Vui Mừng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
vui mừng IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vui_mừng&oldid=1945129”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
- 1.2.2 Dịch
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vuj˧˧ mɨ̤ŋ˨˩ | juj˧˥ mɨŋ˧˧ | juj˧˧ mɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuj˧˥ mɨŋ˧˧ | vuj˧˥˧ mɨŋ˧˧ | ||
Tính từ
vui mừng
- Là một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bã
Đồng nghĩa
- sung sướng
- hạnh phúc
- vui lòng
Dịch
- tiếng Anh: happy
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Vui
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với Mỗi Từ Sau: - Vui
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Vui - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Vui Vẻ - Từ điển ABC
-
Các Từ đồng Nghĩa Với Vui Vẻ - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 9
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ Vui . - Hoc24
-
Dòng Nào Gồm Các Từ đồng Nghĩa Với Từ " Vui "A. Vui Vẻ, Vui Tươi,vui ...
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Vui Vẻ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
10 Từ đồng Nghĩa Với 'Happy' - E
-
Tìm Những Từ đồng Nghĩa Với đông Vui Là Những Từ Nào - Olm
-
Tìm Và Viết Vào Bảng Nhóm Những Từ Ngữ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với ...
-
Môn Ngữ Văn Lớp 5 Từ đồng Nghĩa Với Từ Vui Vẻ - - By TopList24h
-
Từ Trái Nghĩa Với “vui” Là: - STEMUP
-
Vui Tươi Là Gì, Nghĩa Của Từ Vui Tươi | Từ điển Việt
-
Tìm Những Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Từ Hạnh Phúc