Voronezh – Wikipedia Tiếng Việt
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| VoronezhВоронеж | |
|---|---|
| | |
Vị trí của Voronezh ![]() | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Voronezh |
| Thành lập | 1586[1][2] |
| Chính quyền | |
| • Thành phần | City Duma[1] |
| • Head[1] | Sergey Koliukh[3] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 590,43 km2 (22,797 mi2) |
| Độ cao | 154 m (505 ft) |
| Dân số | |
| • Ước tính (2025)[4] | 1.041.722 |
| Tên cư dân | không có |
| Địa vị hành chính | |
| • Thủ phủ của | Voronezh Oblast[1] |
| Địa vị tự quản | |
| • Okrug đô thị | Voronezh City[1] |
| Múi giờ | UTC+3 |
| Mã bưu chính[6] | 3940xx |
| Mã điện thoại | 473 |
| Thành phố kết nghĩa | Charlotte, Trùng Khánh, Brno, Gomel, Wesermarsch, Sliven, León, Gorzów Wielkopolski, Luhansk |
| Ngày lễ | Second Sunday of September[1] |
| Thành phố kết nghĩa | Charlotte, Trùng Khánh, Brno, Gomel, Wesermarsch, Sliven, León, Gorzów Wielkopolski, Luhansk |
| Mã OKTMO | 20701000001 |
| Website | [[1] www.voronezh-city.ru/%20www.voronezh-city.ru]] |
Voronezh (tiếng Nga: Воронеж) là một thành phố lớn ở tây nam Nga, cách Ukraina không xa. Nó nằm ở 2 bên bờ của sông Voronezh, cách 12 km từ nơi con sông chảy vào sông Đông. Voronezh là trung tâm hành chính của tỉnh Voronezh. Thành phố này là một trung tâm điều hành của tuyến đường sắt Đông Nam (kết nối phần châu Âu của Nga với Ural và Siberi, Kavkaz và Ukraina), cũng như trung tâm của đại lộ Don (Moskva-Rostov-on-Don). Dân số: 848.752 (điều tra dân số năm 2002); 886.844 (điều tra dân số năm 1989); 660.000 (1970); 447.000 (1959); 344.000 (1939); 120.000 (1926). Thành phố được chia thành 6 khu hành chính: Kominternovsky, Leninsky, Levoberezhny, Sovetsky, Tsentralny, và Zheleznodorozhny.
Nhiệt độ
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Voronezh | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 8.0(46.4) | 11.0(51.8) | 18.4(65.1) | 29.2(84.6) | 35.7(96.3) | 38.9(102.0) | 40.1(104.2) | 40.5(104.9) | 32.1(89.8) | 26.5(79.7) | 18.1(64.6) | 12.4(54.3) | 40.5(104.9) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −3.4(25.9) | −3.0(26.6) | 2.9(37.2) | 13.9(57.0) | 21.1(70.0) | 24.5(76.1) | 26.6(79.9) | 25.6(78.1) | 18.9(66.0) | 10.9(51.6) | 2.3(36.1) | −2.5(27.5) | 11.5(52.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −6.1(21.0) | −6.5(20.3) | −1.0(30.2) | 8.3(46.9) | 14.8(58.6) | 18.5(65.3) | 20.5(68.9) | 19.2(66.6) | 13.3(55.9) | 6.9(44.4) | −0.4(31.3) | −5.0(23.0) | 6.9(44.4) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −8.8(16.2) | −9.3(15.3) | −4.2(24.4) | 3.6(38.5) | 9.3(48.7) | 13.2(55.8) | 15.2(59.4) | 13.7(56.7) | 8.7(47.7) | 3.6(38.5) | −2.6(27.3) | −7.6(18.3) | 2.9(37.2) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −36.5(−33.7) | −36.2(−33.2) | −32.0(−25.6) | −16.8(1.8) | −3.3(26.1) | −1.6(29.1) | 5.0(41.0) | 0.4(32.7) | −5.2(22.6) | −15.2(4.6) | −25.1(−13.2) | −33.4(−28.1) | −36.5(−33.7) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 41(1.6) | 37(1.5) | 33(1.3) | 38(1.5) | 46(1.8) | 74(2.9) | 62(2.4) | 52(2.0) | 61(2.4) | 50(2.0) | 46(1.8) | 44(1.7) | 584(23.0) |
| Số ngày mưa trung bình | 8 | 6 | 8 | 12 | 13 | 15 | 13 | 10 | 13 | 14 | 13 | 9 | 134 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 21 | 20 | 14 | 3 | 0.2 | 0 | 0 | 0 | 0.1 | 3 | 12 | 20 | 93 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 84 | 82 | 77 | 66 | 61 | 67 | 68 | 67 | 73 | 79 | 85 | 85 | 75 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 62 | 86 | 125 | 184 | 268 | 284 | 286 | 254 | 185 | 111 | 45 | 38 | 1.928 |
| Nguồn 1: Pogoda.ru.net,[8] | |||||||||||||
| Nguồn 2: NOAA (nắng, 1961–1990)[9] | |||||||||||||
Bài viết liên quan đến Nga này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c d e f http://www.voronezh-city.ru/mat/post/ustav_gogv.doc
- ^ "Историческая хроника (Historical chronicle)" (DOC) (bằng tiếng Nga). Муниципальное учреждение культуры Централизованная библиотечная система города Воронежа Центральная городская библиотека имени А. Платонова (Municipal Cultural Centralized Library System of the Voronezh City A. Platonov Central City Library). 2009. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2009. {{Chú thích web}}: line feed character trong |publisher= tại ký tự số 34 (trợ giúp)
- ^ http://www.voronezh-city.ru/index.php?r=gov&d=9189
- ^ Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2025 года (bằng tiếng Nga), Moskva: Federal State Statistics Service, ngày 25 tháng 4 năm 2025, Wikidata Q133797648
- ^ "Об исчислении времени". Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). ngày 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ "Каталог компаний, справочник компаний России: Желтые страницы России". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2015.
- ^ "Коды стран и городов". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2015.
- ^ "Pogoda.ru.net" (bằng tiếng Nga). Weather and Climate (Погода и климат). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Voronez (Voronezh) Climate Normals 1961–1990" (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015.
Liên kết
[sửa | sửa mã nguồn]- Voronezh State University - City page Lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2009 tại Wayback Machine
- Voronezh.Net City site Lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2012 tại archive.today (bằng tiếng Nga)
- Voronezh City Аdvertising (bằng tiếng Nga)
- Voronezh News (bằng tiếng Nga)
- Big Voronezh forum "U Antona" (bằng tiếng Nga)
- Voronezh city churches (bằng tiếng Anh)
- Site about old Voronezh Lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2010 tại Wayback Machine (bằng tiếng Anh)
- Sơ khai Nga
- Thành phố và thị trấn ở tỉnh Voronezh
- Voronezh
- Khởi đầu năm 1586
- Tỉnh Voronezh (Đế quốc Nga)
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Lỗi CS1: ký tự ẩn
- Nguồn CS1 tiếng Nga (ru)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Settlement articles requiring maintenance
- Tất cả bài viết sơ khai
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết archiveis
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nga (ru)
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
- Trang sử dụng phần mở rộng Kartographer
Từ khóa » Voronej
-
Voronezh (tỉnh) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Voronezh - Một Chặng đường - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Voronezh - Thủ Phủ "vùng đất đen" - Du Lịch
-
Top 10 Điểm đến ở Voronezh - Tripadvisor
-
Du Lịch Voronezh Năm 2022 - Nga - Tripadvisor
-
Voronezh | Russia - Encyclopedia Britannica
-
Voronezh - Thành Phố Xanh Của Nước Nga - VnExpress
-
Voronezh - Học Bổng Nga
-
10 Khách Sạn Tốt Nhất Tại Voronezh Năm 2022 - Agoda
-
10 Khách Sạn Tốt Nhất ở Voronezh, Nga (Giá Từ VND 677.348)
-
10 Hostel Tốt Nhất ở Voronezh, Nga
-
Thúc đẩy Quan Hệ Giữa Các địa Phương Việt Nam Và Tỉnh Voronezh ...
-
Voronezh – Travel Guide At Wikivoyage
