Vượn đen Tuyền – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Miêu tả
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Chú thích
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nomascus concolor
Tại vườn thú Toledo
Tình trạng bảo tồn
Cực kỳ nguy cấp  (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Primate
Liên họ (superfamilia)Hominoidea
Họ (familia)Hylobatidae
Chi (genus)Nomascus
Loài (species)N. concolor
Danh pháp hai phần
Nomascus concolor(Harlan, 1826)
Phân bố địa lýPhân bố địa lý
Phân loài
Danh sách
  • Nomascus concolor concolor
  • Nomascus concolor lu
  • Nomascus concolor jingdongensis
  • Nomascus concolor furvogaster
Danh pháp đồng nghĩa
Hylobates concolor

Vượn đen tuyền (danh pháp khoa học: Nomascus concolor) là loài linh trưởng phân bố ở Ấn Độ, bán đảo Mã Lai và Đông Dương. Chúng gồm 4 phân loài.

Tên khoa học trước đây của loài này là Hylobates concolor.

Miêu tả

[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều dài từ đầu đến cuối thân là 45–64 cm và cân nặng 5,7 kg.

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Bleisch, B., Geissmann, T., Timmins, R. J. & Xuelong, J. (2008). Nomascus concolor. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikispecies có thông tin sinh học về Vượn đen tuyền Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Vượn đen tuyền.
  • Photo of Crested Gibbon
  • Animal Diversity
  • x
  • t
  • s
Các loài hiện hữu thuộc Họ Vượn
  • Giới: Động vật
  • Ngành: Chordata
  • Lớp: Mammalia
  • Bộ: Primates
  • Phân bộ: Haplorrhini
  • Thử bộ: Simiiformes
Hylobates
  • Hylobates lar
  • Hylobates agilis
  • Hylobates albibarbis
  • Hylobates muelleri
  • Hylobates moloch
  • Hylobates pileatus
  • Hylobates klossii
Hoolock
  • Hoolock hoolock
  • Hoolock leuconedys
  • Hoolock tianxing
Symphalangus
  • Symphalangus syndactylus
Nomascus
  • Vượn đen má vàng Bắc
  • Vượn đen tuyền
  • Vượn đen Đông Bắc
  • Vượn mào đen Hải Nam
  • Vượn đen má trắng Bắc
  • Vượn đen má vàng Nam
  • Vượn đen Siki
Liên họ Người
Stub icon

Bài viết liên quan đến Bộ Linh trưởng (primate) này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Vượn_đen_tuyền&oldid=68022527” Thể loại:
  • Loài cực kỳ nguy cấp theo Sách đỏ IUCN
  • Chi Vượn mào
  • Động vật có vú Đông Nam Á
  • Động vật được mô tả năm 1826
  • Động vật có vú Trung Quốc
  • Động vật có vú Lào
  • Động vật có vú Việt Nam
  • Sơ khai Bộ Linh trưởng
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Vượn đen tuyền 33 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đen Tuyền