WHENEVER YOU HAVE FREE TIME In Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " WHENEVER YOU HAVE FREE TIME " in Vietnamese? whenever
bất cứ khikhimỗi lầnlúcbất kì khiyou have free time
bạn có thời gian rảnhcó thời gian rảnh
{-}
Style/topic:
Bạn có thể học với nhịp độ của riêng bạn, bất cứ khi nào bạn có thời gian.Therefore, whenever you have free time, you can turn up and search Pokemon surroundings.
Do đó, mỗi khi có thời gian rảnh rỗi, bạn có thể bật ứng dụng lên và tìm kiếm Pokemon ở xung quanh.You can read to improve your English whenever you have free time.
Bạn có thể đọc để cải thiện tiếng Anh của mình bất cứ khi nào bạn có thời gian rảnh rỗi.Tip: Bookmark your search term on your phone and check it whenever you have free time.
Mẹo: Thực hành chính tả của bạn bằng thẻ flash và tự kiểm tra bất cứ khi nào bạn có thời gian rảnh.In other words,math is something you can pick up a little at a time, whenever you have free time.
Nói cách khác, toánhọc là một cái gì đó bạn có thể học một chút mỗi lần, bất cứ khi nào bạn có thời gian rảnh.You can do the same,or create your own method to practice thinking English whenever you have“free time” to think.
Bạn có thể làm tương tự, hoặc tạo ra phương pháp riêng của bạn để thựchành suy nghĩ tiếng Anh bất cứ khi nào bạn có“ thời gian rảnh rỗi” để suy nghĩ.Do this exercise whenever you have some free time.
Thực hiện bài tập này bất cứ khi nào bạn có thời gian rảnh rỗi.You can do these whenever you have some free time.
Bạn có thể thực hiện điều này mỗi khi có thời gian rảnh rỗi.Whenever you have some free time, you can practise what you have learned.
Bất cứ khi nào bạn có thời gian rảnh, bạn có thể thực hành những gì bạn đã học được.During your free time or whenever you have a chance, study the Japanese language.
Trong thời gian rảnh hoặc bất cứ lúc nào có thể, hãy cố gắng học thêm tiếng Nhật nhé.Learn English whenever you have just a minute of free time or even during your sleep.
Học Tiếng Anh bất cứ khi nào bạn có dù chỉ một phút thời gian rảnh hoặc ngay cả trong giấc ngủ.Someone who really likes you will text or call you whenever they're thinking about you, such as when they have free time during the day and want to know what you're doing, or when something exciting happens and they want to share it with you.[2].
Người thực sự thích bạn sẽ nhắn tin hoặc gọi điện thoại mỗi khi họ nghĩ đến bạn, chẳng hạn như khi họ có thời gian rảnh trong ngày và muốn biết bạn đang làm gì, hoặc họ muốn chia sẻ với bạn điều thú vị gì đó.[ 2].If you have only twenty or thirty of these, it may be fine to keep them all on onelist labeled“Next Actions,” which you will review whenever you have any free time.
Nếu bạn chỉ có 20 hoặc 30 công việc, bạn có thể lưu chúng trong danh sách“ Công việc tiếptheo” mà bạn sẽ xem lại bất cứ khi nào có thời gian rảnh rỗi.I do this whenever I have free time.
Em vẫn luôn làm vậy mỗi khi rảnh rỗi.Whenever you have some free time in your schedule that you can take 5-10 minutes to write.
Bất cứ khi nào bạn có thời gian rảnh trong thời gian biểu của mình để dành ra 5 đến 10 phút để viết.Whenever I have free time, I'm with my kids.
Bất cứ khi nào có thời gian rảnh, tôi lại ở bên người thân.Because I really like to exercise, I will exercise whenever I have free time.
Bởi vì tôi rất thích tập thể dục, tôi sẽ luyện tập bất cứ khi nào tôi có thời gian rãnh.Whenever I have free time, I always draw, paint or color.
Khi tôi rảnh, tôi thỉnh thoảng hay vẽ và tô màu.They enjoy going on dates whenever they have free time just like other couples.”.
Họ thích được hẹn hò bất cứ lúc nào rảnh như các cặp đôi khác.'.An online certificate can help students learn whenever they have free time by offering coursework, reading assignments, and other educational materials over the Internet.
Một chứng chỉ trực tuyến cóthể giúp học sinh học bất cứ khi nào có thời gian rảnh rỗi bằng cách cung cấp các môn học, đọc bài tập, và các tài liệu giáo dục khác qua Internet.This means that adults can go to school whenever they have free time- late at night, early in the morning, or in the middle of the day.
Điều này có nghĩa là ngườilớn có thể đến trường bất cứ khi nào họ có thời gian rảnh- vào đêm khuya, sáng sớm hoặc giữa ngày.Whenever we have free time or in our national holidays, we prepare luggage, take the flight/train and go to different countries… Continue Reading→.
Bất cứ khi nào chúng tôi có thời gian rảnh rỗi hoặc trong ngày lễ quốc gia của chúng tôi, chúng tôi chuẩn bị hành lý, lấy chuyến bay/ xe lửa và đi đến quốc gia khác nhau… Tiếp tục đọc →.I'm generally on the road2-3 weeks out of every month on various assignments, but whenever I have free time I love to travel to new places and seek new adventures.
Tôi thường đi công tác khoảng2- 3 tuần một tháng nhưng bất cứ khi nào có thời gian rảnh, tôi lại thích đi đến những miền đất mới cho những chuyến phiêu lưu mới.You can do this first thing in the morning or whenever you have some free time.
Bạn có thể thực hiện bài tập này vào buổi sáng hoặc bất cứ khi nào bạn có thời gian.Whenever I have free time, I write music.
Những lúc rảnh rỗi tôi viết nhạc.Baseball is my favorite sport, and I play it whenever I have free time.
Cầu lông là môn thể thao ưa thích của tôi và tôi thường chơi nó vào lúc rảnh rỗi.Besides, I also try to take up the same hobbies as my children so that whenever I have free time, the whole family can share something in common.
Ngoài ra, tôi cũng cố gắng biến sở thích cá nhân giống với con cái để mỗi khi bản thân có thời gian rảnh, cả gia đình cùng vui với nhau.She practices Yoga whenever she has free time.
Cô hay tập Yoga mỗi khi rảnh rỗi.Jimin practices whenever he has free time and he has an addiction to practicing.
Jimin luyện tập bất cứ khi nào cậu ấy có thời gian rảnh, cậu ấy thật sự rất chăm để tập luyện.She likes reading and she often goes to the library whenever she has free time.
Cậu rất thích đọc sách và thường đến thư viện khi rảnh rỗi.Display more examples
Results: 55, Time: 0.0392 ![]()
whenever you gowhenever you hear

English-Vietnamese
whenever you have free time Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Whenever you have free time in English and their translations into Vietnamese
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
wheneverbất cứ khimỗi lầncứ mỗi khiwhenevernounkhilúcyounounbạnemôngbàhaveadverbđãtừnghaveverbcóphảibịfreemiễn phítự dogiải phóngfreenounfreefreeadjectiverảnhtimethời gianthời điểmtimenounlầnlúctimeTop dictionary queries
English - Vietnamese
Most frequent English dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khi Nào Bạn Có Thời Gian Rảnh Tiếng Anh
-
CHỦ ĐỀ 74: MỘT SỐ CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG
-
Khi Nào Bạn Có Thời Gian Rảnh? In English With Examples
-
Khi Nào Bạn Có Thời Gian Rãnh In English With Examples
-
Cách Nói Về Thời Gian Rảnh Bằng Tiếng Anh Siêu Hay | KISS English
-
Khi Nào Bạn Có Thời Gian Rảnh Dịch
-
Top 10 đoạn Văn Viết Về Thời Gian Rảnh Rỗi Bằng Tiếng Anh
-
Viết 1 đoạn Văn Ngắn Bằng Tiếng Anh Về Thời Gian Rảnh Rỗi (20 Mẫu)
-
How Do You Say This In English (US)? 1.Khi Nào Bạn Rảnh ... - HiNative
-
Cấu Trúc Câu Hỏi Và Trả Lời Về Bạn Làm Gì Vào Thời Gian Rảnh Rỗi?
-
19 Câu Giao Tiếp Cho Chủ đề "hò Hẹn" - Langmaster
-
Bài Viết Về Thời Gian Rảnh Rỗi Bằng Tiếng Anh
-
Học Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh đơn Giản Nhưng ấn ...
-
Cấu Trúc Câu Hỏi Và Trả Lời Về Bạn Làm Gì Vào Thời Gian Rảnh ...