W – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Đối với các định nghĩa khác, xem W (định hướng).
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về W. Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=W&oldid=72285207” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
W, w (gọi là vê kép hoặc đúp lơ vê - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Pháp double vé hoặc u kép, đấp-liu, đấp-bồ-yu /ju:/ - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Anh) là chữ thứ 23 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh.
- Mặc dù chữ W không tồn tại trong hệ thống chữ viết tiếng Việt nhưng người miền Nam thường phát âm chữ Qu tương tự như chữ W. Ví dụ tiêu biểu là hai từ "quốc" và "cuốc" được phát âm giống hệt nhau ở miền Bắc nhưng khác hẳn nhau ở miền Nam.
- W cũng có thể được sử dụng để biểu diễn đơn vị của công suất (đọc là "oát" hay "goát" ở miền Bắc).
- Trong tiếng Ba Lan, chữ W được dùng thay cho chữ V. Ví dụ như "Việt Nam" trong tiếng Ba Lan được viết là "Wietnam". Tên cầu thủ Lewandowski ở Việt Nam ban đầu được phiên âm là "Lê-oan-đao-ski" vì nhiều người thường đọc nhầm theo tiếng Anh, sau đó được chỉnh lại thành "Lê-van-đốp-ski" cho đúng với tiếng Ba Lan.
- Trong Hoá Học, W là ký hiệu cho nguyên tố Wolfram (Tungsten Z = 74).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng chữ cái Latinh
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Aa | Ăă | Ââ | Bb | Cc | Dd | Đđ | Ee | Êê | Gg | Hh | Ii | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Ôô | Ơơ | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Ưư | Vv | Xx | Yy | |||||
| Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Aa | Bb | Cc | Dd | Ee | Ff | Gg | Hh | Ii | Jj | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Vv | Ww | Xx | Yy | Zz | ||||||||
| Chữ W với các dấu phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ẃẃ | Ẁẁ | Ŵŵ | Ẅẅ | Ẇẇ | Ẉẉ | W̊ẘ | Ⱳⱳ | |||||||||||||||||||||||||
| Ghép hai chữ cái | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Wa | Wă | Wâ | Wb | Wc | Wd | Wđ | We | Wê | Wf | Wg | Wh | Wi | Wj | Wk | Wl | Wm | Wn | Wo | Wô | Wơ | Wp | Wq | Wr | Ws | Wt | Wu | Wư | Wv | Ww | Wx | Wy | Wz |
| WA | WĂ | WÂ | WB | WC | WD | WĐ | WE | WÊ | WF | WG | WH | WI | WJ | WK | WL | WM | WN | WO | WÔ | WƠ | WP | WQ | WR | WS | WT | WU | WƯ | WV | WW | WX | WY | WZ |
| aW | ăW | âW | bW | cW | dW | đW | eW | êW | fW | gW | hW | iW | jW | kW | lW | mW | nW | oW | ôW | ơW | pW | qW | rW | sW | tW | uW | ưW | vW | wW | xW | yW | zW |
| AW | ĂW | ÂW | BW | CW | DW | ĐW | EW | ÊW | FW | GW | HW | IW | JW | KW | LW | MW | NW | OW | ÔW | ƠW | PW | QW | RW | SW | TW | UW | ƯW | VW | WW | XW | YW | ZW |
| Ghép chữ W với số hoặc số với chữ W | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| W0 | W1 | W2 | W3 | W4 | W5 | W6 | W7 | W8 | W9 | 0W | 1W | 2W | 3W | 4W | 5W | 6W | 7W | 8W | 9W | |||||||||||||
| Xem thêm | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
- Chữ cái Latinh
- Mẫu tự nguyên âm
- Mẫu tự ghép Latinh
- Trang thiếu chú thích trong bài
Từ khóa » Ew Phát âm
-
Một Số Nguyên Tắc Phát âm Tiếng Anh Của Các Nguyên âm Và Phụ âm
-
Cách Phát âm đúng âm "ew" - /u - Bắt đầu Học Tiếng Anh
-
Một Số Nguyên Tắc Phát âm Của Nguyên âm Và Phụ âm (Phần 1)
-
Cách Phát âm Ew - Forvo
-
Cách Phát âm /e/ Trong Tiếng Anh - AMES English
-
Một Số Nguyên Tắc Phát âm Của Các Nguyên âm Và Phụ âm
-
Cách Phát âm Nguyên âm đôi /əʊ/ Cực Kỳ Chi Tiết | ELSA Speak
-
Phát âm Tiếng Anh – Unit 23: Cách Phát âm /w/ Và /j/– Học Hay
-
Unit 12: Pronounce /y/ In You, Yes - Phát âm - Ms Hoa Giao Tiếp
-
Cách Phát âm Nguyên âm /e/ & /æ/ Trong TA Chuẩn Bản Sứ Anh
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh – Mỹ (IPA) - Moon ESL
-
Những Điều Cần Biết Về Hệ Thống Âm Trong Tiếng Anh
-
48 Câu Bài Tập Phát âm Tiếng Anh Lớp 5 Giúp Bé Luyện Nói Hiệu Quả
