VÙNG NÔNG THÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VÙNG NÔNG THÔN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từvùng nông thôn
countryside
nông thônvùng quêmiền quêquêđồng quêrural
nông thônvùng quêthôn quê
{-}
Phong cách/chủ đề:
Farming areas of Bhutan.Thường ở vùng nông thôn.
Often stay in the countryside.Nhiều người trong số này đến từ những thị trấn nhỏ và vùng nông thôn.
Many of them come from small towns and rural villages.Hai phụ nữ vùng nông thôn.
Two women in the countryside.Ở nhiều vùng nông thôn của Ấn Độ, quần áo truyền thống đã bị mòn.
In many rural parts of India, traditional clothing is worn.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvùng nông thônthôn làng trưởng thônNgôi nhà nhỏ thiết kế cho vùng nông thôn.
Small branch planned for Countryside area.Phần lớn vùng nông thôn là như vậy.
Most of the rural areas are like that.Không có gì thư giãn hơn là một chuyến đi đến vùng nông thôn.
There is nothing more relaxing than a slow ride through the countryside.Có lẽ tôi nên về vùng nông thôn và làm ra một trang trại hay thứ gì đó.
Maybe I should go to the countryside and make a farm or something.Ông thường hát bằng tiếng Bavarian của vùng nông thôn Alpine.
He typically sang in the Bavarian dialect of the rural Alpine regions.Họ đến từ các vùng nông thôn và thường có trình độ học vấn thấp.
These people come from rural villages and usually have a low standard of education.Những người được phép sở hữu súng bao gồm người dân ở vùng nông thôn, khu vực đô thị có tỷ lệ án mạng cao;
The categories include citizens living in rural areas, in urban areas with high levels of homicide, business owners, gun collectors and hunters.Nhưng khi anh đến vùng nông thôn, nơi mà đa số người dân Đông Nam Á vẫn sống.
But then you go to a countryside, where the majority of Southeast Asian people still live.Trường THCS Trung Sơn ở vùng nông thôn phía bắc tỉnh Phú Thọ.
Trung Son Secondary School in the rural area of the northern province of Phu Tho.Ở rất nhiều vùng nông thôn trên thế giới, mọi người hát từ trong nhà ra ngoài ngõ, trong lúc nấu ăn và làm việc trên cánh đồng;
In many rural parts of the world, people sing indoors, outdoors, while cooking and working in the fields;Các ngọn núiđằng sau Rethymnon là nhà vùng nông thôn và một số trung tâm du lịch nông nghiệp tuyệt vời.
The mountains behind Rethymnon are home to rural villages and some excellent agritourism centers.Nhiều nơi vùng nông thôn bị tê liệt, vì những người biểu tình áo vàng cản trở đường và phong tỏa kho chứa nhiên liệu.
Parts of the countryside are paralysed, as protesters in high-visibility yellow jackets obstruct roads and blockade fuel depots.Ở nhiều nơi, đặc biệt vùng nông thôn, không có cầu cho người dân qua sông.
In many places, especially the rural areas, there is no bridge for the residents to pass the rivers.Trong khi đó, tại vùng nông thôn Quý Châu nơi cô Wu sống, thu nhập chỉ vào khoảng 16.703 nhân dân tệ.
As a point of comparison, in rural region of Guizhou where Ms Wu lives, that figure is around 16,703 yuan.Tuy nhiên, các huyện xung quanh có nhiều vùng nông thôn hơn và có hơn một nửa dân số làm việc trong nông trại.
However, surrounding districts are more rural-based with more than half of the population working on the farm.Đi du lịch đến một vùng nông thôn Tây Ban Nha, Leon chiến đấu đám dân làng bạo lực và đoàn tụ với điệp viên bí ẩn Ada Wong.
Traveling to a rural area of Spain, Leon fights hordes of violent villagers and mutated monsters, and reunites with the mysterious spy Ada Wong.Đa số người dân ở Lào đều sống ở vùng nông thôn, và các con sông là nơi họ có thể kết nối và hỗ trợ với nhau.
Most Lao people live in rural villages and rivers are where they can connect and support each other in activities of daily living.Hầu hết sống ở vùng nông thôn( 77%), mặc dù đô thị hóa đang diễn ra nhanh.
The majority of people(78%) live in rural villages, though the urban population is growing fast.Trường hợp không có các thành phố đông dân,có vùng nông thôn vẫn còn tương đối nghèo và vẫn theo cách sống truyền thống.
Where there are not highly populated cities,there are rural area's which are still relatively poor, and still follow traditional ways of life.Cuộc chiến bắt đầu ở vùng nông thôn, và trong vòng vài tháng, lực lượng nổi dậy đã hành quân đến thành phố quê tôi.
The war started in the rural countryside, and within months, rebel armies had marched towards our hometown.Vào năm 1844, một người thuyết giáo, ở vùng nông thôn New York đã thêm vài ngày vào kinh thánh và dự đoán sự trở lại của Jesus.
In 1844, a preacher in upstate New York added up some dates in the bible and predicted Jesus' return.Jan Koum lớn lên ở một vùng nông thôn bên ngoài Kiev, Ukraine, và di cư đến California cùng mẹ khi ông 16 tuổi.
Jan Koum grew up in a rural area outside Kiev, Ukraine, and immigrated to California with his mother when he was 16.Tôi nhớ khi còn nhỏ, lớn lên ở vùng nông thôn, bố tôi luôn vẫy tay chào mọi người chúng tôi đi trên đường.
I remember as a child, growing up in a rural area, my father would always wave to everyone we passed on the road.Nếu bạn muốn khám phá nhiều vùng nông thôn của Nhật Bản, xe buýt tốc độ cao cũng là một lựa chọn hợp lý.
If you want to explore more rural parts of Japan, high-speed buses are an affordable option as well.Perry sinh ngày 16 tháng 7 năm 1939, tại một vùng nông thôn của Hạt Grand Cape Mount, Liberia, con gái của Marjon và AlHaji Semila Fahnbulleh.
Perry was born July 16, 1939, in a rural area of Grand Cape Mount County, Liberia, the daughter of Marjon and AlHaji Semila Fahnbulleh.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2872, Thời gian: 0.0237 ![]()
![]()
vùng nông nghiệpvùng nông thôn ấn độ

Tiếng việt-Tiếng anh
vùng nông thôn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vùng nông thôn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
vùng nông thôn xung quanhsurrounding countrysidetại các vùng nông thônin rural areasdân số của vùng nông thôn của thị trấn làthe population of the rural part of the gmina isdân số của vùng nông thôn của gmina làthe population of the rural part of the gmina issống ở vùng nông thônliving in a rural arealiving in the countrysidenhiều vùng nông thônmany rural areasvùng nông thôn phápfrench countrysidevùng nông thôn ấn độrural indiaqua vùng nông thônthrough the countrysideđặc biệt là ở các vùng nông thônespecially in rural areasparticularly in rural areasTừng chữ dịch
vùngdanh từregionareazoneterritorypartnôngtính từagriculturalsuperficialnôngđộng từshallownôngdanh từfarmagriculturethôndanh từthônvillagehamletcountrysidethôntính từrural STừ đồng nghĩa của Vùng nông thôn
miền quê rural quê thôn quê countryside đồng quêTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Những Vùng Nông Thôn Là Gì
-
Nông Thôn Là Gì? Nội Dung, Giải Pháp Xây Dựng Nông Thôn Mới?
-
Nông Thôn Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Vùng Nông Thôn Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Nông Thôn Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vùng Nông Thôn Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Nông Thôn Là Gì Vậy?
-
Nông Thôn Là Gì? Xây Dựng Nông Thôn Mới Là Gì?
-
Nông Thôn Là Gì?
-
Vùng Nông Thôn (Countryside) Là Gì? Đặc Trưng Của Vùng Nông Thôn
-
Nông Thôn Là Gì? Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Về Xây Dựng Nông ...
-
Nhận Diện Các Loại Hình Du Lịch Nông Thôn
-
Quy Hoạch Nông Thôn Mới Là Gì? - Luật Sư X
-
Nông Thôn Mới Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Top 10 Bài Kể Những điều Em Biết Về Nông Thôn Hay Nhất