Weight - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- enPR: wāt, IPA(ghi chú):/weɪt/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -eɪt
- Từ đồng âm: wait
Danh từ
weight (số nhiềuweights) /ˈweɪt/
- Trọng lượng, sức nặng. he is twice my weight — anh ấy nặng bằng hai tôi to try the weight of — nhấc lên xem nặng nhẹ to lose weight — sụt cân to gain (put on) weight — lên cân, béo ra
- Cái chặn (giấy...).
- Quả cân. set of weights — một bộ quả cân weights and measures — đo lường, cân đo
- Quả lắc (đồng hồ).
- (Toán học; tin học) Trọng số.
- (Thương nghiệp) Cân. to be sold by weight — bán theo cân to give good (short) weight — cân già (non)
- (Thể dục, thể thao) Hạng (võ sĩ); tạ. to put the weight — ném tạ
- (Y học) Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).
- (Kiến trúc; kỹ thuật) Tải trọng, sức nặng. to support the weight of the roof — chịu tải trọng của mái nhà
- (Vật lý) Trọng lực; trọng lượng riêng.
- (Nghĩa bóng) Tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, ảnh hưởng. an argument of great weight — một lý lẽ có sức thuyết phục lớn (có trọng lượng) to have no (little, great) weight with somebody — không có (có ít, có nhiều) uy tín (ảnh hưởng) đối với ai man of weight — người quan trọng, người có ảnh hưởng lớn to carry weight — có thế; có tầm quan trọng; có ảnh hưởng lớn
Thành ngữ
- to pull one's weight: Hết sức, nỗ lực; đảm đương phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình.
Ngoại động từ
weight ngoại động từ /ˈweɪt/
- Buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm. to weight a net — buộc chì vào lưới
- (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Đè nặng lên, chất nặng.
- (Kỹ thuật) Xử lý cho chắc thêm (vải).
Chia động từ
weight| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to weight | |||||
| Phân từ hiện tại | weighting | |||||
| Phân từ quá khứ | weighted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weight | weight hoặc weightest¹ | weights hoặc weighteth¹ | weight | weight | weight |
| Quá khứ | weighted | weighted hoặc weightedst¹ | weighted | weighted | weighted | weighted |
| Tương lai | will/shall²weight | will/shallweight hoặc wilt/shalt¹weight | will/shallweight | will/shallweight | will/shallweight | will/shallweight |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weight | weight hoặc weightest¹ | weight | weight | weight | weight |
| Quá khứ | weighted | weighted | weighted | weighted | weighted | weighted |
| Tương lai | weretoweight hoặc shouldweight | weretoweight hoặc shouldweight | weretoweight hoặc shouldweight | weretoweight hoặc shouldweight | weretoweight hoặc shouldweight | weretoweight hoặc shouldweight |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | weight | — | let’s weight | weight | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “weight”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪt
- Vần:Tiếng Anh/eɪt/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Sự Sụt Cân Tiếng Anh Là Gì
-
Sụt Cân Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SÚT CÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sụt Cân In English - Glosbe Dictionary
-
Sụt Cân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỤT CÂN KHÔNG GIẢI THÍCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Sút Cân Bằng Tiếng Anh
-
[PDF] Bệnh Lao Là Gì? - Migration Policy Institute
-
Bệnh Bạch Cầu Kinh Dòng Tủy (CML) - Huyết Học Và Ung Thư Học
-
Sút Cân Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cường Giáp - Rối Loạn Nội Tiết Và Chuyển Hóa - MSD Manuals
-
Giải Mã Triệu Chứng Giảm Cân Nhanh Nguyên Nhân Là Gì? | Medlatec
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sụt Cân' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Sụt Cân Coi Chừng Ung Thư - CIH - Bệnh Viện Quốc Tế City