VUN ĐẮP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VUN ĐẮP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từvun đắpcultivatenuôi dưỡngtrau dồitu luyệntrồngvun trồngcanh tácvun đắptu dưỡngvun quéncó đượcbuilt upxây dựngtụtạo dựngxây đắpdựng lêncultivatednuôi dưỡngtrau dồitu luyệntrồngvun trồngcanh tácvun đắptu dưỡngvun quéncó đượccultivatingnuôi dưỡngtrau dồitu luyệntrồngvun trồngcanh tácvun đắptu dưỡngvun quéncó đượccultivatesnuôi dưỡngtrau dồitu luyệntrồngvun trồngcanh tácvun đắptu dưỡngvun quéncó được

Ví dụ về việc sử dụng Vun đắp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong nhiều thập kỷ,Hoa Kỳ cố gắng vun đắp tình bạn.For decades, the United States strove to cultivate friendship.Chính ham muốn vun đắp tình yêu là hành động của suy nghĩ.The very desire to cultivate love is the action of thought.Tuy nhiên, để giữ chân khách hàng,các mối quan hệ cần được vun đắp.However, to retain customers, relationships need to be cultivated.Nó giống như vun đắp một góc nhỏ xíu của một cánh đồng rộng lớn.It is like cultivating a small corner of a huge field.Chỉ dựa vào các học giả nước ngoài mà không vun đắp năng lực tại địa phương.Rely exclusively on foreign academics without building up local capacity.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđắp mặt nạ đắp chăn thuốc đắpSử dụng với động từcố gắng bù đắpnhằm bù đắpmuốn bù đắpBạn vun đắp tia hy vọng nhưng thất bại là tất cả những gì bạn biết.You build up hope but failure's all you have known.Chúng ta có những kỷ niệm, và chúng ta vun đắp ký ức, như một phương tiện của sự tiếp tục.We have memories, and we cultivate memory as a means of continuance.Vun đắp lòng biết ơn và niềm vui sống: buông bỏ nỗi sợ bóng tối.Cultivating gratitude and joy: letting go of scarcity and fear of the dark 5.Khiêm tốn là mộc mạc,nhưng khiêm tốn được vun đắp là một hình thức khác của thế gian.Humility is simplicity, but the cultivated humility is another form of worldliness.Bắc Kinh đã vun đắp quan hệ thương mại chặt chẽ với Tehran, đặc biệt là trong lĩnh vực năng lượng.Beijing has cultivated close commercial links with Tehran, especially in the energy sector.Hãy mở lòng với họ,xây dựng niềm tin và bắt đầu vun đắp quan hệ với những người xung quanh nhé.Let them in, build trust, and begin to cultivate relationships with the people around you.Khi mỗi người chúng ta vun đắp cho sự bình an, sự bình an đó sẽ làm cho thế giới trở thành một nơi ngày càng bình yên hơn.As each of us cultivates peace, it will make this world a more and more peaceful place.Dự luật cấm đoán sẽ“ gây khó khăn” cho họ, những người đã vun đắp thành công một ngành nghề.The proscriptive bill would“create hardships” on those who have successfully built up a business.Khi bạn vun đắp sự bình an nội tâm đó, nó sẽ bắt đầu mở rộng ra khỏi bạn và đi vào các mối tương quan của bạn.As you cultivate that internal peace, it will begin to extend out from you into your relationships.Hạnh phúc, trên thực tế,là một điều kiện phải được chuẩn bị, vun đắp và bảo vệ riêng tư của mỗi người.Happiness, in fact,is a condition that must be prepared for, cultivated and defended privately by each person.Những kỳ vọng đang được vun đắp liên quan đến cải cách thuế của Tổng thống Donald Trump và các chính sách kinh tế khác.Expectations are building up regarding President Donald Trump's tax reform and other economic policies.Nhắn tin cho các doanh nhân khác để có một cuộc gọi trước khi bạn vun đắp mối quan hệ là một chiến lược tồi tệ.Messaging other entrepreneurs to have a quick call before you have cultivated a relationship is a terrible strategy.Điều quan trọng là chúng ta tích cực vun đắp cho tình bạn, bởi vì chúng ta hiểu được rằng mình không thể hồi phục một mình.It is important that we actively cultivate friendships, for we have learned that we cannot recover alone.Cả đàn ông và phụ nữ đều phải học cách lên tiếng đểchịu trách nhiệm về cuộc sống của họ và vun đắp những mối quan hệ có ý nghĩa!Both men and women have to learn to speak up in order totake charge of their lives and cultivate meaningful relationships!Tôi tự đoán mình đã rời đi hoặc không vun đắp các mối quan hệ có thể hóa ra là kết nối bạn tâm giao.I second-guessed myself for leaving or not cultivating relationships that could have turned out to be soulmate connections.Đức tin này được vun đắp trên hết bằng mối liên hệ cá nhân, trái tim đến trái tim, với con người của Chúa Giêsu Kitô.This faith is cultivated above all in the personal relationship, heart to heart, with the person of Jesus Christ.Ở đây, các con có một giấcmơ đẹp đẽ để cùng nhau vun đắp, như một gia đình, một thử thách lớn lao có thể giúp các con đoàn kết.Here you have a beautiful dream to cultivate together, as a family, a great challenge that can keep you united.Nó có hiệu quả đáng kinh ngạc trong việc giúp cảm xúc tan biến nhanh chóng đểbạn có thể dễ dàng vun đắp mối quan hệ của mình với hòa bình.It is amazingly effective at helping emotions dissolvequickly so you can more easily cultivate your relationship with peace.Bởi vì hầu hết chúng ta đều đã vun đắp cái trí, mà là kết quả của thời gian, chúng ta không biết tình yêu là gì.Since most of us have cultivated the mind which is a process of time, which is the result of time, we do not know what love is.Bạn được giáo dục- dù từ ngữ đó có nghĩa như thế nào-mà chỉ là đang vun đắp một góc nhỏ xíu của cánh đồng rộng lớn của sự tồn tại.You are educated- whatever that word may mean-which is merely cultivating a little corner of the vast field of existence.Tình bạn phát triển khi chúng ta vun đắp nó với ai đó thông qua sự cởi mở, quan tâm, chia sẻ lợi ích, trung thực và thích thú với nhau.Friendship develops as we cultivate it with someone through openness, concern, shared interests, honesty, and enjoyment of each other.Đồng thời họ có một cam kết với bạn bè mà họ nên quan tâm và yêu thương và vun đắp tình bạn đó bằng những cử chỉ nhỏ mỗi ngày.In turn, they commit to their friends whom they must care for and love and cultivate that friendship with the small gestures of each day.Bây giờ tôi muốn đưa ra một số gợi ý về các hành động cụ thể mà hiệu trưởng vàgiáo viên có thể thực hiện để vun đắp cho trường học hạnh phúc hơn.Now I would like to offer some suggestions for actions that school leaders andteachers can take in order to cultivate happier schools.Là Thống đốcthường trú, Crawfurd cũng theo đuổi nghiên cứu ngôn ngữ Java và vun đắp mối quan hệ cá nhân với giới quý tộc và văn nhân Java.As Resident,Crawfurd also pursued the study of the Javanese language, and cultivated personal relationships with Javanese aristocrats and literati.Cũng như các điểm nóng khác ở châu Á- Thái Bình Dương như Thái Lan và Campuchia, Việt Nam cần duytrì sự tích cực trong việc vun đắp tài năng.It suggested that as with other Asia-Pacific outsourcing hotspots like Cambodia and Thailand,Vietnam needs to maintain its diligence in cultivating talent.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 101, Thời gian: 0.0204

Từng chữ dịch

vundanh từvunvunđộng từcultivatebuilthillingcultivatedđắpđộng từapplycovermakebuiltđắpup for S

Từ đồng nghĩa của Vun đắp

xây dựng nuôi dưỡng trau dồi tu luyện trồng vun trồng canh tác tụ tạo dựng tu dưỡng xây đắp vun quén vụn bánh mìvun quén

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vun đắp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dày Công Vun đắp Tiếng Anh Là Gì