Vũ Trụ Điện ảnh Marvel – Wikipedia Tiếng Việt

Vũ trụ Điện ảnh Marvel
Phụ đề Vũ trụ Điện ảnh Marvel từ Marvel Studios: Assembling a Universe (2014)
Người sáng tạoMarvel Studios
Tác phẩm gốcNgười Sắt (2008)
Chủ sở hữuCông ty Walt Disney
Năm2008–nay
Sách báo
SáchSách Vũ trụ Điện ảnh Marvel
Truyện tranhMarvel Cinematic Universetie-in comics
Phim và truyền hình
Phim điện ảnhPhim điện ảnh của Vũ trụ Điện ảnh Marvel
Phim ngắnMarvel One-Shots
Phim truyền hìnhPhim truyền hình của Vũ trụ Điện ảnh Marvel
Phim chiếu mạngSeries kỹ thuật số của Vũ trụ Điện ảnh Marvel
Phim truyền hình đặc biệtMarvel Studios Special Presentations
Trò chơi
Trò chơi điện tửTrò chơi điện tử liên kết Vũ trụ Điện ảnh Marvel
Âm thanh
Nhạc gốcÂm nhạc của Vũ trụ Điện ảnh Marvel
Khác
Điểm thu hútMarvel-themed attractions

Vũ trụ Điện ảnh Marvel (tiếng Anh: Marvel Cinematic Universe, viết tắt là MCU) là một thương hiệu điện ảnh Mỹ và là một vũ trụ chia sẻ về các bộ phim siêu anh hùng sản xuất bởi Marvel Studios. Các bộ phim dựa trên các nhân vật xuất hiện trong các tác phẩm truyện tranh Mỹ được xuất bản bởi Marvel Comics. Thương hiệu cũng bao gồm cả phim truyền hình, phim ngắn, phim kỹ thuật số và các tác phẩm văn học. Vũ trụ chia sẻ của thương hiệu cũng tương tự như trong bản gốc Vũ trụ Marvel trong truyện tranh, được tạo nên bằng cách vượt ra khỏi các yếu tố về cốt truyện, bối cảnh, dàn diễn viên và nhân vật.

Marvel Studios phát hành phim theo từng nhóm gọi là các "Giai đoạn", với ba giai đoạn đầu gộp chung thành "Kỷ nguyên Vô cực" và ba giai đoạn sau là "Kỷ nguyên Đa Vũ trụ". Phần phim MCU đầu tiên là Người Sắt (2008), bắt đầu cho Giai đoạn Một mà đỉnh cao là phần phim năm 2012 mang tên Biệt đội siêu anh hùng. Giai đoạn Hai bắt đầu từ Người Sắt 3 (2013) và kết thúc với Người Kiến (2015). Giai đoạn Ba bắt đầu với Captain America: Nội chiến siêu anh hùng (2016) và kết thúc bằng Người Nhện xa nhà (2019). Giai đoạn Bốn bắt đầu từ Góa phụ đen (2021) và kết thúc bởi Chiến binh Báo Đen: Wakanda bất diệt (2022). Người Kiến và Chiến binh Ong: Thế giới Lượng tử (2023) sẽ bắt đầu giai đoạn Năm, kết thúc bởi Blade (2024) và giai đoạn 6 bắt đầu với Deadpool 3 (2024). Giai đoạn Sáu và "Kỷ nguyên Đa Vũ trụ" sẽ kết thúc với Avengers: The Kang Dynasty (2025) và Avengers: Secret Wars (2025).

Marvel Television đã mở rộng vũ trụ sang mảng truyền hình mạng với loạt phim Agents of S.H.I.E.L.D. trên ABC vào năm 2013 trước khỉ mở rồng sang mảng truyền hình trực tuyến trên Netflix và Hulu và mảng truyền hình cáp trên Freeform. Họ cũng sản xuất loạt phim kỹ thuật số Agents of S.H.I.E.L.D.: Slingshot. Marvel Studios cũng đã bắt đầu sản xuất loạt phim truyền hình của riêng họ trên dịch vụ truyền hình trực tuyến Disney+, bắt đầu với bộ phim WandaVision vào năm 2021 đồng thời mở đầu cho giai đoạn 4. MCU cũng bao gồm cả truyện tranh liên kết được xuất bản bởi Marvel Comics, một loạt các phim ngắn mang tên Marvel One-Shorts và các chiến dịch tiếp thị lan truyền cho các bộ phim có các chương trình tin tức giả WHIH NewsfrontThe Daily Bugle.

Thương hiệu đã thành công về mặt thương mại và nhìn chung nhận được những đánh giá tích cực. Nó đã truyền cảm hứng cho các hãng phim và truyền hình khác thử tham gia vào các vũ trụ chia sẻ tương tự, đồng thời cũng truyền cảm hứng cho một số điểm tham quan theo chủ đề, triển lãm nghệ thuật, chương trình truyền hình đặc biệt, sách hướng dẫn cho từng bộ phim, nhiều trò chơi điện tử liên kết và quảng cáo.

Phim điện ảnh

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Danh sách phim điện ảnh của Vũ trụ Điện ảnh Marvel

Marvel Studios phát hành phim của mình theo nhóm gọi là "Giai đoạn".[1][2]

Kỷ nguyên Vô cực

[sửa | sửa mã nguồn]

Ba giai đoạn đầu tiên được gọi chung là "Kỷ nguyên Vô cực" (The Infinity Saga).[3][4]

Giai đoạn 1

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Một
  • Người Sắt (2008)
  • Người khổng lồ xanh phi thường (2008)
  • Người Sắt 2 (2010)
  • Thor (2011)
  • Captain America: Kẻ báo thù đầu tiên (2011)
  • Biệt đội siêu anh hùng (2012)

Giai đoạn 2

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Hai
  • Người Sắt 3 (2013)
  • Thor: Thế giới Bóng tối (2013)
  • Captain America: Chiến binh mùa đông (2014)
  • Vệ binh dải Ngân Hà (2014)
  • Avengers: Đế chế Ultron (2015)
  • Người Kiến (2015)

Giai đoạn 3

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Ba
  • Captain America: Nội chiến siêu anh hùng (2016)
  • Doctor Strange: Phù thủy tối thượng (2016)
  • Vệ binh dải Ngân Hà 2 (2017)
  • Người Nhện: Trở về nhà (2017)
  • Thor: Tận thế Ragnarok (2017)
  • Chiến binh Báo Đen (2018)
  • Avengers: Cuộc chiến vô cực (2018)
  • Người Kiến và Chiến binh Ong (2018)
  • Đại úy Marvel (2019)
  • Avengers: Hồi kết (2019)
  • Người Nhện: Xa nhà (2019)

Kỷ nguyên Đa Vũ trụ

[sửa | sửa mã nguồn]

Ba giai đoạn thứ hai được gọi chung là "Kỷ nguyên Đa Vũ trụ" (The Multiverse Saga), và bao gồm loạt phim truyền hình trên Disney+.[5][6]

Giai đoạn 4

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Bốn
  • Goá phụ đen (2021)
  • Shang-Chi và huyền thoại Thập Luân (2021)
  • Chủng tộc bất tử (2021)
  • Người Nhện: Không còn nhà (2021)
  • Phù thủy tối thượng trong Đa Vũ trụ hỗn loạn (2022)
  • Thor: Tình yêu và sấm sét (2022)
  • Chiến binh Báo Đen: Wakanda bất diệt (2022)

Giai đoạn 5

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Năm
  • Người Kiến và Chiến binh Ong: Thế giới Lượng tử (2023)
  • Vệ binh dải Ngân Hà 3 (2023)
  • Biệt đội Marvel (2023)
  • Deadpool và Wolverine (2024)
  • Captain America: Thế giới mới (2025)
  • Biệt đội sấm sét* (2025)

Giai đoạn 6

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Sáu
  • Bộ tứ siêu đẳng: Bước đi đầu tiên (2025)
  • Avengers: Doomsday (2026)
  • Avengers: Secret Wars (2027)

Phim truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Danh sách phim truyền hình của Vũ trụ Điện ảnh Marvel

Loạt phim Marvel Televisions

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Danh sách phim truyền hình ABC của Marvel, Danh sách phim truyền hình Netflix của Marvel, Danh sách phim truyền hình dành cho giới trẻ của Marvel, và Phim truyền hình Cuộc phiêu lưu vào nỗi sợ của Marvel

Marvel Television đã sản xuất nhiều phim truyền hình dài tập trong MCU trên các kênh truyền hình, phát trực tuyến và truyền hình cáp. Loạt phim Agents of S.H.I.E.L.D. (2013–2020), Agent Carter (2015–2016) và Inhumans (2017) được chiếu trên ABC; loạt phim Daredevil (2015–2018), Jessica Jones (2015–2019), Luke Cage (2016–2018), Iron Fist (2017–2018), The Defenders (2017) và The Punisher (2017–2019) được chiếu trên Netflix; loạt phim dành cho người lớn trẻ tuổi bao gồm Runaways (2017–2019) chiếu trên Hulu và Cloak & Dagger (2018–2019) được chiếu trên Freeform; và loạt phim Hulu Helstrom (2020) ban đầu được dự định là khởi đầu cho loạt phim "Adventure into Fear" đã từng được lên kế hoạch.[7]

Loạt phim Marvel Studios

[sửa | sửa mã nguồn]

Loạt phim truyền hình, được phát hành trên Disney+, đã được đưa vào như một phần của Giai đoạn ngoài các phim truyện của họ.

Giai đoạn Bốn

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Bốn § Phim truyền hình, và Danh sách các phim ngắn đặc biệt Marvel Studios
  • WandaVision (2021)
  • The Falcon and the Winter Soldier (2021)
  • Loki mùa 1 (2021)
  • What If...? mùa 1 (2021)
  • Hawkeye (2021)
  • Moon Knight (2022)
  • Ms. Marvel (2022)
  • She-Hulk: Attorney at Law (2022)

Hai phần phim đặc biệt gồm Werewolf by Night (2022) và The Guardians of the Galaxy Holiday Special (2022).[6][8]

Giai đoạn 5

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Vũ trụ Điện ảnh Marvel: Giai đoạn Năm § Phim truyền hình
  • What If...? mùa 2 (2023)
  • Secret Invasion (2023)
  • Echo (2023)
  • Loki mùa 2 (2023)
  • Ironheart (2023)
  • Agatha: Coven of Chaos (2023)
  • Daredevil: Born Again (2024)

Marvel One-Shots

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Marvel One-Shots và Team Thor

Marvel One-Shots là một loạt các phim ngắn trực tiếp được đưa vào như một phần đặc biệt trong các bản phát hành dạng Blu-ray và phân phối kỹ thuật số của các bộ phim MCU. Các bộ phim bao gồm The Consultation (2011), A Funny Thing Happened on the Way to Thor's Hammer (2011),[9] Item 47 (2012),[10] Agent Carter (2013),[11]All Hail the King (2014).[12]

Sau khi One-Shots có mặt trên Disney+ vào tháng 1 năm 2022, Marvel đã phân loại loạt phim ngắn Team Thor là One-Shots.[13][14][15] Team Thor là một loạt phim ngắn mô phỏng trực tiếp video được phát hành từ năm 2016 đến năm 2018, bao gồm Team Thor, Team Thor: Part 2Team Darryl, tất cả đều được viết kịch bản và đạo diễn của Taika Waititi.[16][17][18]

I am Groot

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: I Am Groot

I Am Groot là một loạt phim hoạt hình ngắn của Disney+ với sự tham gia của Baby Groot trong các cuộc phiêu lưu với các nhân vật mới và khác thường.[19][20][21] Vin Diesel đóng lại vai diễn của mình, với tất cả năm tập phim ngắn được phát hành vào ngày 10 tháng 8 năm 2022.[22]

Dàn diễn viên và nhân vật

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh mục bao gồm các nhân vật sẽ xuất hiện hoặc đã xuất hiện trong ít nhất ba bộ phim hoặc phần phim lẻ của vũ trụ điện ảnh Marvel và nhận được cát-xê chính trong ít nhất hai bộ phim.

  • Ô màu xám biểu thị nhân vật không có trong phim hoặc sự góp mặt của nhân vật chưa được xác nhận
  • Chữ AP là sự xuất hiện của nhân vật trên phim
  • Chữ AV là nhân vật chỉ được đóng góp trong phim qua giọng nói
Nhân vật Phim điện ảnh Phim truyền hình Phim ngắn Phim kỹ thuật số Phim hoạt hình
Ayo Florence Kasumba[23][24]
Bruce BannerHulk / Smart Hulk Edward Norton[25]Lou FerrignoV[26]Mark Ruffalo[27] Mark Ruffalo[28][29] Mark Ruffalo[30]
James "Bucky" BarnesWinter Soldier / White Wolf Sebastian Stan[31][32] Sebastian Stan[30]
Clint BartonHawkeye Jeremy Renner[33][34] Jeremy Renner[30]
Luke Cage Mike Colter[35]
Peggy Carter Hayley Atwell[36] Hayley Atwell[30]
Sharon CarterAgent 13 / Power Broker Emily VanCamp[34][37] Emily VanCamp[38]
Phil Coulson Clark Gregg[38][39][40]
Carol DanversCaptain Marvel Brie Larson[41][42] Alexandra Daniels[43]
Drax the Destroyer Dave Bautista[44][45] Fred Tatasciore[46]
Wilson FiskKingpin Vincent D'Onofrio[47][48]
Nick Fury Samuel L. Jackson[49] Samuel L. Jackson[30]
Gamora Zoe Saldaña[45][50] Cynthia McWilliams[51]
Groot Vin DieselV[52]
Heimdall Idris Elba[53][54]
Maria Hill Cobie Smulders[55][56] Cobie Smulders[38]
Harold "Happy" Hogan Jon Favreau[57][58] Jon Favreau[38]
Mercedes "Misty" Knight Simone Missick[59]
Korath Djimon Hounsou[60] Djimon Hounsou[60]
Scott LangAnt-Man Paul Rudd[61] Paul Rudd[30][62]
Darcy Lewis Kat Dennings[63][64] Kat Dennings[38]
Loki Tom Hiddleston[65][66] Tom Hiddleston[30]
Mantis Pom Klementieff[45][67]
Wanda MaximoffScarlet Witch Elizabeth Olsen[32][68]
Matt MurdockDaredevil Charlie Cox[69] Charlie Cox[70]
Nebula Karen Gillan[45][71] Karen Gillan[30]
Franklin "Foggy" Nelson Elden Henson[72]
Okoye Danai Gurira[73][74][75] Danai Gurira[38]
Karen Page Deborah Ann Woll[72]
Peter ParkerSpider-Man Tom Holland[76][77] Tom Holland[78] Hudson Thames[79]
Virginia "Pepper" Potts Gwyneth Paltrow[80][81] Beth Hoyt[82]
Peter QuillStar-Lord Chris Pratt[45][83] Brian T. Delaney[46]
Monica Rambeau Akira Akbar[84]Teyonah Parris[85] Teyonah Parris[86]
Danny RandIron Fist Finn Jones[72]
James "Rhodey" RhodesWar Machine / Iron Patriot Terrence Howard[87]Don Cheadle[88] Don Cheadle[89] Don Cheadle[38]
Rocket Bradley CooperV[22][45][90]
Steve RogersCaptain America Chris Evans[91][92] Josh Keaton[93]
Natasha RomanoffBlack Widow Scarlett Johansson[94][95] Lake Bell[96]
Thaddeus Ross William Hurt[97] Mike McGill[43]
Erik Selvig Stellan Skarsgård[98]
Sif Jaimie Alexander[99][100][101] Jaimie Alexander[102]
Trevor Slattery Ben Kingsley[103]
Howard Stark Gerard SandersP[104]John Slattery[105]Dominic Cooper[106] Dominic Cooper[107][108] Dominic Cooper[30]
Tony StarkIron Man Robert Downey Jr.[109] Mick Wingert[110]
Dr. Stephen Strange Benedict Cumberbatch[111][112] Benedict Cumberbatch[38]
Talos Ben Mendelsohn[89][113]
T'ChallaBlack Panther Chadwick Boseman[114] Chadwick Boseman[30]
Claire Temple Rosario Dawson[72]
Thor Chris Hemsworth[115] Chris Hemsworth[29] Chris Hemsworth[30]
VisionJ.A.R.V.I.S. Paul Bettany[32][116][117] Paul Bettany[38]
Sam WilsonFalcon / Captain America Anthony Mackie[32][118]
Colleen Wing Jessica Henwick[72]
Wong Benedict Wong[119][120][121] Benedict Wong[38]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Đặc trưng của Vũ trụ Điện ảnh Marvel

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Jaworski, Michelle (ngày 15 tháng 8 năm 2018). "This is what the Marvel Cinematic Universe phases look like". The Daily Dot. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2020.
  2. ^ McEwan, Cameron K.; Longridge, Chris (ngày 7 tháng 8 năm 2019). "Marvel's 'Phases' explained: What goes when & why". Digital Spy. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2020.
  3. ^ Ridgely, Charlie (ngày 24 tháng 6 năm 2019). "Kevin Feige Confirms Spider-Man: Far From Home Is the Conclusion to Marvel's Infinity Saga". ComicBook.com. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019.
  4. ^ McClintock, Pamela (ngày 18 tháng 10 năm 2010). "Disney, Paramount restructure Marvel deal". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2010.
  5. ^ Vary, Adam B. (ngày 23 tháng 7 năm 2022). "Marvel Studios' Phases 5 and 6: Everything We Learned at Comic-Con About the Multiverse Saga". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
  6. ^ a b Russell, Bradley (ngày 29 tháng 7 năm 2022). "Marvel Phase 4: recap, release dates, news, and more". GamesRadar+. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2022.
  7. ^ Patten, Dominic (ngày 12 tháng 8 năm 2019). "Marvel TV Boss Jeph Loeb On Secret ABC Series, Disney+, 'Legion' End, More Crossovers, 'Ghost Rider' & Hulu Plans". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2019.
  8. ^ Barnhardt, Adam (ngày 1 tháng 8 năm 2022). "Guardians of the Galaxy Helmer Confirms Holiday Special Is Phase 4". ComicBook.com. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2022.
  9. ^ Strom, Marc (ngày 2 tháng 8 năm 2011). "Marvel One-Shots: Expanding the Cinematic Universe". Marvel.com. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2011.
  10. ^ Breznican, Anthony (ngày 3 tháng 7 năm 2012). "First Look: Marvel unveils top-secret 'Avengers' short film 'Item 47' – Exclusive". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2014.
  11. ^ Manning, Shaun (ngày 22 tháng 7 năm 2013). "SDCC: Marvel Debuts Atwell's 'Agent Carter One-Shot'". Comic Book Resources. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2014.
  12. ^ Breznican, Anthony (ngày 9 tháng 1 năm 2014). "Marvel One-Shot: First Look at Ben Kingsley's Mandarin encore in 'All Hail the King' short film – Exclusive". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2014.
  13. ^ Zogbi, Emily (ngày 21 tháng 1 năm 2022). "Disney+'s MCU Hub Adds Every Marvel One-Shot". Comic Book Resources. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.
  14. ^ Perine, Aaron (ngày 21 tháng 1 năm 2022). "5 Marvel One-Shots Just Got Added to Disney+". ComicBook.com. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.
  15. ^ Disney+ [@disneyplus] (ngày 21 tháng 1 năm 2022). "Go for the Gold(blum) 🌟 New episodes of #TheWorldAccordingToJeffGoldblum, a new chapter of #TheBookofBobaFett, and Marvel Studios' One-Shot shorts are now streaming on #DisneyPlus!" (Tweet). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022 – qua Twitter.
  16. ^ Breznican, Anthony (ngày 28 tháng 8 năm 2016). "Captain America Civil War: 'Team Thor' video shows what thunder god was up to". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2021.
  17. ^ Couch, Aaron (ngày 14 tháng 2 năm 2017). "'Thor' Mockumentary Gets the Sequel Darryl Deserves". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2021.
  18. ^ Lussier, Germain (ngày 10 tháng 1 năm 2018). "Thor's Pal Darryl Is Back for the Ragnarok Blu-ray With a New Roommate You'll Love". io9. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2020.
  19. ^ Anderton, Ethan (ngày 10 tháng 12 năm 2020). "'Guardians of the Galaxy' is Getting a Live-Action Holiday Special in 2022 Before Vol. 3 Arrives in 2023". /Film. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2020.
  20. ^ Peters, Jay; Gartenberg, Chaim; Alexander, Julia (ngày 10 tháng 12 năm 2020). "Here are all the new Marvel, Star Wars, and other projects Disney announced at its investor day". The Verge. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2020.
  21. ^ Vary, Adam B. (ngày 11 tháng 8 năm 2021). "Marvel Studios Planning 'Multiple' New Animated Series Following Debut of 'What If...?'". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
  22. ^ a b Chapman, Wilson (ngày 22 tháng 7 năm 2022). "'I Am Groot' Drops Trailer, Renewed For Five Additional Episodes". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2022.
  23. ^ Patches, Matt (ngày 2 tháng 4 năm 2021). "Falcon and the Winter Soldier finds a clever connection to Black Panther". Polygon. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  24. ^ D'Alessandro, Anthony; Fleming, Ryan; Grobar, Matt (ngày 23 tháng 7 năm 2022). "Marvel At Comic-Con 2022: What Phase 5 & 6 Look Like – Update". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
  25. ^ Fernandez, Jay A. (ngày 15 tháng 8 năm 2007). "Signing on to a writing co-op". Los Angeles Times. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2021.
  26. ^ Ebert, Roger (ngày 12 tháng 6 năm 2008). "The Incredible Hulk (PG-13)". Chicago Sun-Times. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2021.
  27. ^ Finke, Nikki (ngày 23 tháng 7 năm 2010). "Toldja! Marvel & Ruffalo Ink Hulk Deal". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2010.
  28. ^ Paige, Rachel (ngày 10 tháng 12 năm 2020). "Tatiana Maslany Stars in new 'She-Hulk' Comedy Series Coming to Disney+". Marvel.com. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2020.
  29. ^ a b Carbone, Gina (ngày 12 tháng 4 năm 2019). "Yes! Chris Hemsworth Is Down For A Team Thor TV Show With Darryl". CinemaBlend. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  30. ^ a b c d e f g h i j k Mancuso, Vinnie (ngày 20 tháng 7 năm 2019). "Marvel's 'What If?' Announces Massive Voice Cast of MCU Stars & Jeffrey Wright as The Watcher". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  31. ^ Bruno, Mike (ngày 2 tháng 4 năm 2010). "'Captain America': Sebastian Stan cast as Bucky Barnes". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2010.
  32. ^ a b c d Dinh, Christine (ngày 12 tháng 4 năm 2019). "All of the Marvel Disney+ News Coming Out of The Walt Disney Company's Investor Day". Marvel.com. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2019.
  33. ^ "Cinema Con: We've Seen Hawkeye In Thor And It's More Than A Walk On". CinemaBlend. ngày 28 tháng 3 năm 2011. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2011.
  34. ^ a b Couch, Aaron (ngày 23 tháng 8 năm 2019). "Marvel Unveils 3 New Disney+ Shows Including 'She-Hulk' and 'Moon Knight'". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2019.
  35. ^ Busch, Jenna (ngày 13 tháng 6 năm 2022). "Would Mike Colter Return As Luke Cage In The MCU?". /Film. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  36. ^ Chitwood, Adam (ngày 10 tháng 5 năm 2014). "First Poster and Synopsis for New ABC Series Marvel's Agent Carter". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  37. ^ Jagernauth, Kevin (ngày 1 tháng 2 năm 2013). "'Revenge' Star Emily VanCamp Lands Female Lead In 'Captain America: The Winter Soldier'". IndieWire. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2021.
  38. ^ a b c d e f g h i j Campbell, Scott (ngày 1 tháng 8 năm 2021). "Here Are All the Marvel Actors Doing Voices in 'What If...?'". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2021.
  39. ^ "NYCC 2012: Coulson Lives in Marvel's S.H.I.E.L.D." Marvel.com. ngày 13 tháng 10 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2012.
  40. ^ "Watch Marvel's Agents of SHIELD: Slingshot in Full!". ComingSoon.net. ngày 13 tháng 12 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2016.
  41. ^ Breznican, Anthony (ngày 23 tháng 7 năm 2016). "Brie Larson officially announced as Captain Marvel". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2021.
  42. ^ Volk, Pete; Polo, Susana (ngày 13 tháng 7 năm 2022). "Ms. Marvel closes out with a post-credits scene and a big MCU guest star". Polygon. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2022.
  43. ^ a b Gallagher, Simon (ngày 25 tháng 8 năm 2021). "What If...? Episode 3 Cast Guide: Every New & Returning MCU Character". Screen Rant. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2021.
  44. ^ Kit, Borys (ngày 14 tháng 3 năm 2013). "Marvel Signs WWE's Dave Bautista for 'Guardians of the Galaxy' (Exclusive)". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2013.
  45. ^ a b c d e f Oddo, Marco Vito (ngày 20 tháng 10 năm 2021). "Will Poulter Comments on Adam Warlock Casting for 'Guardians of the Galaxy Vol. 3': "I Feel Very Lucky"". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2021.
  46. ^ a b Gallagher, Simon (ngày 18 tháng 8 năm 2021). "What If...? Episode 2 Cast Guide: Every New & Returning MCU Character". Screen Rant. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2021.
  47. ^ Lane, Carly (ngày 23 tháng 12 năm 2021). "Vincent D'Onofrio on Returning as Kingpin for 'Hawkeye' and His Character's Fate". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2021.
  48. ^ Anthony, Lund (ngày 5 tháng 4 năm 2022). "Daredevil and Kingpin Seemingly Confirmed to Appear Together in New Disney+ Series". MovieWeb. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.
  49. ^ Otterson, Joe (ngày 25 tháng 9 năm 2020). "Samuel L. Jackson to Play Nick Fury in New Marvel Disney Plus Series (Exclusive)". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2020.
  50. ^ Kit, Borys (ngày 22 tháng 4 năm 2013). "'Guardians of the Galaxy' Adds One More to Cast (Exclusive)". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2013.
  51. ^ Lethbridge, Thomas (ngày 6 tháng 10 năm 2021). "What If...? Episode 9 Cast Guide: Every New & Returning MCU Character". Screen Rant. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  52. ^ Dick, Jeremy (ngày 5 tháng 6 năm 2022). "I Am Groot Poster Reveals August Premiere Date". MovieWeb. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2022.
  53. ^ "Idris Elba joins Marvel Studios' 'Thor'". Reuters. ngày 20 tháng 11 năm 2009. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2009.
  54. ^ McLean, Craig (ngày 2 tháng 11 năm 2014). "Idris Elba interview: Marvel movies are 'torture'". The Daily Telegraph. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2014.
  55. ^ Graser, Marc (ngày 7 tháng 2 năm 2011). "Cobie Smulders joins 'Avengers' cast". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2011.
  56. ^ Goldberg, Lesley (ngày 19 tháng 7 năm 2013). "Cobie Smulders' Comic-Con Reveal: Secret 'Agents of SHIELD' Role". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013.
  57. ^ "Marvel at Comic-Con: Robert Downey Jr., Kevin Feige, Shane Black, Jon Favreau, Don Cheadle, Edgar Wright". Deadline Hollywood. ngày 14 tháng 7 năm 2012. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2012.
  58. ^ Warner, Sam (ngày 7 tháng 9 năm 2018). "Spider-Man: Far from Home set picture confirms the return of an MCU favourite". Digital Spy. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2018.
  59. ^ Nemiroff, Perri (ngày 13 tháng 3 năm 2022). "Patton Oswalt Attempts to Follow Up His 'Parks and Rec' Boba Fett Prediction With One for the MCU". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  60. ^ a b Schaeffer, Sandy (ngày 14 tháng 12 năm 2021). "Guardians Of The Galaxy Villain Djimon Hounsou Would Like To Return To The MCU". /Film. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  61. ^ "Paul Rudd Set to Star in Marvel's Ant-Man". Marvel.com. ngày 19 tháng 12 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2013.
  62. ^ Fischer, Russ; Sciretta, Peter (ngày 16 tháng 7 năm 2015). "'Ant-Man' Viral: Interviews With Scott Lang and Pym Technologies CEO Darren Cross". /Film. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2021.
  63. ^ Mitchell, Wendy (ngày 24 tháng 11 năm 2009). "Kat Dennings joins 'Thor' cast". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2021.
  64. ^ Coggan, Devan (ngày 23 tháng 8 năm 2019). "Kat Dennings, Randall Park, and Kathryn Hahn join Disney+'s WandaVision". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2019.
  65. ^ "Marvel Studios Update: Loki Officially Cast in 2011 Thor Movie". Marvel.com. ngày 18 tháng 5 năm 2009. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2009.
  66. ^ McClintock, Pamela (ngày 21 tháng 2 năm 2019). "Disney Film Chief Alan Horn Talks Fox Merger, 'Star Wars' and Pixar Post-John Lasseter". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2019.
  67. ^ Lincoln, Ross (ngày 29 tháng 10 năm 2015). "'Compton's Neil Brown Jr. Signs on For 'Sand Castle'; Pom Klementieff Joins 'Guardians of the Galaxy 2'". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2015.
  68. ^ "Official: Elizabeth Olsen & Aaron Taylor-Johnson Join 'Avengers: Age of Ultron'". Marvel.com. ngày 25 tháng 11 năm 2013. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2013.
  69. ^ Romano, Nick (ngày 18 tháng 12 năm 2021). "Spider-Man: No Way Home cameo hints at a major Marvel comeback". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
  70. ^ Galuppo, Mia; Kit, Borys (ngày 22 tháng 7 năm 2022). "Spider-Man, X-Men and Zombies Wow Comic-Con at Marvel's First Animation Panel". The Hollywood Reporter (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
  71. ^ "Marvel Studios Begins Production on Guardians of the Galaxy". Marvel.com. ngày 20 tháng 7 năm 2013. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2013.
  72. ^ a b c d e Leite, Marcelo (ngày 16 tháng 3 năm 2022). "Daredevil & All Marvel Crossovers: Every Character In Multiple Shows". Screen Rant. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  73. ^ Strom, Marc (ngày 23 tháng 7 năm 2016). "SDCC 2016: Marvel's 'Black Panther' Confirms Additional Cast". Marvel.com. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2021.
  74. ^ Breznican, Anthony (ngày 14 tháng 3 năm 2019). "Marvel updates Avengers: Endgame poster to include Danai Gurira's name". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2019.
  75. ^ Sneider, Jeff (ngày 27 tháng 5 năm 2021). "'Black Panther' TV Series: Danai Gurira to Reprise Role as Okoye on Disney+". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2021.
  76. ^ Kit, Borys; Siegel, Tatiana (ngày 23 tháng 6 năm 2015). "'Spider-Man' Finds Tom Holland to Star as New Web-Slinger". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2015.
  77. ^ Couch, Aaron (ngày 10 tháng 2 năm 2017). "'Avengers: Infinity War' Featurette Shows Off First Footage From Set". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.
  78. ^ Dominguez, Noah (ngày 24 tháng 12 năm 2021). "Spider-Man Sits Down for Tense Daily Bugle Interview in New No Way Home Video". Comic Book Resources. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2022.
  79. ^ Chitwood, Adam (ngày 8 tháng 9 năm 2021). "Here's the Full Voice Cast for 'Marvel's What If...?' Episode 5". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2021.
  80. ^ Green, Willow (ngày 17 tháng 1 năm 2007). "Gwyneth Paltrow Joins Iron Man". Empire. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2019.
  81. ^ Carter, Justin (ngày 28 tháng 4 năm 2019). "Avengers: Endgame finally gives Pepper Potts one of her famous comic moments". Polygon. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  82. ^ Lethbridge, Thomas (ngày 15 tháng 9 năm 2021). "What If...? Episode 6 Cast Guide: Every New & Returning MCU Character". Screen Rant. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2021.
  83. ^ Fleming, Mike Jr. (ngày 5 tháng 2 năm 2013). "Chris Pratt Getting 'Guardians of the Galaxy' Lead". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2013.
  84. ^ Lussier, Germain (ngày 1 tháng 2 năm 2019). "A New Captain Marvel TV Spot Gives Us Hope for Marvel's Next Generation". io9. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2019.
  85. ^ Miller, Liz Shannon (ngày 10 tháng 12 năm 2020). "'Captain Marvel 2' Reveals New Release Date, Roles for Ms. Marvel and Monica Rambeau". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2020.
  86. ^ Ramos, Dino-Ray (ngày 20 tháng 7 năm 2019). "Teyonah Parris Joins Elizabeth Olsen And Paul Bettany For 'WandaVision' As Monica Rambeau". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2020.
  87. ^ "Terrence Howard cast in Iron Man!". GamesRadar+. ngày 12 tháng 10 năm 2006. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2016.
  88. ^ Susman, Gary (ngày 14 tháng 10 năm 2008). "'Iron Man 2': Terrence Howard's out, Don Cheadle's in". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2012.
  89. ^ a b Gelman, Vlada (ngày 10 tháng 12 năm 2020). "Secret Invasion, Marvel Series Starring Samuel L. Jackson, Coming to Disney+". TVLine. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2020.
  90. ^ "Official: Bradley Cooper to Voice Rocket Raccoon in Marvel's Guardians of the Galaxy". Marvel.com. ngày 30 tháng 8 năm 2013. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  91. ^ Graser, Marc (ngày 22 tháng 3 năm 2010). "Chris Evans to play 'Captain America'". Variety. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2010.
  92. ^ Loughrey, Clarisse (ngày 12 tháng 6 năm 2017). "Reprise roll in both Infinity Wars". The Independent. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2018.
  93. ^ Jorgensen, Tom (ngày 10 tháng 8 năm 2021). "What If...? Season 1, Episode 1 – Review". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2021.
  94. ^ Fleming, Mike (ngày 2 tháng 10 năm 2012). "Five Actresses Testing For 'Captain America 2' Role; Black Widow Might Drop By As Well". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  95. ^ Siegel, Tatiana; Kit, Borys (ngày 11 tháng 10 năm 2018). "Scarlett Johansson Lands $15 Million Payday for Black Widow Movie". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2018.
  96. ^ Shannon Miller, Liz (ngày 10 tháng 8 năm 2021). "'Marvel's What If...?' Review: Guaranteed Fun for the MCU Superfans". Collider. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2021.
  97. ^ Carroll, Larry (ngày 19 tháng 1 năm 2008). "William Hurt Says New Hulk Is More Heroic, Reveals Iron Man Crossover Scene". MTV News. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2008.
  98. ^ "Stellan Skarsgård klar för ny superhjältefilm". Expressen (bằng tiếng Thụy Điển). ngày 3 tháng 3 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2011. The Avengers is the dream team of superheroes, a group consisting of among others Iron Man, the Hulk, Captain America and Thor. The film is planned to premier in 3D in May of next year. Stellan Skarsgård confirms to TT Spektra that he will play the same role as in the upcoming Thor: Doctor Selvig. Not much is yet known about the character apart from that Selvig is a scientist in New Mexico.
  99. ^ Kit, Borys (ngày 23 tháng 9 năm 2009). "Lightning strikes two more actors for "Thor"". The Hollywood Reporter. Reuters. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2022.
  100. ^ "The Lady Sif Set to Drop in on Marvel's Agents of S.H.I.E.L.D." Marvel.com. ngày 17 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2022.
  101. ^ Barr, Sabrina (ngày 30 tháng 6 năm 2021). "Loki episode 4 recap: Thor character makes shock return amid TVA bombshell". Metro (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2022.
  102. ^ Gallagher, Simon (ngày 25 tháng 8 năm 2021). "What If...? Episode 3 Cast Guide: Every New & Returning MCU Character". Screen Rant. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2022.
  103. ^ Otterson, Joe (ngày 30 tháng 8 năm 2022). "Ben Kingsley to Reprise Trevor Slattery Role in Marvel Studios' Wonder Man Series at Disney+ (Exclusive)". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2022.
  104. ^ Holtreman, Vic (ngày 22 tháng 8 năm 2013). "Iron Man 2: Set Visit, Story Details & Meet Howard Stark". Screen Rant. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2014.
  105. ^ Vejvoda, Jim (ngày 4 tháng 6 năm 2009). "Iron Man 2 Sneak Peek". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2009.
  106. ^ Philbrick, Jami (ngày 21 tháng 6 năm 2011). "Dominic Cooper talks 'Captain America: The First Avenger'". IAmRogue.com. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2013.
  107. ^ Strom, Marc (ngày 30 tháng 9 năm 2014). "Dominic Cooper Returns as Howard Stark in Marvel's Agent Carter". Marvel.com. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2014.
  108. ^ Fletcher, Rosie (ngày 19 tháng 7 năm 2013). "Marvel's Agent Carter reaction: Comic-Con 2013". Total Film. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2021 – qua GamesRadar+.
  109. ^ Bowles, Scott (ngày 27 tháng 4 năm 2007). "First look: Downey forges a bond with 'Iron Man' role". USA Today. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2013.
  110. ^ Travis, Ben (ngày 10 tháng 8 năm 2021). "What If...? Review". Empire. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2021.
  111. ^ Strom, Marc (ngày 4 tháng 12 năm 2014). "Benedict Cumberbatch to play Doctor Strange". Marvel.com. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2014.
  112. ^ Simpson, George (ngày 26 tháng 9 năm 2016). "Benedict Cumberbatch's Doctor Strange CONFIRMED for Avengers: Infinity War". Daily Express. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2016.
  113. ^ Anderton, Ethan (ngày 5 tháng 9 năm 2018). "'Captain Marvel' Photos Reveal the Skrulls, Ronan the Accuser, and Young Nick Fury". /Film. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2018.
  114. ^ Strom, Marc (ngày 28 tháng 10 năm 2014). "Chadwick Boseman to Star in Marvel's Black Panther". Marvel.com. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2014.
  115. ^ Finke, Nikke (ngày 16 tháng 5 năm 2009). "Exclusive: Chris Hemsworth is Thor". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2009.
  116. ^ Davidson, Danica (ngày 26 tháng 4 năm 2011). "Paul Bettany Confirms 'Avengers' Role, Will Return As Voice of J.A.R.V.I.S." MTV. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2021.
  117. ^ Kroll, Justin (ngày 6 tháng 2 năm 2014). "Paul Bettany to Play the Vision in Marvel's 'Avengers: Age of Ultron'". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2014.
  118. ^ Graser, Marc (ngày 16 tháng 7 năm 2012). "Mackie mulls Falcon in 'Captain America'". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012.
  119. ^ Kit, Borys (ngày 21 tháng 1 năm 2016). "'The Martian' Actor Nabs Key 'Doctor Strange' Role (Exclusive)". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2016.
  120. ^ Mueller, Matthew (ngày 21 tháng 10 năm 2016). "Benedict Wong Confirmed For Avengers Infinity War". ComicBook.com. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2016.
  121. ^ Parker, Ryan (ngày 17 tháng 5 năm 2022). "'She-Hulk: Attorney at Law' Drops First Disney+ Trailer". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2022.

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeQuote” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Variety2005” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Variety2006” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “June2007NYTimes” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BloombergPg3” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BostonApril2012” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CinematicalCrossover” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DailyMarsMay2014” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeCinemaUniverse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeCinematicUniverse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MCUFilmsOnly” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Oct2014Event” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MarvelDisneyAug2015” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CreativeCommitteeEnd” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CreativeCommittee2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VanityFairNov2017” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DisneyStreaming” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeStreamingServiceJul2018” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Disney+SeriesSep2018” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeStreamingTHRNov2018” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “EWWVNov2020CoverStory” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “THRPhase4SDCC” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AnimationBranch” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeRetreatApr2022” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeAvengersPhase6” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DisneyFoxDealClose” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FoxElements” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Madripoor” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “StewartMoM” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MsMarvelMutation” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VellaniMutantConfirm” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Oct2019Restructure” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TVLaunch” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “July2012TVshow” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AtwellAgentCarterTV” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “InhumansAnnouncement” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “InhumansAnnouncement2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “InhumansNoThe” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DeadlineTVNov2013” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “PunisherEWApr2016” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “JJPunisherCanceled” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CloakandDaggerApr2016” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RunawaysSeriesOrder” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “HuluGRH” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MarvelTVFolded” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DeadlineFeigeJan2021” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DaredevilCormanOrd” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeRetreats” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FastCompany” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ChooseDirector” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RussosCrave” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RussosDirectingProcess” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RussosWritersPhase3” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “THRFeb2009” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeContracts” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ActorContractsJuly2021” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WhedonConsultDeal” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GunnVol3Confirm” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WrapNewContractsDec2020” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LoebJul2017” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CoxFilms” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “PalickiFilms” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RamirezEWJan2017” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CoxMarvelStudios” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “D'OnofrioCoxReprise” được định nghĩa trong <references> có tên “” không có nội dung. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FirstComic” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “QuesadaComicBooks” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM2comics” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “PilgrimCanon2015” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AssemblingAUniverse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ShortsDescription” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LaneECCC2015” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DailyBugle” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DailyBugle2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WHIHPromo” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Slingshot” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BibbReveal” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WHIHWorldNews” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DailyBugleTikTok” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TieInComics2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WakandaFiles” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FanfareTyler” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FanfareGiacchino” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “10YearTimelineScreenRant” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TimelineInfographic” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CapTWSSynopsis1” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GotGTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “/Film65Things1” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CapCWTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “EndgameTimes” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GotG2Timeline2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “EternalsTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SMHTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Phase1Timeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DoctorStrangeEE” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM2Timeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BPProductionBegins” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GuardiansIWFourYears” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Oct2014EventMarvel” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AfterIW” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RagnarokSDCC” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WritingBigWeek” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AMWTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TimelineScroll” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CWIWTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VisionMistake” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FFHTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IWRetcon” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM3TimeFrame” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “RussoSMHIncorrect” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ThorTDWSynopsis1” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeTimelinePlans” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “THRAvengers2ReleaseDate” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “10YearTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AntManReleaseDate” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ColliderSept2017” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SMHTimeline2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CMTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BWTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Disney+TimelineVerge” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FeigeInterconnectDec2019” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Disney+TimelineScreenRant” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WVTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WhatIf” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “EndgameTimeHeist” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FWSTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LokiTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DSEndgame” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WhatIfTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LokiDisney+Placement” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WhatIfDisney+Placement” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LokiDS2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “NWHTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ShangChiTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “EternalsTimeline2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “HawkeyeTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ShangChiDisney+Placement” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “HawkeyeTimelineChristmas” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MKTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Disney+TimelineAug2022” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MKTimeline2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MoMTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ThorLTTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ThorLTTimeline8Years” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MsMarvelTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “HomecomingDisney+UK” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “HomecomingDisney+Aus” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DirectTimelineJun2022HomecomingAdd” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MarvelDisney+TimelineJun2022” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DirectFFHD+JapanTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IAmGrootTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SITimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SHAaLTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DirectTIHD+Timeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SHAaLD+Timeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DirectSheHulkD+Timeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MCUTimelineTracker” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Earth-199999” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “NWHSMTASM” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SSUNWH” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MoMUniverses” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CumberbatchIW” được định nghĩa trong <references> có tên “” không có nội dung. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BettanyRoles” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BettanyCapCW” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SimmonsFFH” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LeeForbush” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LeeCameo3” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LeeCameo2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LeeCameo” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “StanLeeCameoPolicy” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Kiernan” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Herald&Review” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ScreenRant_2013-06-27” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ForbesMCUReception” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ColliderMCUReception” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VoxCivilWarTV” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LATimesSHIELDReview” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Zap2itSHIELDReview” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “NewsaramaDiscussionJan2015” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “THRVillians” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CNETJJ” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “KainForbesJJ” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TassiForbesJJ” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “InverseJJ” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WoodardSC” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WoodardIGN” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WoodardSF” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “THRMar2018CaptainMarvel” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MorgensternEndgame” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ScorseseNotCinema” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ScorseseNYTimes” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ScorseseTalks” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ScorseseIndieWire” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CoppolaResponse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VilleneuveSep2021” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “EmmerichFeb2022” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MillerResponse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AudienceBreakdown” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ASM2EW” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LATimesOct2012” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ManofSteel” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DCUntitledFilms” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DCSeparateUniverses” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FoxDisneyPressRelease” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DCMultiverse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “THRMarch2018SharedUniverses” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DCEUShakeUp” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VultureDCFilmsSep2017” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DCEU10YearPlan” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SlashFilmNov2012” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IGNFoxSony” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “FantasticFour” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SingerCrossover” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MorgensternDarkPhoenix” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VenomSinisterSixIGN” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SpideyMCU” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VarietySpidey” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SpideySpinoffs” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VenomMar2016” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VenomMar2017” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SilverSableBlackCat” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VenomNotMCU” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SSU” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LetThereBeCarnagePostCreditsScene” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ASMWeek” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ASMForbes” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “UBaltCourse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “UBaltCourse2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TVSpecial” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TVSpecialAntMan” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VarietySpecialReview” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SHIELDS1HomeMedia” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BellSep2014” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “PulptoPop” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IGNSpecial2Review” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VarietySpecial2Review” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ExpandingTheUniverse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BilibiliPerformance” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BilibiliPerformance2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Disney+DaySpecial” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Disney+Day” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Legends” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LokiLegends” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BWLegendsLokiAssembled” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Assembled” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SuperWomanCasting” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM3Disneyland” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ThorTDWDisneyland” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “CapTWSDisneyland” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GOMA” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VRDamageControl” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MarquandDC” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VRDamageControlExtended” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AvengersSTATIONDailyNews” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AvengersSTATIONEW” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AvengersSTATIONClosing” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “STATIONKorea” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “STATIONLasVegas” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “STATIONLasVegas2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VarietyDisneyParks” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AvengersCampusMultiverse” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DisneyParksMar2018” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DisneyParisJuly2022” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GotGBreakoutOpening” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GotGBreakoutMCUConnection” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GotGBreakout” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GotGBreakout2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GotGBreakoutGunn” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “HollandWebSlingers” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WaittWebSlingers” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IronManExperience” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IMExpDS” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IMExpStarkExpo” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IMExpMKIII” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IMExpReleaseDate” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AMWaspRideName” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “AMWaspRideOpen” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DisneyWish” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DisneyWishDelay” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “QuantumEncounterPolygon” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “QuantumEncounter” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “VellaniQuantumEncounter” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WaittQuantumEncounter” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WaittWebsite” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SimpsonsShort” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Guidebook” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GuidebookThor” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GuidebookCapTFA” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TitanFirstTenYears” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MakingOfMCU” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BPWFTimeline” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BPWFTimeline” được định nghĩa trong <references> có tên “” không có nội dung. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IMVGIGN” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TIHVGVoices” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM2VGReleaseDate” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IMVGPolygon” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IMVGMobile” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TIHVGGamesRadar” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TIHVGDS” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TIHVGMobile” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM2VGHighVoltage” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM2VGGriptonite” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM2VGiPad” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM2VGBlackBerry” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GodofThunder” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SuperSoldier” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “TheAvengersGame” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “IM3VG” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ThorTDWVG” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LegoGame2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “LEGOMarvelAvengers” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SM:HVR” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SM:FFHVR” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SuperBowl50Coke” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SuperBowl50Coke2” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “DeadlineCoke” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MiniMarvelVESNom” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Marvel Cinematic Universe Wiki
  • MCU timeline: How to watch all 23 Marvel movies in the perfect order
  • x
  • t
  • s
Vũ trụ Điện ảnh Marvel
  • Danh sách phim điện ảnh
  • Danh sách phim truyền hình
  • Truyền hình đặc biệt
  • Dòng thời gian
Marvel Studios
Chuỗi phimVô cực
Giai đoạn 1
  • Người Sắt
  • Người khổng lồ xanh phi thường
  • Người Sắt 2
  • Thor
  • Captain America: Kẻ báo thù đầu tiên
  • Biệt đội siêu anh hùng
Giai đoạn 2
  • Người Sắt 3
  • Thor 2: Thế giới Bóng tối
  • Captain America 2: Chiến binh mùa đông
  • Vệ binh dải Ngân Hà
  • Avengers: Đế chế Ultron
  • Người Kiến
Giai đoạn 3
  • Captain America: Nội chiến siêu anh hùng
  • Doctor Strange: Phù thủy tối thượng
  • Vệ binh dải Ngân Hà 2
  • Người Nhện: Trở về nhà
  • Thor: Tận thế Ragnarok
  • Black Panther: Chiến binh Báo Đen
  • Avengers: Cuộc chiến vô cực
  • Người Kiến và Chiến binh Ong
  • Đại uý Marvel
  • Avengers: Hồi kết
  • Người Nhện xa nhà
Chuỗi phimĐa Vũ trụ
Giai đoạn 4
Điện ảnh
  • Goá phụ đen
  • Shang-Chi và huyền thoại Thập Luân
  • Chủng tộc bất tử
  • Người Nhện: Không còn nhà
  • Phù thủy tối thượng trong Đa Vũ trụ hỗn loạn
  • Thor: Tình yêu và sấm sét
  • Chiến binh Báo Đen: Wakanda bất diệt
Truyền hình
  • WandaVision
  • The Falcon and the Winter Soldier
  • Loki
    • mùa 1
  • What If...?
    • mùa 1
  • Hawkeye
  • Moon Knight
  • Ms. Marvel
  • She-Hulk: Attorney at Law
Đặc biệt
  • Werewolf by Night
  • The Guardians of the Galaxy Holiday Special
Giai đoạn 5
Điện ảnh
  • Người Kiến và Chiến binh Ong: Thế giới Lượng tử
  • Vệ binh dải Ngân Hà 3
  • Biệt đội Marvel
  • Deadpool và Wolverine
  • Captain America: Thế Giới Mới
  • Biệt đội sấm sét*
Truyền hình
  • Secret Invasion
  • Loki mùa 2
  • What If...? mùa 2
  • Echo
  • Agatha All Along
  • What If...? mùa 3
  • Your Friendly Neighborhood Spider-Man
    • mùa 1
  • Daredevil: Born Again
    • mùa 1
  • Ironheart
Giai đoạn 6
Điện ảnh
  • Bộ tứ siêu đẳng: Bước đi đầu tiên
  • Người Nhện: Ngày mới toanh
  • Avengers: Doomsday
  • Avengers: Secret Wars
Truyền hình
  • Eyes of Wakanda
  • Marvel Zombies
  • Wonder Man
  • Daredevil: Born Again mùa 2
  • Vision Quest
  • Your Friendly Neighborhood Spider-Man mùa 2
Đặc biệt
  • Phần phim truyền hình đặc biệt về Punisher
Marvel Television
Chuỗi phim ABC
  • Agents of S.H.I.E.L.D.
  • Agent Carter
  • Inhumans
  • Most Wanted
Chuỗi phim Netflix
  • Daredevil
  • Jessica Jones
  • Luke Cage
  • Iron Fist
  • The Defenders
  • The Punisher
Chuỗi phim thanh thiếu niên
  • Runaways
  • Cloak & Dagger
  • New Warriors
Cuộc phiêu lưu vào nỗi sợ hãi
  • Helstrom
Mảng truyền thông khác
Phim ngắn
Marvel One-Shots
  • Item 47
  • Agent Carter
  • All Hail the King
  • Team Thor
  • I Am Groot
Phim kỹ thuật số
  • WHIH Newsfront
  • Agents of S.H.I.E.L.D. (chương trình chiếu mạng)
    • Slingshot
  • The Daily Bugle
Truyện tranh liên kết
  • Fury's Big Week
Đặc điểm
  • Cú búng tay
  • Đá vô cực
  • Bộ giáp của Iron Man
  • Mjolnir và Stormbreaker
  • Đa vũ trụ
  • Rogers: The Musical
Phương tiện lấy cảm hứng
Phim tài liệu dạng loạt
  • Marvel Studios: Legends
  • Marvel Studios: Assembled
Phim ngắn
  • The Good, the Bart, and the Loki
  • Deadpool and Korg React
Trò chơi điện tử
  • Iron Man
  • The Incredible Hulk
    • Nintendo DS
  • Iron Man 2
  • Thor: God of Thunder
  • Captain America: Super Soldier
  • Iron Man 3: The Official Game
  • Lego Marvel's Avengers
Các điểm tham quanvà trải nghiệm Disney
  • Avengers Campus
    • Iron Man Experience
    • Guardians of the Galaxy – Mission: Breakout!
    • Ant-Man and The Wasp: Nano Battle!
    • Web Slingers: A Spider-Man Adventure
  • Avengers: Quantum Encounter
  • Guardians of the Galaxy: Cosmic Rewind
  • Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
Đa vũ trụ Marvel Comics
Các vũ trụ chính
  • Marvel Universe
    • Earth-616
  • 2099
  • Adventures
  • Điện ảnh
    • Earth-838
  • Mangaverse
  • MC2
  • Ultimate Marvel
  • Zombies
Các vũ trụ thay thế
  • 1602
  • Anime
  • Age of Apocalypse
  • Age of X
  • Age of Ultron
  • Apes
  • Askani
  • Blade films
  • Bullet Points
  • Crooked World
  • Ngày cũ của tương lai
  • Earth-A
  • Earth X
  • The End
  • Forever Yesterday
  • Heroes Reborn
  • House of M
  • Knights 2099
  • Larval
  • Last Avengers
  • Mega Morphs
  • Mutant X
  • Nemesis
  • Noir
  • Not Brand Echh
  • Nth Man
  • Old Man Logan
  • Real Time
  • Real World
  • Rising
  • Ruins
  • Secret Wars
  • Shadowline
  • Vũ trụ Người nhện của Sony
  • Spider-Gwen
  • Spider-Man: India
  • Spider-Man: Reign
  • Spider-Verse
    • Films
  • Strikeforce: Morituri
  • vs. Capcom games
  • Wastelanders
  • X-Men films
    • Deadpool
  • Zombies Return
Các vũ trụ song song
  • Squadron Supreme
  • Supreme Power
Các vũ trụ thu nhỏ
  • Asgard
  • Avalon
  • Counter-Earth
  • Darkforce Dimension
  • Heliopolis
  • K'un-L'un
  • Limbo
  • Microverse
  • Mojoverse
  • Negative Zone
  • Olympus
  • Otherplace
  • Therea
Các vũ trụ mở rộng
  • Amalgam
  • Doctor Who
  • Genesis
  • New Universe
    • newuniversal
  • Shattered Earth
  • Transformers
    • UK
  • Ultraverse
Bài viết liên quan
  • Avengers Alliance
  • Captain Britain Corps
  • Contest of Champions
  • Edge of Time
  • Exiles
  • Future Fight
  • Illuminati
  • Infinity Gems
  • Lego Super Heroes
  • Miracleman
  • M'Kraan Crystal
  • Shattered Dimensions
  • Siege Perilous
  • Spider-Man Unlimited
  • Strike Force
  • What If...?
    • What If...?

Từ khóa » Thế Giới điện ảnh Marvel