Vui Chơi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vui_chơi&oldid=1350422” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vuj˧˧ ʨəːj˧˧ | juj˧˥ ʨəːj˧˥ | juj˧˧ ʨəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuj˧˥ ʨəːj˧˥ | vuj˧˥˧ ʨəːj˧˥˧ | ||
Động từ
vui chơi
- là những hành động có tính chất vui đùa, giải trí những đứa trẻ đang vui chơi dưới đường.
Đồng nghĩa
- đùa giỡn
- giải trí
Dịch
- tiếng Anh: play
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Vui Chơi
-
Nghĩa Của Từ Vui Chơi - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Vui Vẻ - Từ điển ABC
-
Vui Chơi Là Gì, Nghĩa Của Từ Vui Chơi | Từ điển Việt
-
Cho Mk Hỏi Từ đồng Nghĩa Với Vui Chơi Là Từ Gì Vậy ? Thanks Trước Nha
-
Dòng Nào Gồm Các Từ đồng Nghĩa Với Từ " Vui "A. Vui Vẻ, Vui Tươi,vui ...
-
Từ đồng Nghĩa Của Từ Vui Là Gì? - Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 7
-
Các Từ đồng Nghĩa Với Vui Vẻ - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 9
-
Vui Vẻ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
Bản Mô Tả Công Việc Nhân Viên Hướng Dẫn Games
-
Tìm Những Từ đồng Nghĩa Với đông Vui Là Những Từ Nào - Olm
-
'vui Chơi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vui Chơi Nghĩa Là Gì?
-
Siêu Thị, Khu Vui Chơi đông Người đầu Năm