VỌNG CỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

VỌNG CỔ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vọng cổvọng cổ

Ví dụ về việc sử dụng Vọng cổ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không phải vọng cổ.It is not her hope.Đây được gọi là" bài vọng cổ vua", hễ nhắc tới Viễn Châu là người ta nhớ ngay đến Tình anh bán chiếu.[ 1.This is the"King of Vọng Cổ", when mentioning Vien Chau, people immediately remember"Love of the Mat Seller"[1.Tôi cũng thích vọng cổ nữa.I loved her wish too.Viễn Châu sáng tác rất nhiều bản vọng cổ( hoặc thêm lời vọng cổ) cực kỳ nổi tiếng, góp phần đưa tên tuổi các nghệ sĩ lên tầm cao mới như:" Tôn Tẫn giả điên, Đời, Hòn vọng phu, Gánh nước đêm khuya, Võ Đông Sơ, Bạch Thu Hà.Viễn Châu wrote many very famous Vọng cổ songs(or written the vọng cổ libretto), contribute to bringing names of artists to new heights like:"Tôn Tẫn giả điên, Đời, Hòn vọng phu, Gánh nước đêm khuya, Võ Đông Sơ, Bạch Thu Hà.Không ai chưa một lần nghe vọng cổ.No one listened to her pleas before.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 5, Thời gian: 0.0168

Từng chữ dịch

vọngđộng từvọngexpectvọngdanh từhopeoutlookdesirecổdanh từneckantiquecổtính từancientoldcổđại từher

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vọng cổ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Vọng Cổ Tiếng Anh đọc Là Gì