Vũ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

vũ chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ vũ trong chữ Nôm và cách phát âm vũ từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vũ nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 27 chữ Nôm cho chữ "vũ"

[侮]

Unicode 侮 , tổng nét 9, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hà hiếp, lấn áp◎Như: khi vũ 欺侮 lừa gạt hà hiếp◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại áp bức vợ góa lừa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?(Động) Khinh mạn, coi thường◇Sử Kí 史記: Diễn phế tiên vương minh đức, vũ miệt thần kì bất tự 殄廢先王明德, 侮蔑神祇不祀 (Chu bổn kỉ周本紀) Dứt bỏ đức sáng của vua trước, khinh miệt thần thánh không tế lễ.(Động) Đùa cợt, hí lộng.(Danh) Kẻ lấn áp◎Như: ngự vũ 禦侮 chống lại kẻ đến lấn áp mình.Dịch nghĩa Nôm là:
  • vũ, như "vũ nhục (bôi xấu)" (gdhn)
  • vụ, như "vụ (khing rẻ)" (gdhn)儛

    [儛]

    Unicode 儛 , tổng nét 16, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: wu3 (Pinyin);

    Nghĩa Hán Việt là: § Ngày xưa cũng như chữ vũ 舞.务

    vụ, vũ [務]

    Unicode 务 , tổng nét 5, bộ Lực 力(ý nghĩa bộ: Sức mạnh).Phát âm: wu4 (Pinyin); mou6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 務.Dịch nghĩa Nôm là:
  • mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)
  • vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (gdhn)務

    vụ, vũ [务]

    Unicode 務 , tổng nét 10, bộ Lực 力(ý nghĩa bộ: Sức mạnh).Phát âm: wu4, sheng1 (Pinyin); mou6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Chuyên tâm, chăm chú◎Như: vụ bản 務本 chăm chú vào cái căn bản◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh 君子務本, 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo đức sinh.(Động) Mưu lấy, truy cầu◇Hàn Dũ 韓愈: Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên 貪多務得, 細大不捐 (Tiến học giải 進學解) Tham lấy cho nhiều, nhỏ lớn chẳng bỏ.(Phó) Nhất thiết, cốt phải, tất dùng◎Như: vụ khất 務乞 cần xin, vụ tất tiểu tâm 務必小心 cần phải cẩn thận.(Danh) Việc, công tác◎Như: gia vụ 家務 việc nhà, công vụ 公務 việc công, sự vụ 事務 sự việc, thứ vụ 庶務 các việc.(Danh) Sở thu thuế ngày xưa.(Danh) Họ Vụ.Một âm là vũ§ Thông vũ 侮.Dịch nghĩa Nôm là:
  • vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (vhn)
  • múa, như "múa may" (btcn)
  • mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [本務] bản vụ 2. [不識時務] bất thức thời vụ 3. [警務] cảnh vụ 4. [急務] cấp vụ 5. [勤務] cần vụ 6. [公務] công vụ 7. [職務] chức vụ 8. [學務] học vụ 9. [內務] nội vụ 10. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 11. [服務] phục vụ 12. [國務卿] quốc vụ khanh 13. [事務] sự vụ 14. [事務所] sự vụ sở 15. [務本] vụ bổn 16. [務名] vụ danh 17. [務外] vụ ngoại圄

    ngữ [圄]

    Unicode 圄 , tổng nét 10, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Linh ngữ 囹圄: xem linh 囹.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ngữ, như "linh ngữ (nhà tù)" (gdhn)
  • vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [囹圄] linh ngữ圉

    ngữ [圉]

    Unicode 圉 , tổng nét 11, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: yu3, chui2 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nhà tù, nhà giam.(Danh) Người nuôi ngựa.(Danh) Chuồng ngựa.(Danh) Bờ cõi, biên giới, biên cảnh◎Như: liêu cố ngô ngữ 聊固吾圉 gọi là giữ vững bờ cõi ta.(Động) Cấm chỉ§ Thông ngữ 圄.(Động) Kháng cự, phòng ngự§ Thông ngự 禦.(Động) Nuôi dưỡng◎Như: ngữ mã 圉馬 nuôi ngựa.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ngữ, như "bờ cõi" (gdhn)
  • vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)妩

    [嫵]

    Unicode 妩 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: wu3, yu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 嫵.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)娬

    [娬]

    Unicode 娬 , tổng nét 11, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ vũ 嫵.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)嫵

    [妩]

    Unicode 嫵 , tổng nét 15, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Xinh đẹp, đáng yêu (vẻ người con gái)◎Như: vũ mị động nhân 嫵媚動人 khả ái làm cho xúc động lòng người.(Tính) Đẹp (cảnh trí)◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Ngã kiến thanh san đa vũ mị, liệu thanh san, kiến ngã ứng như thị 我見青山多嫵媚, 料青山, 見我應如是 (Thậm hĩ ngô suy hĩ từ 甚矣吾衰矣詞) Ta thấy núi xanh đẹp biết bao, liệu núi xanh, thấy ta có như vậy.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)宇

    [宇]

    Unicode 宇 , tổng nét 6, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hiên nhà◇Dịch Kinh 易經: Thượng cổ huyệt cư nhi dã xử, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ cung thất, thượng đống hạ vũ, dĩ đãi phong vũ 上古穴居而野處, 後世聖人易之以宮室, 上棟下宇, 以待風雨 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời thượng cổ, người ta ở trong hang và giữa đồng, thánh nhân đời sau mới thay bằng nhà cửa, trên có đòn nóc dưới có mái hiên, để phòng lúc mưa gió.(Danh) Nhà cửa◎Như: quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc◇Tô Thức 蘇軾: Ngã dục thừa phong quy khứ, Hựu khủng quỳnh lâu ngọc vũ, Cao xứ bất thăng hàn 我欲乘風歸去, 又恐瓊樓玉宇, 高處不勝寒 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Ta muốn cưỡi gió bay đi, Lại sợ lầu quỳnh cửa ngọc, Trên cao kia lạnh biết bao.(Danh) Cương vực, lãnh thổ◇Mai Thừa 枚乘: Kim thì thiên hạ an ninh, tứ vũ hòa bình 今時天下安寧, 四宇和平 (Thất phát 七發) Thời nay thiên hạ yên ổn, bốn cõi hòa bình.(Danh) Bốn phương trên dưới, chỉ chung không gian◎Như: vũ nội 宇內 thiên hạ, hoàn vũ 寰宇 trong gầm trời◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thanh dạ bằng hư quan vũ trụ 清夜憑虛觀宇宙 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Đêm thanh cưỡi lên hư không mà ngắm xem vũ trụ.(Danh) Phong cách, dáng vẻ◎Như: khí vũ hiên ngang 氣宇軒昂 phong cách hiên ngang, mi vũ 眉宇 đầu lông mày, chỉ dung mạo.Dịch nghĩa Nôm là:
  • vũ, như "vũ trụ" (vhn)
  • võ, như "vò võ" (btcn)
  • vò, như "vò võ" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [故宇] cố vũ 2. [廨宇] giải vũ 3. [氣宇] khí vũ 4. [器宇] khí vũ庑

    vũ, vu [廡]

    Unicode 庑 , tổng nét 7, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: wu3, wu2 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 廡.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)廡

    vũ, vu [庑]

    Unicode 廡 , tổng nét 15, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: wu3, wu2 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Phòng ở hai bên phòng chính◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.(Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.Dịch nghĩa Nôm là:
  • vu, như "tả vu (dãy nhà bên trái)" (vhn)
  • phủ, như "bao phủ" (btcn)
  • phũ, như "phũ phàng" (btcn)
  • vư (btcn)
  • vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (btcn)怃

    vũ, hủ [憮]

    Unicode 怃 , tổng nét 7, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 憮Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)憮

    vũ, hủ [怃]

    Unicode 憮 , tổng nét 15, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: wu3, ji1, jiao3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Không vừa lòng, thất ý◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?(Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ(Tính) Tươi đẹp§ Thông vũ 嫵.Dịch nghĩa Nôm là:
  • nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
  • vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)武

    vũ, võ [武]

    Unicode 武 , tổng nét 8, bộ Chỉ 止(ý nghĩa bộ: Dừng lại).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sức mạnh, chiến tranh, quân sựĐối lại với văn 文◎Như: văn vũ song toàn 文武雙全 văn võ gồm tài◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.(Danh) Bước, vết chân, nối gót◎Như: bộ vũ 步武 nối làm công nghiệp của người trước◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ quá khứ sổ vũ 女過去數武 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái đi qua vài bước◇Khuất Nguyên 屈原: Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.(Danh) Tên một khúc nhạc do Chu Vũ Vương 周武王 làm ra.(Danh) Mũ lính◎Như: vũ biền 武弁 mũ quan võ thời xưa.(Danh) Họ Vũ.(Tính) Thuộc về chiến tranh, quân sự◎Như: vũ khí 武器 khí giới.(Tính) Mạnh mẽ, oai phong◎Như: uy vũ 威武 uy thế mạnh mẽ, khổng vũ hữu lực 孔武有力 rất oai phong và có sức mạnh.§ Ghi chú: Ta quen đọc là võ.Dịch nghĩa Nôm là:
  • vũ, như "vũ lực" (vhn)
  • võ, như "nghề võ; võ đài" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [英武] anh vũ 2. [剛武] cương vũ 3. [核武器] hạch vũ khí 4. [武器] vũ khí 5. [武裝] vũ trang 6. [偃武修文] yển vũ tu văn珷

    [珷]

    Unicode 珷 , tổng nét 12, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vũ phu 珷玞 thứ đá đẹp giống như ngọc.瑀

    [瑀]

    Unicode 瑀 , tổng nét 13, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một loại đá đẹp như ngọc.(Danh) Vật trang sức bằng ngọc đeo trên mình.甒

    [甒]

    Unicode 甒 , tổng nét 16, bộ Ngõa 瓦(ý nghĩa bộ: Ngói).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nậm đất nung để đựng rượu.碔

    [碔]

    Unicode 碔 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ vũ 珷.禹

    [禹]

    Unicode 禹 , tổng nét 9, bộ Nhựu 禸 (ý nghĩa bộ: Vết chân, lốt chân).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏.(Danh) Họ Vũ.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "vua Vũ" (vhn)羽

    [羽]

    Unicode 羽 , tổng nét 6, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: yu3, hu4 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lông chim◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhân vô mao vũ, bất y tắc bất phạm hàn 人無毛羽, 不衣則不犯寒 (Giải lão 解老) Người ta không có lông mao, không có áo thì không chịu được lạnh.(Danh) Cánh (loài chim, loài sâu biết bay)◇Lễ Kí 禮記: Minh cưu phất kì vũ 鳴鳩拂其羽 (Nguyệt lệnh 月令) Chim cưu kêu rung cánh của nó.(Danh) Loài chim nói chung◇Tào Thực 曹植: Dã vô mao loại, Lâm vô vũ quần 野無毛類, 林無羽群 (Thất khải 七啟) Đồng không có cây cỏ, Rừng không có chim chóc.(Danh) Mũi tên◎Như: một vũ 沒羽 sâu ngập mũi tên.(Danh) Một thứ làm bằng đuôi chim trĩ để cầm lúc hát múa◇Lễ Kí 禮記: Quân cầm sắt quản tiêu, chấp can thích qua vũ 駕倉龍, 載青旂 (Nguyệt lệnh 月令) Điều chỉnh đàn cầm đàn sắt ống sáo ống tiêu, cầm cái mộc cây búa cái mác cái vũ.(Danh) Tiếng vũ, một tiếng trong ngũ âm.(Danh) Bạn bè, đồng đảng◎Như: đảng vũ 黨羽 bè đảng.(Danh) Phao nổi dùng để câu cá◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngư hữu đại tiểu, nhị hữu nghi thích, vũ hữu động tĩnh 魚有大小, 餌有宜適, 羽有動靜 (Li tục lãm 離俗覽) Cá có lớn hay nhỏ, mồi câu có vừa vặn không, phao nổi có động đậy hay đứng im.(Danh) Họ Vũ.(Tính) Làm bằng lông chim◎Như: vũ phiến 羽扇 quạt làm bằng lông chim.Dịch nghĩa Nôm là:
  • võ, như "vò võ" (vhn)
  • vũ, như "vũ mao, lông vũ" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [羽葆] vũ bảo 2. [羽化] vũ hóa膴

    hô, vũ [膴]

    Unicode 膴 , tổng nét 16, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: hu1, wu3, mei2, wu2 (Pinyin); fu1 mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thịt khô đã bỏ xương.(Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.(Danh) Phép tắc◇Thi Kinh 詩經: Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.Một âm là vũ(Tính) Nhiều, hậu◇Thi Kinh 詩經: Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).(Tính) Màu mỡ◎Như: vũ vũ 膴膴 màu mỡ◇Thi Kinh 詩經: Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.舞

    [舞]

    Unicode 舞 , tổng nét 14, bộ Suyễn 舛(ý nghĩa bộ: Sai lầm).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Điệu múa, kiểu múa◎Như: ba lôi vũ 芭蕾舞 múa cổ điển Âu Châu (dịch âm tiếng Anh "ballet").(Động) Múa (cử động có phép tắc, theo âm nhạc, v.v.)◎Như: ca vũ 歌舞 múa hát.(Động) Huy động, cử động◎Như: vũ kiếm 舞劍 múa gươm, thủ vũ túc đạo 手舞足蹈 múa tay giậm chân.(Động) Hưng khởi◎Như: cổ vũ 鼓舞 khua múa.(Động) Bay liệng◎Như: long tường phượng vũ 龍翔鳳舞 rồng bay phượng múa.(Động) Biến đổi, lật lọng, múa may, làm cho điên đảo thị phi◎Như: vũ văn 舞文 múa may chữ nghĩa, dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi.Dịch nghĩa Nôm là:
  • vũ, như "ca vũ" (vhn)
  • vụ, như "con vụ" (btcn)
  • vỗ, như "vỗ hẹn (lỡ hẹn)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [歌舞] ca vũ 2. [鼓舞] cổ vũ 3. [舞弊] vũ tệ雨

    vũ, vú [雨]

    Unicode 雨 , tổng nét 8, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: yu3, yu4 (Pinyin); jyu5 jyu6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mưa◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.Một âm là vú(Động) Đổ, rơi, rưới, mưa xuống◎Như: vú bạc 雨雹 đổ mưa đá, vú tuyết 雨雪 mưa tuyết.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "phong vũ biểu" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 2. [暴雨] bạo vũ 3. [甘雨] cam vũ 4. [穀雨] cốc vũ 5. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 6. [舊雨] cựu vũ 7. [夜雨] dạ vũ 8. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 9. [紅雨] hồng vũ 10. [凝雨] ngưng vũ 11. [催花雨] thôi hoa vũ 12. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu 13. [雲雨] vân vũ鵡

    [鹉]

    Unicode 鵡 , tổng nét 19, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: wu3, chi4 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Anh vũ 鸚鵡: xem anh 鸚.Dịch nghĩa Nôm là:
  • vũ, như "chim anh vũ" (vhn)
  • vọ, như "cú vọ" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [鸚鵡] anh vũ鹉

    [鵡]

    Unicode 鹉 , tổng nét 13, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鵡.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "chim anh vũ" (gdhn)羽

    [羽]

    Unicode 羽 , tổng nét 6, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: yu3 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như "lông vũ" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • khách tử từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ủy uyển từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chức quản từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hãn ngưu sung đống từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bi quan từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vũ chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 侮 vũ [侮] Unicode 侮 , tổng nét 9, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 侮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hà hiếp, lấn áp◎Như: khi vũ 欺侮 lừa gạt hà hiếp◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại áp bức vợ góa lừa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?(Động) Khinh mạn, coi thường◇Sử Kí 史記: Diễn phế tiên vương minh đức, vũ miệt thần kì bất tự 殄廢先王明德, 侮蔑神祇不祀 (Chu bổn kỉ周本紀) Dứt bỏ đức sáng của vua trước, khinh miệt thần thánh không tế lễ.(Động) Đùa cợt, hí lộng.(Danh) Kẻ lấn áp◎Như: ngự vũ 禦侮 chống lại kẻ đến lấn áp mình.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ nhục (bôi xấu) (gdhn)vụ, như vụ (khing rẻ) (gdhn)儛 vũ [儛] Unicode 儛 , tổng nét 16, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: wu3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 儛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: § Ngày xưa cũng như chữ vũ 舞.务 vụ, vũ [務] Unicode 务 , tổng nét 5, bộ Lực 力(ý nghĩa bộ: Sức mạnh).Phát âm: wu4 (Pinyin); mou6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 务 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 務.Dịch nghĩa Nôm là: mùa, như mùa vụ, mùa màng (gdhn)vụ, như vụ kiện; vụ lợi (gdhn)務 vụ, vũ [务] Unicode 務 , tổng nét 10, bộ Lực 力(ý nghĩa bộ: Sức mạnh).Phát âm: wu4, sheng1 (Pinyin); mou6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 務 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Chuyên tâm, chăm chú◎Như: vụ bản 務本 chăm chú vào cái căn bản◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh 君子務本, 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo đức sinh.(Động) Mưu lấy, truy cầu◇Hàn Dũ 韓愈: Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên 貪多務得, 細大不捐 (Tiến học giải 進學解) Tham lấy cho nhiều, nhỏ lớn chẳng bỏ.(Phó) Nhất thiết, cốt phải, tất dùng◎Như: vụ khất 務乞 cần xin, vụ tất tiểu tâm 務必小心 cần phải cẩn thận.(Danh) Việc, công tác◎Như: gia vụ 家務 việc nhà, công vụ 公務 việc công, sự vụ 事務 sự việc, thứ vụ 庶務 các việc.(Danh) Sở thu thuế ngày xưa.(Danh) Họ Vụ.Một âm là vũ§ Thông vũ 侮.Dịch nghĩa Nôm là: vụ, như vụ kiện; vụ lợi (vhn)múa, như múa may (btcn)mùa, như mùa vụ, mùa màng (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [本務] bản vụ 2. [不識時務] bất thức thời vụ 3. [警務] cảnh vụ 4. [急務] cấp vụ 5. [勤務] cần vụ 6. [公務] công vụ 7. [職務] chức vụ 8. [學務] học vụ 9. [內務] nội vụ 10. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 11. [服務] phục vụ 12. [國務卿] quốc vụ khanh 13. [事務] sự vụ 14. [事務所] sự vụ sở 15. [務本] vụ bổn 16. [務名] vụ danh 17. [務外] vụ ngoại圄 ngữ [圄] Unicode 圄 , tổng nét 10, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 圄 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Linh ngữ 囹圄: xem linh 囹.Dịch nghĩa Nôm là: ngữ, như linh ngữ (nhà tù) (gdhn)vũ, như vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [囹圄] linh ngữ圉 ngữ [圉] Unicode 圉 , tổng nét 11, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: yu3, chui2 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 圉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nhà tù, nhà giam.(Danh) Người nuôi ngựa.(Danh) Chuồng ngựa.(Danh) Bờ cõi, biên giới, biên cảnh◎Như: liêu cố ngô ngữ 聊固吾圉 gọi là giữ vững bờ cõi ta.(Động) Cấm chỉ§ Thông ngữ 圄.(Động) Kháng cự, phòng ngự§ Thông ngự 禦.(Động) Nuôi dưỡng◎Như: ngữ mã 圉馬 nuôi ngựa.Dịch nghĩa Nôm là: ngữ, như bờ cõi (gdhn)vũ, như vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) (gdhn)妩 vũ [嫵] Unicode 妩 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: wu3, yu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 妩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 嫵.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ mị (đẹp) (gdhn)娬 vũ [娬] Unicode 娬 , tổng nét 11, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 娬 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ vũ 嫵.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ mị (đẹp) (gdhn)嫵 vũ [妩] Unicode 嫵 , tổng nét 15, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 嫵 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Xinh đẹp, đáng yêu (vẻ người con gái)◎Như: vũ mị động nhân 嫵媚動人 khả ái làm cho xúc động lòng người.(Tính) Đẹp (cảnh trí)◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Ngã kiến thanh san đa vũ mị, liệu thanh san, kiến ngã ứng như thị 我見青山多嫵媚, 料青山, 見我應如是 (Thậm hĩ ngô suy hĩ từ 甚矣吾衰矣詞) Ta thấy núi xanh đẹp biết bao, liệu núi xanh, thấy ta có như vậy.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ mị (đẹp) (gdhn)宇 vũ [宇] Unicode 宇 , tổng nét 6, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 宇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hiên nhà◇Dịch Kinh 易經: Thượng cổ huyệt cư nhi dã xử, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ cung thất, thượng đống hạ vũ, dĩ đãi phong vũ 上古穴居而野處, 後世聖人易之以宮室, 上棟下宇, 以待風雨 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời thượng cổ, người ta ở trong hang và giữa đồng, thánh nhân đời sau mới thay bằng nhà cửa, trên có đòn nóc dưới có mái hiên, để phòng lúc mưa gió.(Danh) Nhà cửa◎Như: quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc◇Tô Thức 蘇軾: Ngã dục thừa phong quy khứ, Hựu khủng quỳnh lâu ngọc vũ, Cao xứ bất thăng hàn 我欲乘風歸去, 又恐瓊樓玉宇, 高處不勝寒 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Ta muốn cưỡi gió bay đi, Lại sợ lầu quỳnh cửa ngọc, Trên cao kia lạnh biết bao.(Danh) Cương vực, lãnh thổ◇Mai Thừa 枚乘: Kim thì thiên hạ an ninh, tứ vũ hòa bình 今時天下安寧, 四宇和平 (Thất phát 七發) Thời nay thiên hạ yên ổn, bốn cõi hòa bình.(Danh) Bốn phương trên dưới, chỉ chung không gian◎Như: vũ nội 宇內 thiên hạ, hoàn vũ 寰宇 trong gầm trời◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thanh dạ bằng hư quan vũ trụ 清夜憑虛觀宇宙 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Đêm thanh cưỡi lên hư không mà ngắm xem vũ trụ.(Danh) Phong cách, dáng vẻ◎Như: khí vũ hiên ngang 氣宇軒昂 phong cách hiên ngang, mi vũ 眉宇 đầu lông mày, chỉ dung mạo.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ trụ (vhn)võ, như vò võ (btcn)vò, như vò võ (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [故宇] cố vũ 2. [廨宇] giải vũ 3. [氣宇] khí vũ 4. [器宇] khí vũ庑 vũ, vu [廡] Unicode 庑 , tổng nét 7, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: wu3, wu2 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 庑 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 廡.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ (phần kiến trúc nhỏ) (gdhn)廡 vũ, vu [庑] Unicode 廡 , tổng nét 15, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: wu3, wu2 (Pinyin); mou4 mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 廡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Phòng ở hai bên phòng chính◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.(Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.Dịch nghĩa Nôm là: vu, như tả vu (dãy nhà bên trái) (vhn)phủ, như bao phủ (btcn)phũ, như phũ phàng (btcn)vư (btcn)vũ, như vũ (phần kiến trúc nhỏ) (btcn)怃 vũ, hủ [憮] Unicode 怃 , tổng nét 7, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 怃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 憮Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ nhiên (bùi ngùi) (gdhn)憮 vũ, hủ [怃] Unicode 憮 , tổng nét 15, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: wu3, ji1, jiao3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 憮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Không vừa lòng, thất ý◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?(Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ(Tính) Tươi đẹp§ Thông vũ 嫵.Dịch nghĩa Nôm là: nhàm, như nhàm tai, nhàm chán (vhn)vũ, như vũ nhiên (bùi ngùi) (gdhn)武 vũ, võ [武] Unicode 武 , tổng nét 8, bộ Chỉ 止(ý nghĩa bộ: Dừng lại).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 武 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sức mạnh, chiến tranh, quân sựĐối lại với văn 文◎Như: văn vũ song toàn 文武雙全 văn võ gồm tài◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.(Danh) Bước, vết chân, nối gót◎Như: bộ vũ 步武 nối làm công nghiệp của người trước◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ quá khứ sổ vũ 女過去數武 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái đi qua vài bước◇Khuất Nguyên 屈原: Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.(Danh) Tên một khúc nhạc do Chu Vũ Vương 周武王 làm ra.(Danh) Mũ lính◎Như: vũ biền 武弁 mũ quan võ thời xưa.(Danh) Họ Vũ.(Tính) Thuộc về chiến tranh, quân sự◎Như: vũ khí 武器 khí giới.(Tính) Mạnh mẽ, oai phong◎Như: uy vũ 威武 uy thế mạnh mẽ, khổng vũ hữu lực 孔武有力 rất oai phong và có sức mạnh.§ Ghi chú: Ta quen đọc là võ.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vũ lực (vhn)võ, như nghề võ; võ đài (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [英武] anh vũ 2. [剛武] cương vũ 3. [核武器] hạch vũ khí 4. [武器] vũ khí 5. [武裝] vũ trang 6. [偃武修文] yển vũ tu văn珷 vũ [珷] Unicode 珷 , tổng nét 12, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 珷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vũ phu 珷玞 thứ đá đẹp giống như ngọc.瑀 vũ [瑀] Unicode 瑀 , tổng nét 13, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-16 , 瑀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một loại đá đẹp như ngọc.(Danh) Vật trang sức bằng ngọc đeo trên mình.甒 vũ [甒] Unicode 甒 , tổng nét 16, bộ Ngõa 瓦(ý nghĩa bộ: Ngói).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-17 , 甒 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nậm đất nung để đựng rượu.碔 vũ [碔] Unicode 碔 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-18 , 碔 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ vũ 珷.禹 vũ [禹] Unicode 禹 , tổng nét 9, bộ Nhựu 禸 (ý nghĩa bộ: Vết chân, lốt chân).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-19 , 禹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏.(Danh) Họ Vũ.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như vua Vũ (vhn)羽 vũ [羽] Unicode 羽 , tổng nét 6, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: yu3, hu4 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-20 , 羽 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lông chim◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhân vô mao vũ, bất y tắc bất phạm hàn 人無毛羽, 不衣則不犯寒 (Giải lão 解老) Người ta không có lông mao, không có áo thì không chịu được lạnh.(Danh) Cánh (loài chim, loài sâu biết bay)◇Lễ Kí 禮記: Minh cưu phất kì vũ 鳴鳩拂其羽 (Nguyệt lệnh 月令) Chim cưu kêu rung cánh của nó.(Danh) Loài chim nói chung◇Tào Thực 曹植: Dã vô mao loại, Lâm vô vũ quần 野無毛類, 林無羽群 (Thất khải 七啟) Đồng không có cây cỏ, Rừng không có chim chóc.(Danh) Mũi tên◎Như: một vũ 沒羽 sâu ngập mũi tên.(Danh) Một thứ làm bằng đuôi chim trĩ để cầm lúc hát múa◇Lễ Kí 禮記: Quân cầm sắt quản tiêu, chấp can thích qua vũ 駕倉龍, 載青旂 (Nguyệt lệnh 月令) Điều chỉnh đàn cầm đàn sắt ống sáo ống tiêu, cầm cái mộc cây búa cái mác cái vũ.(Danh) Tiếng vũ, một tiếng trong ngũ âm.(Danh) Bạn bè, đồng đảng◎Như: đảng vũ 黨羽 bè đảng.(Danh) Phao nổi dùng để câu cá◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngư hữu đại tiểu, nhị hữu nghi thích, vũ hữu động tĩnh 魚有大小, 餌有宜適, 羽有動靜 (Li tục lãm 離俗覽) Cá có lớn hay nhỏ, mồi câu có vừa vặn không, phao nổi có động đậy hay đứng im.(Danh) Họ Vũ.(Tính) Làm bằng lông chim◎Như: vũ phiến 羽扇 quạt làm bằng lông chim.Dịch nghĩa Nôm là: võ, như vò võ (vhn)vũ, như vũ mao, lông vũ (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [羽葆] vũ bảo 2. [羽化] vũ hóa膴 hô, vũ [膴] Unicode 膴 , tổng nét 16, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: hu1, wu3, mei2, wu2 (Pinyin); fu1 mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-21 , 膴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thịt khô đã bỏ xương.(Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.(Danh) Phép tắc◇Thi Kinh 詩經: Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.Một âm là vũ(Tính) Nhiều, hậu◇Thi Kinh 詩經: Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).(Tính) Màu mỡ◎Như: vũ vũ 膴膴 màu mỡ◇Thi Kinh 詩經: Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.舞 vũ [舞] Unicode 舞 , tổng nét 14, bộ Suyễn 舛(ý nghĩa bộ: Sai lầm).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-22 , 舞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Điệu múa, kiểu múa◎Như: ba lôi vũ 芭蕾舞 múa cổ điển Âu Châu (dịch âm tiếng Anh ballet ).(Động) Múa (cử động có phép tắc, theo âm nhạc, v.v.)◎Như: ca vũ 歌舞 múa hát.(Động) Huy động, cử động◎Như: vũ kiếm 舞劍 múa gươm, thủ vũ túc đạo 手舞足蹈 múa tay giậm chân.(Động) Hưng khởi◎Như: cổ vũ 鼓舞 khua múa.(Động) Bay liệng◎Như: long tường phượng vũ 龍翔鳳舞 rồng bay phượng múa.(Động) Biến đổi, lật lọng, múa may, làm cho điên đảo thị phi◎Như: vũ văn 舞文 múa may chữ nghĩa, dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như ca vũ (vhn)vụ, như con vụ (btcn)vỗ, như vỗ hẹn (lỡ hẹn) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [歌舞] ca vũ 2. [鼓舞] cổ vũ 3. [舞弊] vũ tệ雨 vũ, vú [雨] Unicode 雨 , tổng nét 8, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: yu3, yu4 (Pinyin); jyu5 jyu6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-23 , 雨 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mưa◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.Một âm là vú(Động) Đổ, rơi, rưới, mưa xuống◎Như: vú bạc 雨雹 đổ mưa đá, vú tuyết 雨雪 mưa tuyết.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như phong vũ biểu (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 2. [暴雨] bạo vũ 3. [甘雨] cam vũ 4. [穀雨] cốc vũ 5. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 6. [舊雨] cựu vũ 7. [夜雨] dạ vũ 8. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 9. [紅雨] hồng vũ 10. [凝雨] ngưng vũ 11. [催花雨] thôi hoa vũ 12. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu 13. [雲雨] vân vũ鵡 vũ [鹉] Unicode 鵡 , tổng nét 19, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: wu3, chi4 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-24 , 鵡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Anh vũ 鸚鵡: xem anh 鸚.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như chim anh vũ (vhn)vọ, như cú vọ (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [鸚鵡] anh vũ鹉 vũ [鵡] Unicode 鹉 , tổng nét 13, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: wu3 (Pinyin); mou5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-25 , 鹉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鵡.Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như chim anh vũ (gdhn)羽 [羽] Unicode 羽 , tổng nét 6, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: yu3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-26 , 羽 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: vũ, như lông vũ (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • tiệm tân từ Hán Việt là gì?
    • cần miễn từ Hán Việt là gì?
    • chế ngự từ Hán Việt là gì?
    • cố cập từ Hán Việt là gì?
    • bái thọ từ Hán Việt là gì?
    • bồng hồ từ Hán Việt là gì?
    • khấu đầu từ Hán Việt là gì?
    • cự thương từ Hán Việt là gì?
    • thậm chí từ Hán Việt là gì?
    • bị cáo từ Hán Việt là gì?
    • đồng sự từ Hán Việt là gì?
    • chí thành từ Hán Việt là gì?
    • đại tĩnh mạch từ Hán Việt là gì?
    • cưỡng bách từ Hán Việt là gì?
    • đại hành tinh từ Hán Việt là gì?
    • tiên kiến từ Hán Việt là gì?
    • cân nhục từ Hán Việt là gì?
    • điện xiết từ Hán Việt là gì?
    • giảo giảo từ Hán Việt là gì?
    • phản bội từ Hán Việt là gì?
    • biểu diện từ Hán Việt là gì?
    • tài liệu từ Hán Việt là gì?
    • tam quyền phân lập từ Hán Việt là gì?
    • sáo sở từ Hán Việt là gì?
    • cổ bản từ Hán Việt là gì?
    • hàn ôn từ Hán Việt là gì?
    • cơ đốc từ Hán Việt là gì?
    • tức sử từ Hán Việt là gì?
    • chi tử từ Hán Việt là gì?
    • thương mang từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Vũ Tiếng Hán Là Gì