VỪA MỚI HẠ CÁNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VỪA MỚI HẠ CÁNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vừa mới hạ cánh
just landed
{-}
Phong cách/chủ đề:
Just landed in Ohio.Chuyến bay từ New York, Mỹ vừa mới hạ cánh.
His flight from the United States just landed.Vừa mới hạ cánh ở UAE.
Just landed in the UAE.Chiếc trực thăng màu trắng chở Orihime và Asya vừa mới hạ cánh.
The white helicopter transporting Orihime and Asya had just landed.Vừa mới hạ cánh sau một chuyến đi dài.
You have just landed after a long trip.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmở cánh cửa máy bay hạ cánhmáy bay cất cánhđóng cánh cửa cánh cửa dẫn đến cánh cửa bị khóa qua cánh cổng cánh đồng chết phe cánh tả trọng lượng cất cánhHơnSử dụng với động từhạ cánh xuống hạ cánh thành công chuẩn bị hạ cánhbắt đầu cất cánhhạ cánh mặt trăng chuẩn bị cất cánhphản lực cánh quạt HơnTrong một tweet đăng vào thời điểm vừa trở về sau thượng đỉnh Trump- Kim, ông Trump nói:“ Vừa mới hạ cánh- một hành trình dài, nhưng mọi người bây giờ có thể cảm thấy an toàn hơn nhiều ngày tôi bước vào nhiệm sở.
In a Twitter post, Mr Trump said:"Just landed- a long trip, but everybody can now feel much safer than the day I took office.Vừa mới hạ cánh về nhà và có 1 tiếng để thu dọn hành lý rồi sơ tán ra khỏi nhà.
Just landed back home and had 1 hour to pack up and evacuate our home.Đối với những khách vừa mới hạ cánh hoặc sẽ khởi hành sớm vào buổi sáng, bữa sáng dậy sớm có sẵn.
For guests who either have just touched down or will depart early in the morning, an early riser breakfast is available.Vừa mới hạ cánh- một chuyến bay dài, nhưng giờ đây mọi người có thể cảm thấy an toàn hơn nhiều so với khi tôi vừa mới nhậm chức,” ông viết trên Twitter hôm 13/ 6, một ngày sau cuộc gặp thượng đỉnh Trump- Kim.
Just landed- a long trip, but everybody can now feel much safer than the day I took office", he wrote in the first of three tweets about the summit.Tôi chỉ vừa mới hạ cánh ở Anh và trên đường tới London dự Hội nghị Thượng đỉnh NATO vào ngày mai.
I just landed in the UK, heading to London for NATO meetings tomorrow.Tàu tự hành Curiosity vừa mới hạ cánh xuống Sao Hoả sử dụng thiết bị Mars Hand Lens Imager( MAHLI) để chụp 55 bức ảnh độ phân giải cao, sau được được ghép lại với nhau để tạo ra bức ảnh chân dụng tự chụp đầy màu sắc, 31/ 10/ 2012.
On Mars, NASA's Curiosity rover, newly landed on the red planet, used the Mars Hand Lens Imager(MAHLI) to capture a set of 55 high-resolution images, which were stitched together to create this full-color self-portrait, on October 31, 2012.Chuyến bay mới dài nhất thế giới vừa hạ cánh sau gần 20 giờ trên không.
The longest flight in the world just landed after nearly 20 hours in the air.Tôi vừa mới có một trải nghiệm xấu cấp độ Trung Quốc: giữa hành trình bay từ Auckland đến Thượng Hải, phi công thông báo chính quyền Trung Quốc chưa cho phép chiếc máy bay này hạ cánh, nên chúng tôi cần quay đầu lại.
I've just experienced a new level of China Bad: midway through our flight from Auckland to Shanghai, the pilot informs us that Chinese authorities had not given this plane permission to land, so we needed to turn around.Tôi vừa phát hiện ra rằng đơn vị Orphek LED mới sẽ được hạ cánh tại nhà tôi vào thứ Ba tuần tới.
I have just found out that the new Orphek LED unit will be landing at my house on Tuesday, next week.Báo VN Express đưa tin hôm thứ Tư, vụ nổ hôm Chủ Nhật gần quần đảo Hoàng Sa,nơi mà Trung Quốc vừa mới thử nghiệm khả năng cất cánh và hạ cánh của máy bay ném bom.
VN Express reported Wednesday the explosion took place Sunday near the Paracel Islands,where China is believed to have recently tested the takeoff and landing capabilities of its bombers.Một số máy bay P- 40 đầu tiên của Không lực Mỹ sử dụng trên chiến trường này cất cánh từ những tàusân bay trong Chiến dịch Torch, hạ cánh trên những sân bay vừa mới chiếm được của phe Vichy Pháp.
Some of the first USAAF P-40s used in the Mediterranean Theater of Operations(MTO)took off from aircraft carriers during Operation Torch, to land on newly-captured Vichy French airfields.Tháng 4 vừa rồi, SkyTeam đã cho ra mắt biểu trưng máy bay mới khi chuyến bay số 47 của Delta Air Lines, cất cánh từ sân bay quốc tế Hartfield- Jackson, Atlanta hạ cánh xuống sân bay Malpensa, Milan.
Last April, SkyTeam unveiled its new livery design as Delta Air Lines flight 47 took off from Hartsfield-Jackson Atlanta International Airport and touched down at Milan's Malpensa Airport.Hãng hàng không Etihad Airways vừa đưa chiếc máy bay mang số hiệu EY183 hạ cánh xuống sân bay quốc tế San Francisco, đánh dấu sự bắt đầu của dịch vụ hàng ngày không ngừng nghỉ mới giữa Abu Dhabi và San Francisco, nơi đến thứ năm của hãng tại Mỹ.
Etihad Airways' flight EY183 touched down at San Francisco International Airport last night, marking the start of its new nonstop daily service between Abu Dhabi and San Francisco, the airline's fifth destination in the U.S.Chuyến bay mới dài nhất thế giới vừa hạ cánh sau gần 20 giờ trên không.
The world's longest flight successfully touched down after nearly 20 hours in the air.Cứ như thể bé vừa hạ cánh xuống một hành tinh mới, nơi mọi thứ đều lạ lẫm.
It is as if the baby has landed on a new planet, where everything is different.Bạn vừa tìm thấy một niche tuyệt vời hoặc đã hạ cánh một khách hàng mới….
You just found an amazing niche or landed a new client….Tôi vừa hạ cánh- một chuyến đi dài, nhưng hiện tại mọi người sẽ cảm thấy an toàn hơn hồi tôi mới nhậm chức rất nhiều.
Just landed- a long trip, but everybody can now feel much safer than the day I took office.Vào năm 1602, vợ của Marcus Devogeler, một thương gia ở Antwerpnhìn thấy một người lính vừa mới bị mất cánh tay bèn trở dạ và sinh hạ một đứa con gái có một cánh tay bị thương và chảy máu giống như trong trường hợp đầu tiên.
In 1602, the wife of Marcus Devogeler, a merchant of Antwerp, seeing a soldier who had just lost his arm,was taken in labor and brought forth a daughter with one arm struck off and bleeding as in the first case. Kết quả: 23, Thời gian: 0.0192 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
vừa mới hạ cánh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vừa mới hạ cánh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vừatrạng từjustrecentlyvừangười xác địnhbothvừadanh từmediumvừatính từlastmớitính từnewfreshrecentmớitrạng từnewlyjusthạgiới từdownhạđộng từloweringtakehạdanh từhahạlower houseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giờ Hạ Cánh Tiếng Anh Là Gì
-
"Hạ Cánh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Nói Về Việc đi Lại Bằng Máy Bay - Speak Languages
-
HỌC TIẾNG ANH: 10 TỪ TRƯỚC KHI BAY ‹ GO Blog
-
Máy Bay Hạ Cánh Tiếng Anh Là Gì
-
Hạ Cánh Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Hạ Cánh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Hạ Cánh Bằng Tiếng Anh
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Trên Máy Bay Cơ Bản Bạn Cần Biết
-
Mẫu Câu Và Từ Vựng Hữu ích Khi Du Lịch Nước Ngoài - Yo Talk Station
-
Hạ Cánh Tiếng Anh Là Gì
-
Hạ Cánh Tiếng Anh Là Gì
-
ĐÃ HẠ CÁNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hạ Cánh Tiếng Anh Là Gì - Maze Mobile
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Sân Bay Thông Dụng Nhất - Langmaster