Vững Vàng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨʔɨŋ˧˥ va̤ːŋ˨˩ | jɨŋ˧˩˨ jaːŋ˧˧ | jɨŋ˨˩˦ jaːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨ̰ŋ˩˧ vaːŋ˧˧ | vɨŋ˧˩ vaːŋ˧˧ | vɨ̰ŋ˨˨ vaːŋ˧˧ | |
Tính từ
vững vàng
- Có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát) ngồi rất vững vàng lập trường vững vàng vững vàng vượt qua mọi khó khăn
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Vững vàng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vững_vàng&oldid=2069229” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
- Mục từ có hộp bản dịch
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Cái Vung Có Nghĩa Là Gì
-
Cái Vung Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Vung - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "vung" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "cái Vung" - Là Gì?
-
Vững Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nồi Nào úp Vung Nấy - Gõ Tiếng Việt
-
Câu Nói Dân Gian – Nồi Nào úp Vung đó - Triết Học Đường Phố 2.0
-
Giải Thích ý Nghĩa Coi Trời Bằng Vung Là Gì? - Chiêm Bao 69