WAS PICTURED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

WAS PICTURED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [wɒz 'piktʃəd]was pictured [wɒz 'piktʃəd] được hìnhis formedis picturedwas shapedwas conceivedis framedis modeledđược chụp ảnhwas photographedis picturedgetting photographedare photogenicphoto is takentaking a picturebe shootingđược chụpwas takenwas capturedcapturedwas shotwas photographedwas snappedis picturedwas imaged

Ví dụ về việc sử dụng Was pictured trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Duffell was pictured in an Instagram photo with Lady Gaga in 2016.Ông được chụp hình trong một bức ảnh trên Instagram với Lady Gaga vào năm 2016.She starred in his 2008 film Vicky Cristina Barcelona and was pictured at the premiere with him.Cô đóng vai chính trong bộ phim năm 2008 là Vicky Cristina Barcelona và được chụp hình tại buổi ra mắt cùng ông.Princess Charlotte was pictured in a white shaw hours after her birth in 2015.Công chúa Charlotte được chụp trong một chiếc khăn choàng trắng sau khi sinh năm 2015.She could have been in her late teens, 20s or early 30s when mentioned in 1850,since she was a leader of the Dahomey Amazons and was pictured in her physical prime.Bà ấy có thể ở tuổi thiếu niên, 20 hoặc gần 30 khi được đề cập vào năm 1850, vì bà ấy làmột thủ lĩnh của Dahomey Amazons và được hình dung trong thời kỳ đỉnh cao về thể chất.In October 2015, Spears was pictured working in the studio with Burns and Mischke.Vào tháng 10 năm 2015, những hình ảnh Spears làm việc trong phòng thu với Burns và Mischke được đăng tải.I was in contact with Ember and she was amazing all my questions were answered in a timely manner and my order arrived on time andjust how it was pictured I will use this company again in the future.Tôi đã liên lạc với Ember và cô ấy thật tuyệt vời, tất cả các câu hỏi của tôi đã được trả lời kịp thời và đơn hàng của tôi đã đến đúng giờ và nhưthế nào nó được hình dung tôi sẽ sử dụng công ty này một lần nữa trong tương lai.He was pictured posing with a gun in one hand and a book on Osama bin Laden in the other.Anh ta được chụp hình với một khẩu súng trong một tay và một cuốn sách về Osama bin Laden ở tay kia.The actor explained on social media that he was pictured in his human form and assured that he would be CGI for most of the movie.Nam diễn viên giải thích trên mạng xã hội rằnganh ta lúc bấy giờ đang được hình dung dưới dạng con người và đảm bảo rằng Thần Đèn của người hâm mộ sẽ là CGI trong hầu hết bộ phim.He was pictured on leaflets dropped over Soviet soldiers, shown smiling with his captors.Ông được chụp ảnh in trên các truyền đơn rài bên phía Liên Xô, với hình ảnh mỉm cười với những kẻ bắt giữ mình.Nokia's mobile phones got a publicity boost in 1987,when Soviet leader Mikhail Gorbachev was pictured using a Mobira Cityman to call from Helsinki to his communications minister in Moscow.Chiếc điện thoại của Nokia trở nên nổi tiếng vào năm1987 khi lãnh tụ Liên Xô- Mikhail Gorbachev- được chụp ảnh khi đang dùng một chiếc Mobira Cityman để gọi điện cho bộ truyền thông ở Moscow.Salah was pictured with his shoulder in a sling when he got off Liverpool's plane at John Lennon Airport on Sunday.Salah được chụp hình bằng vai anh trong một chiếc địu khi anh rời khỏi máy bay của Liverpool tại sân bay John Lennon vào ngày Chủ nhật.Mikel expressed his delight at joining United in a hastily arranged[citation needed] press conference,where he was pictured holding up a Manchester United shirt, which bore the squad number 21.Mikel bày tỏ sự vui mừng khi gia nhập United trong một cuộc họp báo được sắp xếp một cách vội vã,nơi anh được hình dung cầm một chiếc áo Manchester United mang đội hình số 21.A few days later, Nhung was pictured outside Berlin Cathedral with a cup of bubble tea in her hands.Vài ngày sau, Nhung được chụp hình bên ngoài Nhà thờ Berlin với một tách trà sữa trên tay.Adebayor was pictured crying moments after he survived the grisly terrorist attack in Angola in the run-up to the 2010 Africa Cup of Nations.Adebayor đã được hình dung những khoảnh khắc khóc sau khi anh sống sót sau cuộc tấn công khủng bố khủng khiếp ở Ăng- gô- la trong thời gian sắp diễn ra Cúp các quốc gia châu Phi 2010.Another story is that Newman was pictured wearing the watch in promotional posters for the movie“Winning”.Một câu chuyện khác đó là Newman được chụp ảnh khi đang đeo đồng hồ Daytona xuất hiện trên poster quảng cáo cho bộ phim“ Winning”.(Swanson was pictured in the ruins of the Roxy on October 14, 1960, during the demolition of the theater, in a famous photo taken by Time-Life photographer Eliot Elisofon and published in Life magazine.).( Swanson được chụp trong đống đổ nát của Roxy ngày 14 tháng 10 năm 1960, trong thời gian phá hủy rạp hát, trong một bức ảnh nổi tiếng được chụp bởi nhiếp ảnh gia tạp chí Time- Life Eliot Elisofon và xuất bản trong tạp chí Life.).For example, the gravitational force of the sun on the earth was pictured in particle theories as being caused by the emission of a graviton by a particle in the sun and its absorption by a particle in the earth Figure 11:5.Thí dụ, hấp lực của mặt trời tác động lên trái đất được hình dung trong các lý thuyết hạt như gây ra bởi sự phát ra một hạt graviton bởi một hạt ở mặt trời và sự hấp thụ của nó bởi một hạt ở trái đất( Hình 10.5).The Egyptian universe was pictured as a rectangular box with a north-south orientation and with a slightly concave surface, with Egypt in the center.Vũ trụ Ai Cập được hình dung như một hộp hình chữ nhật với hướng bắc- nam và có bề mặt hơi lõm, với Ai Cập ở trung tâm.The previous summer Andrew was pictured cozying up to Canadian model Pascale Bourbeau at a bash he attended alongside his eldest daughter Princess Beatrice.Trong cùng chuyến đi, Andrew được hình dung làm ấm lòng người mẫu Canada Pascale Bourbeau trong một bữa tiệc mà anh tham dự cùng với cô con gái lớn nhất là Công chúa Beatrice.The 23-year-old was pictured drinking champagne and partying until the hours in Dubai as Leicester players had a week off during the Premier League's winter break.Cầu thủ 23 tuổi này được chụp hình uống rượu sâm banh và tiệc tùng cho đến giờ ở Dubai khi các cầu thủ Leicester có một tuần nghỉ trong kỳ nghỉ đông của Premier League.Through the 1990s, Maria Montessori was pictured on the Italian 200 lire coin and the 1000 lire bill, by far the most common one, replacing Marco Polo, until Italy adopted the Euro.Maria Montessori được vẽ trên đồng tiền Ý 200 lire và trong những năm 1990 trên tờ tiền 1000 lire, là đồng phổ biến nhất từ trước tới giờ, thay cho Marco Polo, cho tới khi nước Ý dùng đồng tiền chung Euro.Buff Beauty is pictured above.Vẻ đẹp của Budapest được chụp từ trên cao.The pair are pictured together above.Các cặp được hình với nhau ở trên.He is pictured here in the midtown Manhattan offices of the paper.Ông được hình dung ở đây trong văn phòng Midtown Manhattan của bài báo.A Libyan rebel is pictured with Gadhafi's golden gun.Một người Libia chống đối được chụp ảnh với khẩu súng bằng vàng của Gadhafi.Bush is pictured in numerous poises with a hallo around his head.Bush được chụp trong rất nhiều bài thơ với một cái hallo quanh đầu.Lisa is pictured with her daughter Rachel, age 13.Lisa được chụp ảnh chung với con gái Rachel, 13 tuổi.A flooded street lamp is pictured next to the river Seine in Paris.Đèn đường phố bị ngập nước được vẽ bên cạnh dòng sông Seine ở Paris.In her first picture, Anna is pictured right after her wedding.Hình ảnh bên trái được chụp ngay sau đám cưới của Anna.The couple are pictured together, above.Các cặp được hình với nhau ở trên. Kết quả: 30, Thời gian: 0.3547

Was pictured trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người hy lạp - φωτογραφήθηκε
  • Người ăn chay trường - беше представена
  • Người trung quốc - 被拍到
  • Bồ đào nha - foi retratado
  • Tiếng indonesia - digambarkan

Từng chữ dịch

wasđộng từđượcbịwastrạng từđangđãpictureddanh từhìnhpicturedpicturedtrong ảnhbức ảnh chụppicturedđộng từchụpbeđộng từbịbetrạng từđangrấtbelà mộtpicturehình ảnhbức tranhbức ảnhbức hìnhpicturedanh từpicture was pickingwas pierced

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt was pictured English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trà Sữa Mr Box Berlin