Whole - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| p | Lord | de | hạng 189: whole | find | got | let |
Cách phát âm
- IPA: /ˈhoʊl/ (Mỹ), /həʊl/ (Anh)
Từ khóa » Sự Nguyên Vẹn Trong Tiếng Anh
-
NGUYÊN VẸN - Translation In English
-
Nguyên Vẹn Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Nguyên Vẹn In English - Glosbe Dictionary
-
NGUYÊN VẸN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NGUYÊN VẸN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HOÀN TOÀN NGUYÊN VẸN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Nguyên Vẹn Bằng Tiếng Anh
-
Nguyên Vẹn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Wholeness | Dịch Sang Tiếng Tây Ban Nha Với Từ điển Tiếng Anh-Tây ...
-
10 Cách Thể Hiện Tình Yêu Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Bảo Vệ Hiện Trường Là Gì? Mục đích ý Nghĩa Của Công Tác Bảo Vệ ...
-
Nghĩa Của Từ : Integrity | Vietnamese Translation