Weight - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Weight

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: wāt, IPA(ghi chú):/weɪt/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -eɪt
  • Từ đồng âm: wait

Danh từ

weight (số nhiềuweights) /ˈweɪt/

  1. Trọng lượng, sức nặng. he is twice my weight — anh ấy nặng bằng hai tôi to try the weight of — nhấc lên xem nặng nhẹ to lose weight — sụt cân to gain (put on) weight — lên cân, béo ra
  2. Cái chặn (giấy...).
  3. Quả cân. set of weights — một bộ quả cân weights and measures — đo lường, cân đo
  4. Quả lắc (đồng hồ).
  5. (Toán học; tin học) Trọng số.
  6. (Thương nghiệp) Cân. to be sold by weight — bán theo cân to give good (short) weight — cân già (non)
  7. (Thể dục, thể thao) Hạng (võ sĩ); tạ. to put the weight — ném tạ
  8. (Y học) Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).
  9. (Kiến trúc; kỹ thuật) Tải trọng, sức nặng. to support the weight of the roof — chịu tải trọng của mái nhà
  10. (Vật lý) Trọng lực; trọng lượng riêng.
  11. (Nghĩa bóng) Tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, ảnh hưởng. an argument of great weight — một lý lẽ có sức thuyết phục lớn (có trọng lượng) to have no (little, great) weight with somebody — không có (có ít, có nhiều) uy tín (ảnh hưởng) đối với ai man of weight — người quan trọng, người có ảnh hưởng lớn to carry weight — có thế; có tầm quan trọng; có ảnh hưởng lớn

Thành ngữ

  • to pull one's weight: Hết sức, nỗ lực; đảm đương phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình.

Ngoại động từ

weight ngoại động từ /ˈweɪt/

  1. Buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm. to weight a net — buộc chì vào lưới
  2. (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Đè nặng lên, chất nặng.
  3. (Kỹ thuật) Xử lý cho chắc thêm (vải).

Chia động từ

weight
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to weight
Phân từ hiện tại weighting
Phân từ quá khứ weighted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại weight weight hoặc weightest¹ weights hoặc weighteth¹ weight weight weight
Quá khứ weighted weighted hoặc weightedst¹ weighted weighted weighted weighted
Tương lai will/shall²weight will/shallweight hoặc wilt/shalt¹weight will/shallweight will/shallweight will/shallweight will/shallweight
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại weight weight hoặc weightest¹ weight weight weight weight
Quá khứ weighted weighted weighted weighted weighted weighted
Tương lai weretoweight hoặc shouldweight weretoweight hoặc shouldweight weretoweight hoặc shouldweight weretoweight hoặc shouldweight weretoweight hoặc shouldweight weretoweight hoặc shouldweight
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại weight let’s weight weight
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “weight”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=weight&oldid=2245859” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪt
  • Vần:Tiếng Anh/eɪt/1 âm tiết
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục weight 61 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sự Sụt Cân Tiếng Anh Là Gì