VÙNG NÚI PHÍA BẮC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VÙNG NÚI PHÍA BẮC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vùng núi phía bắc
the northern mountains
vùng núi phía bắcmiền núi phía bắcmountainous north
miền núi phía bắcvùng núi phía bắcmiền bắc miền núinúi bắcthe mountains norththe northern mountainous region
khu vực miền núi phía bắcvùng núi phía bắcmiền núi phía bắcthe northern mountain
vùng núi phía bắcmiền núi phía bắcnorthern mountainous areas
{-}
Phong cách/chủ đề:
The northern mountains are sparsely populated.Đó là loại quái hiếm chỉ sống ở vùng núi phía bắc mà!”.
It's an unique mob that dwell in the northern mountain!".Ở vùng núi phía Bắc lên đến 4.000 mm( 13 ft) đã được ghi nhận.
In the northern mountains up to 4,000 mm have been recorded.Setouchi Aonagi nằm ở tỉnh Ehime, ở vùng núi phía bắc Matsuyama.
Setouchi Aonagi is located in Ehime Prefecture, in the mountainous region north of Matsuyama.Ở vùng núi phía Bắc lên đến 4.000 mm( 13 ft) đã được ghi nhận.
In the northern mountains up to 4,000 millimetres(13 ft) has been recorded.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcây cầu bắc qua bắc kinh nói bắc kinh muốn bắc kinh cho biết lên phía bắcbắc kinh tuyên bố bắc kinh hy vọng bắc kinh coi bắc hàn nói nói bắc kinh HơnSử dụng với danh từphía bắcbắc kinh bắc mỹ miền bắcbắc hàn bắc cực tây bắcbắc phi bắc ireland bắc carolina HơnHọ sống trải dài từ vùng núi phía Bắc đến vùng sa mạc phía Nam.
It stretched from the northern mountains to the southern desert.Ở vùng núi phía bắc, việc truyền bá Đạo Hồi bị các tín đồ Công giáo phản đối mạnh mẽ.
In the mountainous north, the propagation of Islam was strongly opposed by Roman Catholics.Hầu hết càphê của Thái Lan được trồng ở vùng núi phía bắc, chủ yếu ở Chiang Rai.
Most of Thailand's coffee is grown in the mountains in the north, mostly in Chiang Rai.Vùng núi phía Bắc và Tây Nguyên là nơi tập trung 56% người nghèo cả nước.
The Northern Mountain regions and the Central Highlands were home to 56% of the poor in the whole country.Khám phá miền đấtbí ẩn tại vườn quốc gia Hoàng Liên và vùng núi phía Bắc Việt Nam.
Explore this hidden andadventurous area of the Hoang Lien National Park and the northern mountains of Vietnam.Họ tập trung chủ yếu ở vùng núi phía bắc của đất nước và thường sống ở độ cao lớn.
They are mainly concentrated in the mountain northern part of the country and they usually live high above sea level.Ga Kurama là ga cuốicùng trên đường tàu điện Eizan, ở vùng núi phía bắc Kyoto.
Kibuneguchi is the second last station on theEizan Electric Railway Kurama Line, in the mountains to the north of Kyoto.Để lên vùng núi phía Bắc, bạn có thể di chuyển bằng ba phương tiện: ô tô, tàu hỏa và xe máy.
To reach the mountainous region in the north, you can travel by three types of vehicles including cars, trains and motorcycles.Đặt hàng thịt bò là rất khuyến khích,vì hầu hết xuất phát từ bò miễn phí phạm vi từ vùng núi phía bắc của thành phố.
Ordering beef steaks is highly recommended,since most comes from free range cows from the mountains north of the city.Ở vùng núi phía bắc của đảo là Khu bảo tồn cuộc sống hoang dã Khao Phra Thaeo, bảo vệ hơn 20km² rừng mưa nhiệt đới.
In the mountainous north of the island is the Khao Phra Thaeo Wildlife Sanctuary, protecting more than 20 km² of rainforest.Lượng mưa trung bình hàngnăm cao đến 118 inch( 300cm) ở vùng núi phía bắc, nhưng cả nước chỉ cao đến 43 inch( 110cm).
The average annual rainfallis as high as 118 inches(300cm) in the northern mountains, but countrywide is closer to 43 inches(110cm).Trong suốt mùa đông ở vùng núi phía bắc Thái Lan, nhiệt độ đủ lạnh để trồng trái cây như vải và dâu tây.
During the winter months in mountainous northern Thailand, the temperature is cool enough for the cultivation of fruits such as lychees and strawberries.Mua sắm và tham quan là những hoạt động phổ biến( có hơn300 nhà thờ) nhưng thị trấn cũng là cơ sở hoàn hảo để khám phá vùng núi phía bắc.
Shopping and sightseeing are popular activities(there are more than 300 churches)but the town is also the perfect base from which to explore the mountainous Northern region.Phát hiện đầu tiên về vàng, tại Rancho San Francisco ở vùng núi phía bắc Los Angeles ngày nay, là vào năm 1842, sáu năm trước khi khám phá ra Marshall, trong khi California vẫn là một phần của Mexico.
The first discovery of gold, at Rancho San Francisco in the mountains north of present-day Los Angeles, had been in 1842, six years before Marshall's discovery, while California was still part of Mexico.Sannyasin từ khắp Ấn Độ bắt đầu tìm kiếm địa điểm: những địa điểm tìm thấy được bao gồm một nơi trong tỉnh Kutch tại Gujarat vàhai nơi tại vùng núi phía bắc Ấn Độ.
Sannyasins from around India started looking for properties: those found included one in the province of Kutch in Gujarat andtwo more in India's mountainous north.Phạm vi của nó đông kéo dài đến Irkutsk ở Siberia và vùng phía nam của nó bao gồm các bộphận của Tây Bắc châu Phi ở vùng núi phía Bắc của Maroc, Algérie, và Tunisia.
Its easterly range extends to Irkutsk in Siberia andits southerly range includes parts of northwestern Africa in the northern mountain ranges of Morocco, Algeria and Tunisia.Nhưng có lẽ quý vị là một công chức nhà nước, và đang sử dụng điện thoại của mình để tìm kiếm thông tin về trợ giúp xã hội cho người nghèo vàcận nghèo ở vùng núi phía Bắc chăng?
Perhaps you are a public official and you were using your smartphone to look up social assistance coverage of poor andnear-poor people in the northern mountainous region?Với việc triển khai thành công mô hình Du lịch Cộng đồng tại Tỉnh Hòa Bình, AOP tại Việt Nam tiếp tụcnhân rộng mô hình tại các tỉnh vùng núi phía Bắc, trong đó có Tỉnh Điện Biên.
Having successfully implemented the Community-based Tourism model in Hoa Binh Province,AOP in Vietnam is replicating this model in other Northern mountainous areas, including Dien Bien Province.Cuộc chiến khiến cho Iraq có được một tổ chức quân sự lớn nhất trong vùng Vịnh Péc xích nhưng đi kèm theo nó là những khoản nợ lớn vàcuộc nổi dậy của những người Kurd ở vùng núi phía bắc.
The war left Iraq with the largest military establishment in the Gulf region but with huge debts andan ongoing rebellion by Kurdish elements in the northern mountains.Massage Aroma tại Woods Spa là sự kết hợp nhuần nhuyễn của các kỹ thuật Massage cổ điển với tinh dầu thảo dược thiên nhiên củadân tộc người Dao đỏ tại vùng núi phía Bắc tỉnh Hà Giang. Với các kỹ thuậ….
Aromatherapy massage in Woods Spa is a smooth combination of classical Massage Techniques with natural herbalessential oils of Red Dao people in the northern mountainous areas of Ha Giang province.Từ khi thành lập đến nay, trung tâm đã đạt được nhiều thành tựu trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ Nông lâm nghiệp vàThủy sản cho khu vực phía vùng núi phía Bắc.
Since its establishment, this center has gained significant achievements in training, research,technology transfer in Agriculture and Aquatic for the northern mountainous region of Viet Nam.Dự án tăng cường năng lực nhằm nâng cao các hoạt động tổng hợp và có điều phối trong giảm nhẹ rủi ro thiên tai và thích ứng với biếnđổi khí hậu trong nông nghiệp ở vùng núi phía Bắc Việt Nam( UNJP/ VIE/ 037/ UNJ).
Strengthening Capacities to Enhance Coordinated and Integrated Disaster Risk Reduction Actions andAdaptation to Climate Change in Agriculture in the Northern Mountain Regions of Viet Nam, UNJP/VIE/037/UNJ.Sau khi đổi mới gần đây, Paradise tự hào giới thiệu một khái niệm mới mẻ đối với La Vela cổ điển với một thiết kế tổng hợp, kết hợp nội thất hiện đại với phongcách trang trí đặc trưng của vùng núi phía bắc Việt Nam.
After recent renovation, Paradise is proud to present a brand new concept to La Vela Classic with a fusion design,combining modern interior with typical décor of Vietnamese northern uplands.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0321 ![]()
vùng ngoại ô phía namvùng ngoại vi

Tiếng việt-Tiếng anh
vùng núi phía bắc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vùng núi phía bắc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vùngdanh từregionareazoneterritorypartnúidanh từmountainhillmountainsnúitính từmountainousnúimt.phíadanh từsidepartmifrontphíatrạng từbackbắctrạng từnorthbắcdanh từbacTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phía Bắc Là Gì
-
Miền Bắc (Việt Nam) – Wikipedia Tiếng Việt
-
PHÍA BẮC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phía Bắc Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Cách Chỉ Phương Hướng
-
Ở Phía Bắc Tiếng Anh Là Gì ? Miền Bắc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Đông Tây Nam Bắc - Cách Xác định Hướng Nhà đầy đủ Nhất!
-
Miền Bắc (Việt Nam) - Wiki Là Gì
-
Tổng Quan Vùng Trung Du Và Miền Núi Phía Bắc | Xã Hội
-
Vị Trí địa Lý Và đặc điểm địa Hình ảnh Hưởng đến Sự Hình Thành, Biến ...
-
Băng Giá Xuất Hiện Tại Nhiều Nơi ở Miền Núi Phía Bắc
-
Sự Khác Biệt Giữa Bắc Thật Và Bắc Từ - Sawakinome
-
'phía Bắc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Pháp đầu Tư Phát Triển Vùng Trung Du Và Miền Núi Phía Bắc