VÒNG CỰC BẮC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VÒNG CỰC BẮC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Svòng cực bắc
the arctic circle
vòng bắc cựcarctic circle
{-}
Phong cách/chủ đề:
We will get to the Arctic Circle.Mặc dù Iceland tiếp giáp Vòng cực Bắc, khí hậu của nó khá ôn hòa.
Although Iceland is located on the edge of the Arctic Circle, its climate is suitable.Cụ là 1 trong những người đầu tiên khám phá vòng cực Bắc.
He was one of the first to explore the Arctic Circle.Trên thực tế, nhiều khu vực của Vòng Cực Bắc thậm chí còn ấm hơn ở châu Âu trong vài ngày qua.
In fact, parts of the Arctic Circle have been warmer than much of Europe over the past few days.Tất cả quốc gia nàyđều có lãnh thổ bên trong vòng cực Bắc.
All are nations that possess land within the Arctic Circle.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcây cầu bắc qua bắc kinh nói bắc kinh muốn bắc kinh cho biết lên phía bắcbắc kinh tuyên bố bắc kinh hy vọng bắc kinh coi bắc hàn nói nói bắc kinh HơnSử dụng với danh từphía bắcbắc kinh bắc mỹ miền bắcbắc hàn bắc cực tây bắcbắc phi bắc ireland bắc carolina HơnMột phần ba Na Uy nằm ở phía bắc của vòng cực Bắc, là nơi hầu như có ngày dài suốt từ tháng năm đến tháng bảy.
One-third of Norway lies north of the Arctic Circle, where there is almost continuous daylight from May through July.Trung tâm dữ liệu lớn nhất thế giới chuẩn bị được xây dựng tại thành phố Ballangen(Na Uy) nằm trong vòng cực Bắc.
Plans to build the world's“largest” data centre are being made public at the Norwegian town of Ballangen,which is located inside the Arctic Circle.Người Nenets là những người du mục sống ở ngoài vòng Cực bắc, trong một môi trường khó khăn và thời tiết khắc nghiệt.
The Nenets are nomadic pastoralist people who live beyond the Arctic Circle in a difficult environment and harsh weather.Ngay trước khi băng qua Vòng Cực Bắc, Mackenzie chảy qua Norman Wells, sau đó tiếp tục theo hướng tây bắc và nhận nước từ Arctic Red và Peel.
Just before crossing the Arctic Circle, the river passes Norman Wells, then continues northwest to merge with the Arctic Red and Peel rivers.Hơn 2.300 năm trước, một ngườiđàn ông xưng danh là Pytheas của xứ Massalia đến vòng cực Bắc rồi quay trở về để kể lại chuyến du hành ấy.
More than 2,300 years ago,a man called Pytheas of Massalia managed to travel to the Arctic Circle and was able to return to tell the story.Tại các vùng phía bắc Vòng Cực Bắc, mặt trời mùa hè có thể không bao giờ xuống dưới đường chân trời, vì thế Na Uy được miêu tả là" Vùng đất của Mặt trời lúc nửa đêm".
In areas north of the Arctic Circle, the summer sun may never completely descend beneath the horizon, hence Norway's description as the“Land of the Midnight Sun.”.Từ hơn 2.300 năm trước, vàokhoảng năm 325 TCN, nhà địa lý Pytheas từ thành Massalia đã du hành đến Vòng cực Bắc rồi quay trở về để kể lại câu chuyện của mình.
More than 2,300 years ago,a man called Pytheas of Massalia managed to travel to the Arctic Circle and was able to return to tell the story.Chào mừng bạn đến tận cùng của châu Âu, sát với Vòng Cực Bắc để khám phá sông băng Svartisen, con sông băng lớn thứ hai Na Uy, đi từ tuyến đường du lịch thứ 17 trải dài bờ biển Na Uy.
Welcome to the confines of Europe, close to the Arctic Circle and discover the Svartissen Glacier, the second largest glacier in Norway, from tourist route number 17 which runs along the entire Norwegian coast.Xâm nhập châu Âu 35 ngàn năm trước, và cuối cùng, một nhóm nhỏ di cư lên tới nơi có thời tiết khắc nghiệt nhất bạn từng tưởng tượng tới, Siberia,bên trong Vòng cực Bắc, suốt kỉ băng hà cuối cùng nhiệt độ cỡ khoảng- 70,- 80, có lẽ xuống tới- 100, di cư sang châu Mỹ, chạm tới biên giới cuối cùng.
Entering Europe around 35,000 years ago, and finally, a small group migrating up through the worst weather imaginable, Siberia,inside the Arctic Circle, during the last ice age-- temperature was at -70, -80, even -100, perhaps-- migrating into the Americas, ultimately reaching that final frontier.Kể từ năm 1990,các nghệ sĩ kéo tới làng Jukkasjärvi, trên vòng Cực Bắc thuộc vùng Lapland của Thụy Điển, để thiết kế và điêu khắc khách sạn mới bằng băng tuyết lấy từ sông Torne.
Every year since 1990,artists have made the pilgrimage to the tiny village of Jukkasjärvi, above the Arctic Circle in Swedish Lapland, to design and carve a new hotel out of snow and ice cut from the nearby Torne River.Alexandra Land, đặt theo tên một phụ nữ trong giới quý tộc Nga, nằm ở vùng cực bắc của Vòng Bắc Cực..
Alexandra Land, named for a lady in the Russian nobility, lies in the extreme north within the Arctic Circle.Nằm phía trên Vòng Bắc Cực ở Alaska, Barrow là thành phố cực bắc của Mỹ.
Located above the Arctic Circle in Alaska, Barrow is America's northernmost city.Về phía Bắc, các đảo Bắc Cực nằm trong vòng 800 km của vùng cực Bắc.
To the north, the Arctic islands come within 800 kilometers of the North Pole.Cách 400km về phía Nam của Vòng Bắc Cực, Bắc cực quang là một quang cảnh phổ biến tại Yellowknife.
Kilometres south of the Arctic Circle, the aurora borealis is a common sight in Yellowknife.Nằm phía trên Vòng Bắc Cực ở Alaska, Barrow là thành phố cực bắc của Mỹ.
Located above the Arctic Circle in Alaska, Barrow is the northernmost city in the United States.Svartisen nằm trên vĩ độ của Vòng Bắc cực.
Svartisen is at the latitude of the Arctic Circle.Anh ấy sống ở Scandinavia và ngoài Vòng Bắc Cực.
He lives in Scandinavia and beyond the Arctic Circle.Bây giờ chúng ta hãy đi lên Vòng Bắc Cực.
Now let's go up to the Arctic Circle.Một số thậm chí còn sống trong Vòng Bắc Cực.
Some are even known to live within the Arctic Circle.Băng tan ở Kulusuk, Greenland, gần Vòng Bắc Cực.
An iceberg melts in Kulusuk, Greenland, near the Arctic Circle.Một số thậm chí còn sống trong Vòng Bắc Cực.
Some even range into the Arctic Circle.Lãnh thổ trảidài từ nước Mỹ ở phía Nam tới Vòng Bắc Cực ở phía Bắc..
The country stretches from the U.S. in the south to the Arctic Circle in the north.Snøhetta cũng đang thiết kế một khách sạn tích cực về năng lượng ở Vòng Bắc Cực.
Snøhetta is also designing an energy-positive hotel in the Arctic Circle.Nga có khoảng 30 thành phố nằm trong vòng Bắc Cực.
In Russia there are around 30 cities within the Arctic Circle.Ở Nga, chúng được tìm thấy cho đến Vòng Bắc Cực.
In Russia, they are found up to the Arctic Circle.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 533, Thời gian: 0.0234 ![]()
vòng cuốivòng cược

Tiếng việt-Tiếng anh
vòng cực bắc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vòng cực bắc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vòngdanh từroundringcycleloopvòngtính từnextcựcdanh từpolecựctrạng từextremelyverycựctính từpolarultrabắctrạng từnorthbắcdanh từbac STừ đồng nghĩa của Vòng cực bắc
arctic circleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Vòng Cực Bắc Cực Nam Là
-
Vòng Bắc Cực – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vòng Nam Cực – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vòng Bắc Cực Là Gì? Tìm Hiểu Về Vòng Bắc Cực Là Gì?
-
Vòng Cực Bắc , Cực Nam , Chí Tuyến Bắc Và Nam Là Những đường ...
-
Các Vòng Cực Bắc Và Nam Nằm ở Những Vĩ độ Nào?
-
Thế Nào Là Chí Tuyến Bắc, Chí Tuyến Nam, Vòng Cực ... - MTrend
-
Ý Nghĩa Của Vòng Cực Bắc - Học Tốt
-
Khám Phá Vòng Bắc Cực - TRAASGPU.COM
-
Vòng Cực Bắc Là Gì
-
Cực Bắc;vòng Cực Nam -->cực Nam Lại Có 6 Tháng Ngày Và ...
-
Vòng Bắc Cực (Tài Liệu Tham Khảo) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Giải Bài 2 Trang 6 Sách Bài Tập Địa Lí 6 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
-
Vẻ đẹp Thần Tiên Trên Vòng Bắc Cực - Du Lịch Nam Phương
-
Vòng Bắc Cực – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt