Vùng Bắc Cực – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Vùng Bắc cực (màu xanh lá cây)
Đối với các định nghĩa khác, xem Vùng Bắc Cực (định hướng).

Vùng Bắc cực là khu vực xung quanh Bắc Cực Trái Đất, đối diện với Vùng Nam cực xung quanh Nam Cực. Vùng Bắc cực bao gồm Bắc Băng Dương, các vùng biển lân cận và một phần của Alaska (Hoa Kỳ), một phần Bắc Canada, Greenland, Đan Mạch, Nga, Iceland, Na Uy, Thụy Điển và Phần Lan. Vùng Bắc cực được định nghĩa là khu vực phía bắc, nằm trong vòng Bắc Cực (66° 33'B), là nơi đánh dấu điểm cực nam của ngày vùng cực (ngày có mặt trời suốt 24 giờ, thường gọi là mặt trời nửa đêm) và đêm vùng cực (ngày không có mặt trời suốt 24 giờ). Đây cũng được xem là hoang mạc lớn thứ hai thế giới theo diện tích sau châu Nam Cực. Vùng đất trong khu vực Bắc Cực có tuyết và băng phủ thay đổi theo mùa, với tầng đất đóng băng vĩnh cửu chủ yếu là băng vĩnh cửu (băng ngầm đóng băng vĩnh viễn) có chứa đài nguyên. Biển Bắc Cực chứa băng biển theo mùa ở nhiều nơi.

Khu vực Bắc Cực là một khu vực độc đáo trong số các hệ sinh thái của Trái Đất. Ví dụ, các nền văn hóa trong khu vực và các dân tộc bản địa Bắc Cực đã thích nghi với điều kiện lạnh lẽo và khắc nghiệt ở đó. Cuộc sống ở Bắc Cực bao gồm các sinh vật sống trong băng, động vật phù du và thực vật phù du, cá và động vật có vú biển, chim, động vật trên cạn, thực vật và xã hội loài người.[1] Vùng đất Bắc Cực được bao bọc bởi các tiểu vùng.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Christopher Krembs and Jody Deming. "Organisms that thrive in Arctic sea ice." National Oceanic and Atmospheric Administration. 18 November 2006.
  • Arctic Centre, Rovaniemi Arctic research
  • WordReference.com Dictionary Lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2004 tại Wayback Machine Etymology
  • CIA World Factbook 2002 - Arctic Region Lưu trữ ngày 13 tháng 6 năm 2007 tại Wayback Machine Large version of the Arctic region map
  • Arctic Theme Page Comprehensive Arctic Resource from NOAA.
  • Bering Sea Climate and Ecosystem Current state of the Bering Sea Climate and Ecosystem. Comprehensive resource on the Bering Sea with viewable oceanographic, atmospheric, climatic, biological and fisheries data with ecosystem relevance, recent trends, essays on key Bering Sea issues, maps, photos, animals and more. From NOAA.
  • Arctic time series: The Unaami Data collection Lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine Viewable interdisciplinary, diverse collection of Arctic variables from different geographic regions and data types.
  • Arctic exploration and history
  • Arctic research Lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2007 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • "Global Security, Climate Change, and the Arctic" - 24-page special journal issue (fall 2009), Swords and Ploughshares, Program in Arms Control, Disarmament, and International Security (ACDIS), University of Illinois
  • "Global Security, Climate Change, and the Arctic" - streaming video of November 2009 symposium at the University of Illinois
  • Implications of an Ice-Free Arctic for Global Security Lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2010 tại Wayback Machine - November 2009 radio interview with Professor Klaus Dodds (Royal Holloway, University of London)
  • The Canadian Museum of Civilization - The Story of the Canadian Arctic Expedition of 1913-1918
  • The Battle for the Next Energy Frontier: The Russian Polar Expedition and the Future of Arctic Hydrocarbons Lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine, by Shamil Midkhatovich Yenikeyeff and Timothy Fenton Krysiek, Oxford Energy Comment, Oxford Institute for Energy Studies, August 2007
  • UNEP/GRID-Arendal Maps and Graphics library Lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2006 tại Wayback Machine Information resources from the UN Environment programme
  • Arctic Institute of North America Digital Library Lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2014 tại Wayback Machine Over 8000 photographs dating from the late 1800s through the 1900s.
  • euroarctic.com Lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine News service from the Barents region provided by Norwegian Broadcasting Corp (NRK), Swedish Radio (SR) and STBC Murman.
  • arcticfocus.com Independent News service covering Arctic region with daily updates on environment, Arctic disputes and business.
  • WWF International Arctic Programme Arctic environment and conservation information
  • International Polar Foundation
  • Arctic Council
  • NOAA Arctic Theme Page
  • Arctic Environmental Atlas Lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2008 tại Wayback Machine Circum-Arctic interactive map, with multiple layers of information
  • GLOBIO Human Impact maps Lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2005 tại Wayback Machine Report on human impacts on the Arctic
  • International Arctic Research Center
  • Vital Arctic Graphics Lưu trữ ngày 28 tháng 8 năm 2005 tại Wayback Machine Overview and case studies of the Arctic environment and the Arctic Indigenous Peoples.
  • Arctic and Taiga Canadian Atlas Lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2007 tại Wayback Machine
  • Summary
  • PolarTREC Lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2014 tại Wayback Machine PolarTREC-Teachers and Researchers Exploring and Collaborating
  • Arctic Report Card: Tracking recent environmental changes (from NOAA, updated annually)
  • Arctic Change: Information on the present state of Arctic ecosystems and climate, presented in historical context (from NOAA, updated regularly)
  • Monthly Sea Ice Outlook Lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2014 tại Wayback Machine
  • UN Environment Programme Key Polar Centre at UNEP/GRID-Arendal
  • Arctic Geobotanical Atlas, University of Alaska Fairbanks
  • AMAP - the Arctic Monitoring and Assessment Programme
  • Polar Discovery
  • Arctic Transform Transatlantic Policy Options for Supporting Adaptation in the Marine Arctic
  • Interactive Satellite Map Lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2010 tại Wayback Machine with daily update
  • ArticStat Circumpolar Database

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Chủ đề Bắc Cực
Lịch sử
  • Arctic exploration
  • Arctic research
  • History of whaling
Chính phủ
  • Hội đồng Bắc Cực
  • Arctic cooperation and politics
  • Arctic Ocean Conference
  • Chief Directorate of the Northern Sea Route
  • Ilulissat Declaration
  • Inuit Circumpolar Council
  • Hội đồng Saami
  • Territorial claims in the Arctic
  • Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển
Địa lý
  • Quần đảo Bắc Cực thuộc Canada
  • Vòng Bắc Cực
  • Arctic Cordillera
  • Sinh thái Bắc Cực
  • Bắc Băng Dương
  • Polar low
  • Dải băng Greenland
  • Impact craters of the Arctic
  • Innuitian Region
  • Nordicity
  • Bắc Cực
  • Khu dân cư ở Bắc Cực
  • Đài nguyên
Địa chất
  • Canadian Arctic Rift System
  • Eurekan orogeny
  • Greenland Plate
  • Queen Elizabeth Islands Subplate
Vùng
  • Arctic Alaska
  • British Arctic Territories
  • Quần đảo Bắc Cực thuộc Canada
  • Finnmark
  • Greenland
  • Iceland
  • Inuvialuit
  • Karelia
  • Komi
  • Northern Canada
  • Nunavik
  • Nunavut
  • Nunatsiavut
  • Russian Arctic
  • Sakha
  • Sápmi
  • Yukon
  • Các Lãnh thổ Tây Bắc
  • North American Arctic
Thời tiết
  • Arctic Climate Impact Assessment
  • Arctic dipole anomaly
  • Arctic oscillation
  • Băng biển Bắc Cực
    • suy giảm
    • ecology and history
  • Arctic methane emissions
  • Biến đổi khí hậu ở Bắc Cực
  • Khí hậu Alaska
  • Ảnh hưởng của nóng lên toàn cầu đối với động vật có vú biên
  • Khí hậu vùng cực
  • Polar amplification
  • Xoáy cực
Động vật
  • Cáo tuyết Bắc Cực
  • Cá voi trắng
  • Cá voi đầu cong
  • Chuột Lemming
  • Bò xạ hương
  • Kỳ lân biển
  • Gấu trắng Bắc Cực
  • Tuần lộc
  • Hải cẩu
    • râu
    • đàn hạc
    • mào
    • ruy băng
    • đeo vòng
  • Cú tuyết
  • Moóc
Thực vật
  • Arctic ecology
  • Arctic vegetation
  • Lãnh nguyên
Văn hóa
  • Arctic peoples
  • Subarctic peoples
  • Chukchi
  • Chukotka
  • Evenk
  • Karelia
  • Komi
  • Iceland
  • Inuit
  • Gwich'in
  • Khanty
  • Koryak
  • Nenets
  • Northern indigenous Russian peoples
  • Sami
  • Selkup
  • Yakut
  • Yukaghir
  • Arctic Winter Games
  • Quviasukvik (Ngày Năm mới)
Kinh tế
  • Tài nguyên thiên nhiên
  • Petroleum exploration
    • Arctic Refuge drilling controversy
  • Ô nhiễm ở Bắc Băng Dương
  • Protected areas
Giao thông
  • Arctic Bridge
  • Arctic shipping routes
  • Hành lang Đông Bắc
  • Hành lang Tây Bắc
  • Northern Sea Route
  • Polar air route
  • Transpolar Sea Route
  • Search and rescue
  • Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
Các khu vực trên thế giới
Châu Phi
  • Địa Trung Hải
  • Bắc 
    • Vòng cung Gibraltar
    • Maghreb (Bờ biển Berber)
    • Barbara (khu vực)
    • Dãy núi Atlas
    • Sahara
    • Sahel
    • Ai Cập (Thượng Ai Cập, Trung Ai Cập, Hạ Ai Cập, Bashmur)
    • Nubia (Hạ Nubia)
    • Sông Nin
    • Châu thổ sông Nin
    • Trung Đông
  • Hạ Sahara
    • Tây
    • Đông
    • Đới tách giãn Đông Phi: Thung lũng tách giãn Lớn, Thung lũng Tây hay Đới tách giãn Albertine, Thung lũng Đông hay Đới tách giãn Gregory, Thung lũng Đới tách giãn Nam, Hồ Thung lũng Đới tách giãn (Hồ Lớn)
    • Trung
    • Mittelafrika
    • Nam
    • Sừng
    • Cao nguyên Ethiopia (Nóc nhà châu Phi)
  • Sudan
  • Khu vực Guinea
  • Rhodesia (khu vực) (Bắc Rhodesia, Nam Rhodesia)
  • Negroland
  • Mayombe
  • Igboland (Mbaise)
  • Maputaland
  • Bồn địa Congo
  • Bồn địa Tchad
  • Bờ biển Swahili
  • Pepper Coast
  • Bờ Biển Vàng (khu vực)
  • Bờ Biển Nô lệ
  • Bờ Biển Ngà
  • Châu Phi Nhiệt đới
  • Các đảo
  • Madagascar
Bắc Mỹ
  • Hoa Kỳ lục địa
  • Bắc
    • Tây Bắc Thái Bình Dương
    • Đông Bắc Hoa Kỳ
    • New England
    • Trung Tây Hoa Kỳ
    • Trung-Đại Tây Dương
    • Tây Hoa Kỳ
    • Tây Nam Hoa Kỳ
    • Llano Estacado
    • Các tiểu bang miền Núi
    • Trung Nam Hoa Kỳ
    • Nam Hoa Kỳ
    • Đông Duyên hải
    • Tây Duyên hải
    • Duyên hải Vịnh
    • Vành đai Kinh Thánh
    • Rust Belt
    • Appalachia
    • Đại Bình nguyên Bắc Mỹ
    • Hồ Lớn
    • Đông Canada
    • Tây Canada
    • Bắc Canada
    • Thảo nguyên Canada
    • Canada Đại Tây Dương
  • Bắc México
  • Vịnh Mexico
  • Tây Ấn
  • Vùng Caribe (Đại Antilles, Tiểu Antilles, Quần đảo Lucayan
  • Vùng Tây Caribe
  • Trung
  • Eo đất Panama
  • Bờ biển Mosquito
  • Đại Trung
  • Trung Bộ châu Mỹ
  • Aridoamerica
  • Oasisamerica
  • Ănglê
  • Pháp
  • Latinh (Tây Ban Nha)
  • Nam Mỹ
  • Nam
  • Bắc (Las Guyanas)
  • Tây
  • Tây Ấn
  • Patagonia
  • Pampas
  • Pantanal
  • Amazon
  • Altiplano
  • Andes
  • Cao nguyên Brasil
  • Nam Mỹ Caribe
  • Gran Chaco
  • Los LLanos
  • Hoang mạc Atacama
  • Cordillera Mỹ
  • Cerrado
  • Latinh (Tây Ban Nha)
  • Vành đai lửa Thái Bình Dương
  • Châu Á
  • Trung
    • Biển Aral
    • Sa mạc Aralkum
    • Biển Caspi
    • Biển Chết
  • Viễn Đông
    • Nga
  • Đông 
    • Đông Bắc
    • Nội Á
  • Đông Nam
    • Đất liền
    • Hải đảo
  • Bắc
    • Siberia
  • Nam
    • Tiểu lục địa Ấn Độ
  • Tây
    • Kavkaz
      • Nam Kavkaz
    • Đại Trung Đông
      • Trung Đông
      • Cận Đông
    • Địa Trung Hải
  • Châu Á-Thái Bình Dương
  • Châu Âu
    • Trung
    • Bắc
      • Nordic
      • Tây Bắc
      • Scandinavie
      • Bán đảo Scandinavie
      • Baltic
    • Đông
      • Đông Nam
      • Balkan
      • Bắc Kavkaz
      • Nam Nga
      • Tây Nga
      • Trung Đông
    • Nam
      • Iberia
      • Đông Nam
      • Địa Trung Hải
    • Tây
      • Tây Bắc
      • Quần đảo Anh
    • Đức ngữ
    • Roman ngữ
    • Celt
    • Slav
    Châu Đại Dương
  • Australasia
    • Châu Đại Dương
    • New Guinea
    • New Zealand
  • Quần đảo Thái Bình Dương
    • Micronesia
    • Melanesia
    • Polynesia
  • Địa cực
  • Vùng Bắc Cực
  • Vùng Nam Cực
  • Đại dương
  • Bắc Băng Dương
  • Đại Tây Dương
  • Ấn Độ Dương
  • Thái Bình Dương
    • Rạn san hô Great Barrier
    • Rãnh Mariana
    • Vành đai lửa
  • Nam Đại Dương
    • Đới hội tụ Nam Cực
  • Lòng chảo nội lục
    • Aral
    • Caspi
    • Biển Chết
    • Salton
  • Bản mẫu Lục địa / Danh sách biển / Trái Đất tự nhiên
    • x
    • t
    • s
    Các hoang mạc trên thế giới
    • Hoang mạc
    • Hoang mạc hóa
    • Danh sách hoang mạc
    Châu Phi
    • Algeria
    • Bayuda
    • Xanh
    • Chalbi
    • Danakil
    • Djurab
    • Đông
    • Ferlo
    • Farafra
    • Kalahari
    • Libya
    • Moçâmedes
    • Namib
    • Nubia
    • Nyiri
    • Owami
    • Richtersveld
    • Sahara
    • Tanezrouft
    • Ténéré
    Châu Á
    • Ad-Dahna
    • Akshi
    • Ả Rập
    • Aral Karakum
    • Aralkum
    • Badain Jaran
    • Betpak-Dala
    • Cholistan
    • Dasht-e Kavir
    • Dasht-e Khash
    • Dasht-e Leili
    • Dasht-e Loot
    • Dasht-e Margo
    • Dasht-e Naomid
    • Gurbantünggüt
    • Gobi
    • Hami
    • Lưu vực sông Ấn
    • Judea
    • Karakum
    • Kharan
    • Kumtag
    • Kyzylkum
    • Liwa
    • Lop
    • Maranjab
    • Muyunkum
    • Nefud
    • Negev
    • Ordos
    • Qaidam
    • Ramlat al-Sab'atayn
    • Rub' al Khali
    • Nga thuộc Vùng Bắc Cực
    • Registan
    • Saryesik-Atyrau
    • Syria
    • Taklamakan
    • Tengger
    • Thal
    • Thar
    • Cao nguyên Ustyurt
    • Ramlat al-Wahiba
    Châu Úc
    • Gibson
    • Sandy Lớn
    • Victoria Lớn
    • Sandy Nhỏ
    • Đồng bằng Nullarbor
    • Painted
    • Pedirka
    • Simpson
    • Strzelecki
    • Sturt
    • Tanami
    • Tirari
    Châu Âu
    • Accona
    • Bardenas Reales
    • Błędów
    • Cabo de Gata
    • Deliblatska Peščara
    • Hálendi
    • Monegros
    • Oleshky
    • Sahara Oltenia
    • Ryn
    • Stranja
    • Tabernas
    Bắc Mỹ
    • Alvord
    • Amargosa
    • Baja California
    • Black Rock
    • Carcross
    • Carson
    • Channeled scablands
    • Chihuahuan
    • Colorado
    • Escalante
    • Forty Mile
    • Gran Desierto de Altar
    • Bồn địa Lớn
    • Hồ Muối Lớn
    • Sandy Lớn
    • Jornada del Muerto
    • Kaʻū
    • Lechuguilla
    • Mojave
    • Bắc Mỹ thuộc vùng Bắc Cực
    • Owyhee
    • Painted
    • Đỏ
    • Sevier
    • Smoke Creek
    • Sonora
    • Tule (Arizona)
    • Tule (Nevada)
    • Yp
    • Yuha
    • Yuma
    Nam Mỹ
    • Atacama
    • La Guajira
    • Los Médanos de Coro
    • Monte
    • Patagonia
    • Sechura
    • Tatacoa
    Châu Đại Dương
    • Châu Zealand: Hoang mạc Rangipo
    Vùng cực
    • Châu Nam Cực
    • Vùng Bắc Cực
    • Greenland
    • Bắc Mỹ thuộc vùng Bắc Cực
    • Nga thuộc vùng Bắc Cực
    • Dự án
    • Thể loại
    • Commons
    Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Vùng_Bắc_Cực&oldid=74416206” Thể loại:
    • Vùng Bắc Cực
    • Hoang mạc
    • Vùng cực Trái Đất
    • Bắc Cực
    • Địa lý châu Âu
    • Địa lý Bắc Mỹ
    • Địa lý Đông Bắc Á
    • Địa lý Siberia
    Thể loại ẩn:
    • Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
    • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
    • Tất cả bài viết sơ khai
    • Sơ khai
    Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Vùng Bắc Cực 129 ngôn ngữ Thêm đề tài

    Từ khóa » Cây Vùng Bắc Cực