WHAT DID YOU DO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
WHAT DID YOU DO Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [wɒt did juː dəʊ]what did you do
[wɒt did juː dəʊ] bạn đã làm gì
what do you dowhat have you donewhat you didwhat did you makeanh đã làm
you have donehe didwhat did you doyou have madehe madehe workedyou have been workingông đã làm
he didhe madewhat did you dohe has been doinghe has workedhe servedhe's been doingcậu đã làm
you didyou have donedid you doyou madeyou canem đã làm
i didi have donei madewhat did you doi workedngươi đã làm gì
what have you donewhat did you dowhat are you doingcô đã làm gì
what did you dowhat have you donedid you do anythingbạn sẽ làm gì
what would you dowhat do you dowhat will you dowhat should you dowhat can you dowhat are you going to dowhat do you makechị đã làm
you have donedid you doyou madewhat are you doingcháu đã làm
you have donewhat did you doi madecon đã làm gìcậu làm gì thếbạn đang làm gì
{-}
Phong cách/chủ đề:
Em đã làm gì sao?By the way, what did you do with the tablet?
Bằng cách này, bạn đã làm gì với chiếc máy tính bảng?What did you do wrong?'.
Em đã làm gì sai?”.(WIRED)-- What did you do this summer?
( Toquoc)- Bạn sẽ làm gì vào mùa hè này?What did you do to us?
Ông đã làm gì bọn tôi? Mọi người cũng dịch whatdidyoudowrong
What did you do with it?
Ông đã làm gì với nó?What did you do wrong?'.
Cậu đã làm gì sai à?".What did you do to her? Nothing?
Cậu đã làm gì?What did you do to Natalie?
Em đã làm gì Natalie?What did you do to Ayaka?”.
Anh đã làm gì Ayaka?”.What did you do in the sun?
Ông đã làm gì mặt trời?What did you do with him?
Cậu đã làm gì với anh ta?What did you do with fish?
Em đã làm gì với con cá??What did you do to my hair?”.
Anh đã làm gì tóc tôi?”.What did you do to my feet?
Anh đã làm gì với chân tôi?What did you do to my dog?
Ông đã làm gì con chó của tôi?What did you do?”-Nkosana.
Ngươi đã làm gì hả?”- Felmenia.What did you do to Haru-chan?
Cậu đã làm gì Shiho- chan sao?What did you do with the boat?
Ông đã làm gì với con tàu vậy?What did you do to my husband?!
Ngươi đã làm gì chồng của chị!?What did you do during the war?
Anh đã làm gì trong thời chiến?What did you do to support him?”.
Cô đã làm gì để giúp anh ấy?”.What did you do to my drive,?
Cậu đã làm gì vời ổ cứng của tôi thế?What did you do to angry the gods?".
Cậu đã làm các chư Thần nổi giận!”.What did you do to keep this promise?
Bạn sẽ làm gì để thực hiện lời hứa đó?What did you do to support your chances of success?
Bạn đã làm gì để hỗ trợ cho cơ hội thành công của mình?What did you do to save up for all your travel?
Bạn đã làm gì để tiết kiệm cho tất cả các chuyến đi của bạn?.What did you do in life besides criticism that cheap?
Bạn đã làm gì trong cuộc sống bên cạnh những lời chỉ trích của rẻ này?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0702 ![]()
![]()
![]()
what did you buywhat did you do wrong

Tiếng anh-Tiếng việt
what did you do English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng What did you do trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
what did you do wronganh đã làm gì saiem đã làm gì saiWhat did you do trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - qué hiciste
- Người đan mạch - hvad har du gjort
- Thụy điển - vad gjorde du
- Na uy - hva gjorde du
- Hà lan - wat heb je gedaan
- Tiếng ả rập - ماذا فعلت
- Hàn quốc - 무슨 짓을 한 거 야
- Tiếng nhật - 何をしたんだ
- Kazakhstan - не істеді
- Tiếng slovenian - kaj si naredil
- Ukraina - що ти зробив
- Tiếng do thái - מה עשית
- Người hy lạp - τι έκανες
- Người hungary - mit csináltál
- Người serbian - šta si uradio
- Tiếng slovak - čo ste urobili
- Người ăn chay trường - какво направи
- Tiếng rumani - ce ai făcut
- Người trung quốc - 你做什么
- Marathi - तुम्ही काय करता
- Tamil - நீ என்ன செய்தாய்
- Tiếng tagalog - anong ginawa mo
- Tiếng bengali - কী করেছেন
- Tiếng mã lai - apa awak buat
- Thái - นายทำอะไร
- Thổ nhĩ kỳ - ne yaptın
- Tiếng hindi - तुमने क्या किया
- Đánh bóng - co pan zrobił
- Bồ đào nha - o que é que tu fizeste
- Người ý - cos'hai fatto
- Tiếng indonesia - apa yang anda lakukan
- Séc - co jsi udělal
- Tiếng nga - чем вы занимались
- Người pháp - qu'avez-vous fait
- Urdu - آپ کیا کر
- Malayalam - നീ എന്ത് ചെയ്തു
Từng chữ dịch
whatdanh từgìwhatđại từnàodidđã làmđã thực hiệnlàm điềulàm việcdiddanh từđiềuyoudanh từbạnemôngbàdothực hiệnlàm việclàm đượcđã làmdosự liên kếtthìTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Did You Nghĩa Là Gì
-
Sự Khác Biệt Giữa Have You Và Did You - Strephonsays
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "did You " Và "have You " ? | HiNative
-
Did You Nghĩa Là Gì
-
Did You Là Gì
-
DID YOU KNOW Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Did You Ever Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 6 Did You Là Gì
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Phép Tịnh Tiến Did You Ever Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Where Did You Go Nghĩa Là Gì
-
What Did You Do Dịch - I Love Translation
-
What Did You Go To The Zoo Nghĩa Là Gì . Các Bạn Giúp Mik Nha - Olm
-
How Do You Do Là Gì? Phân Biệt How Do You Do Và How Are You