Vòm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɔ̤m˨˩ | jɔm˧˧ | jɔm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɔm˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𡴉: vòm
- 𢊫: vòm, bổi
Danh từ
vòm
- Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa. Vòm nhà. Vòm trời. Vòm cây. Vòm miệng.
- Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vòm cuốn.
Đồng nghĩa
- mu
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vòm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Vòm Trời Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Vòm Trời Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Vòm Trời - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vòm Trời" - Là Gì?
-
Vòm Trời
-
Vòm Trời Nghĩa Là Gì?
-
'vòm Trời' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Vòm Trời Bằng Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Vòm Trời Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vòm Trời Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
VÒM TRỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vòm Trời Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vòm Trời Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Vòm Trời Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Vòm Trời Của Mẹ - Văn Nghệ Quân đội