WALKING , RUNNING , JOGGING Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
WALKING , RUNNING , JOGGING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch walking
đi bộwalkingbước điđi dạođi lạirunning
chạyđiều hànhvận hànhrunningchảyjogging
chạy bộđi bộjogging
{-}
Phong cách/chủ đề:
Để đốt rất nhiều năng lượng,bạn cần phải phá vỡ một swat bởi đi, chạy, chạy bộ, hoặc làm vườn.Walking, running, jogging or cycling for about 30 minutes daily are some of the best physical exercises for the whole family.
Đi bộ, chạy bộ, chạy bộ hoặc đi xe đạp trong khoảng 30 phút mỗi ngày là một số trong các bài tập vật lý tốt nhất cho cả gia đình.If you do not have time ormoney to go to a gym, then try walking, running, jogging or cycling for about half an hour daily.
Nếu bạn không có thời gian hay khả năng tài chính để đến phòng gym,hãy cố gắng đi bộ, chạy hoặc đạp xe khoảng nửa giờ mỗi ngày.Inevitable in heart rate monitoring sensor that will offer full H24 monitoring along with data collection about steps taken,sleep monitoring and well 9 different sport modes(walking, running, jogging, cycling, treadmill, fitness, climbing, spinning and yoga.
Không thể tránh khỏi cảm biến theo dõi nhịp tim sẽ cung cấp giám sát H24 đầy đủ cùng với việc thu thập dữ liệu về các bước thực hiện, theo dõi giấc ngủ vàcác chế độ thể thao khác nhau của 9( đi bộ, chạy, chạy bộ, đạp xe, máy chạy bộ, thể dục, leo núi, quay và yoga.While it can be tempting to use the same pair of sneakers for all your walking, running, jogging and gym-going, it's ideal to have a pair of shoes that you use just for the gym.
Mặc dù có thể rất hấp dẫn khi sử dụng cùng một đôi giày thể thao cho tất cả các hoạt động đi bộ, chạy bộ, chạy bộ và tập thể dục của bạn, thật lý tưởng để có một đôi giày mà bạn sử dụng chỉ dành cho phòng tập thể dục.Include simple aerobic exercises like walking, running, and jogging in your routine.
Bao gồm các bài tập aerobic đơn giản như đi bộ, chạy và chạy bộ trong thói quen của bạn.If you can't lift weights,you may do some cardio workouts, such as swimming, cycling, running, jogging and walking, just to name a few.
Nếu bạn không thể nâng tạ, bạn có thể thực hiện một số bài tập tim mạch, chẳng hạn nhưbơi lội, đi xe đạp, chạy bộ, chạy bộ và đi bộ, chỉ để một vài cái tên.For example, running, jogging, and even walking puts a lot of downward pressure on your knees every time your feet hit the ground.
Chẳng hạn như chạy bộ và thậm chí đi bộ sẽ gây ra nhiều áp lực lên đầu gối, cột sống của bạn mỗi khi bàn chân chạm đất.Walking, running, weightlifting, yoga or tai chi.
Đi bộ, chạy bộ, nâng tạ, tập yoga, tập thái cực quyền.Walking, running, weight training, yoga or tai chi.
Đi bộ, chạy bộ, nâng tạ, tập yoga, tập thái cực quyền.They organize walking, running, swimming.
Người ta tổ chức đi bộ, chạy, bơi.Like walking, running is aerobic exercise.
Giống như đi bộ, chạy là bài tập aerobic.Walking, running, or playing on uneven surfaces.
Đi bộ, chạy hoặc chơi trên những bề mặt không bằng phẳng.Exercises such as walking, running or playing tennis.
Tập thể dục như chạy bộ hoặc chơi tennis.The men also provided information about the average amount of time per week they spent walking, jogging, running, cycling, swimming and playing sports.
Những người này cũng cung cấp thông tin về thời lượng trung bình họ dành vào việc đi bộ, chạy bộ, đạp xe, bơi lội và chơi thể thao mỗi tuần.The Step Tracker can be configured to start counting your steps automatically whenever you start jogging, running, or walking.
Bạn có thể cấu hình mẫu Step Tracker để bắt đầu đếm số bước tự động bất cứ khi nào bạn bắt đầu chạy bộ, chạy hoặc đi bộ.Whether its walking down the park, jogging, running, swimming, or any other type of activity that involves physical movement of your body, start doing it!
Cho dù đi bộ xuống công viên, chạy bộ, bơi lội hoặc bất kỳ hoạt động nào khác liên quan đến vận động cơ thể của bạn, hãy bắt tay vào làm!Perfect for running, biking, jogging, walking, outdoor actives or indoor exercise.
Hoàn hảo cho chạy, đi xe đạp, chạy bộ, đi bộ, Hồ actives hoặc tập thể dục trong nhà.The 60-minute workout alternates between walking briskly, jogging, and running slowly;
Cách này là 60 phút tập luyện giữa bước đi, chạy bộ, và chạy chậm;The constant walking, jogging and running helps keep the players' heart rates up, providing excellent cardiovascular exercise.
Việc đi bộ, chạy bộ và chạy liên tục giúp giữ nhịp tim của người chơi tăng lên, cung cấp bài tập tim mạch tuyệt vời.Walking, jogging, cycling or running on the treadmill are simple but most effective exercises you can do before breakfast.
Đi bộ, chạy bộ, đạp xe, chạy trên máy chạy bộ là những bài tập đơn giản nhưng hiệu quả nhất mà bạn có thể làm trước bữa sáng.This fitness vibration machine gives users the intensities of walking, jogging, or running depending upon the spacing of your feet on the platform.
Máy rung tập thể dục này mang lại cho người sử dụng cường độ đi bộ, chạy bộ, hoặc chạy phụ thuộc vào khoảng cách của bàn chân của bạn trên nền tảng này.It has Android Wear support as well as GPS tracking for your running, walking, biking, and jogging routes.
Nó có hỗ trợ Android Wear cũng như theo dõi GPS cho các tuyến đường chạy bộ, đi bộ, đi xe đạp và chạy bộ của bạn.Basically walking, jogging and running are ways we transport our body from one place to another, under our own muscle power.
Về cơ bản đi bộ và chạy bộ là hai cách chúng ta di chuyển từ nơi này đến nơi khác bằng việc vận dụng sức mạnh của cơ bắp.Examples of cardio include walking around the neighborhood, walking or running up and down the stairs, jogging and/or riding an exercise bike.
Ví dụ về tim mạch bao gồm đi bộ xung quanh khu phố, đi bộ hoặc chạy lên xuống cầu thang, chạy bộ và/ hoặc đi xe đạp tập thể dục.Take part in weight-bearing exercise,such as walking, jogging, running, or dancing, at least 3 days each week.
Tham gia tập thể dục mang trọng lượng,như đi bộ, chạy bộ, chạy, hoặc nhảy múa, ít nhất là 3 ngày mỗi tuần.Cardio, such as walking, jogging, running, cycling and interval training, helps you burn calories and has numerous health benefits.
Cardio, chẳng hạn như đi bộ, chạy bộ, chạy, đạp xe và luyện tập xen kẽ, giúp bạn đốt cháy calo và có nhiều lợi ích cho sức khỏe.Walking way, jogging.
Lối đi dạo, chạy bộ.Running, walking, or playing games;
Chạy, đi bộ hoặc chơi game;That could be walking, jogging, hiking.
Đó có thể là đi bộ, chạy, hiking.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 15170961, Thời gian: 1.6424 ![]()
walking or joggingwalking or standing

Tiếng anh-Tiếng việt
walking , running , jogging English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Walking , running , jogging trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
walkingđi bộbước điđi dạođi lạiwalkingdanh từwalkingrunningđộng từchạychảyrunningđiều hànhvận hànhrunningdanh từrunningjoggingchạy bộđi bộjoggingdanh từjoggingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Jogging Khác Running
-
Phân Biệt 'running' Và 'jogging' - VnExpress
-
"Running" Và "Jogging" đều Là Chạy Nhưng Khác Nhau Như Thế Nào?
-
Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa Running Và Jogging - S
-
"Run" Và "jog" Khác Nhau Như Thế Nào? Tại Sao Lại Sử Dụng "a" Trước ...
-
Phân Biệt 'running' Và 'jogging', Ô Tô Xe Máy, VNExpress
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "running " Và "jogging " ? | HiNative
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "jogging" Và "running" ? | HiNative
-
Thuật Ngữ: Jogging Là Gì? • Yêu Chạy Bộ
-
Tập Chạy Bộ Với Jogging - Pinterest
-
Ý Nghĩa Của Jogging Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phân Biệt 'running' Và 'jogging' - Giáo Dục
-
Chạy Bộ “Running” Và “Jogging”: Ối Dồi ôi đều Là Chạy Mà, Thế Khác ...