Tiếng Việt là gì?
- thuốc lá Tiếng Việt là gì?
- mỏng tanh Tiếng Việt là gì?
- Rác Tiếng Việt là gì?
- khum khum Tiếng Việt là gì?
- hài cốt Tiếng Việt là gì?
- tiến hành Tiếng Việt là gì?
- khôn lẽ Tiếng Việt là gì?
- Quảng Uyên Tiếng Việt là gì?
- bỏ bóng đá người Tiếng Việt là gì?
- Thuận Yên Tiếng Việt là gì?
- sáng tỏ Tiếng Việt là gì?
- Chư Drăng Tiếng Việt là gì?
- thâm nhập Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của vòm trong Tiếng Việt
vòm có nghĩa là: - d. . Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa. Vòm nhà. Vòm trời*. Vòm cây. Vòm miệng*. . Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vòm cuốn.
Đây là cách dùng vòm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vòm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Vòm Cây Có Gì
-
Từ Điển - Từ Vòm Cây Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'vòm Cây' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngủ Dưới Vòm Cây - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Đứng Trong Vòm Cây, Bạn Nhỏ Cảm Nhận được điều Gì ? Đọc Thơ
-
Vòm Là Gì, Nghĩa Của Từ Vòm | Từ điển Việt
-
Lâm Gia - Thái Bảo - Phần 9 Vòm Cây Quỷ Lâm Gia Thái Bảo
-
Viết Dưới Vòm Xanh
-
Kiến Trúc Tại Gardens By The Bay - Visit Singapore
-
Nhà ống Có Phòng ăn Dưới Vòm Cây Xanh - VnExpress Đời Sống
-
Cafe Fly Garden, Quán Cà Phê Dưới Vòm Cây Xanh
-
Vòm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cầu Vòm – Wikipedia Tiếng Việt